BÓ BUỘC In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " BÓ BUỘC " in English? SVerbAdjectivebó buộc
constrained
hạn chếkiềm chếràng buộcgiới hạna straitjacketunthankful
vô ơnbó buộc
{-}
Style/topic:
Not Bound by Limitations.Nhiều thứ sẽ bó buộc bạn lắm!
Some things will bind you up.Of Wands- gánh nặng, ở trong tình cảnh bó buộc.
Of Wands- in a constrained situation;Anh ta bị bó buộc vào của cải!
He was shackled to his belongings!Cũng như trong bất kì xã hội nào, con người bị quy luật tự nhiên bó buộc.
As in any society, men are constrained by the laws of nature.Combinations with other parts of speechUsage with nounsdây buộcyêu cầu bắt buộcbị cáo buộc tội thông tin bắt buộcbảo hiểm bắt buộctiêu chuẩn bắt buộcsơ tán bắt buộccáo buộc lạm dụng buộc dây thành phần bắt buộcMoreUsage with adverbsbuộc chặt buộc nhiều buộc lại Usage with verbsbị buộc tội bị ép buộcbuộc phải rời khỏi bị trói buộcbuộc phải đóng cửa buộc phải sống buộc phải sử dụng buộc phải từ bỏ buộc phải rút lui giáo dục bắt buộcMoreTrader không bị bó buộc bởi không gian.
Swami is not limited by space.Ống được cung cấp trong lục giác bó hoặc vòng bó buộc bằng thép dải.
Pipes are supplied in hexagonal bundles or round bundles tied with steel strip.Không ai có thể bó buộc tinh thần của bạn.
No one can imprison your spirit.Bao bì xuất khẩu tiêu chuẩn, bao bì xuất khẩu biển xứng đáng với mỗi bó buộc và bảo vệ.
Standard Export Packing, Export-sea worthy packing with each bundle tied and protected.Tôi không muốn bó buộc họ vào điều gì cả.
I don't want to force them into anything.Vì người ta đều tư kỷ, tham tiền, khoe khoang, xấc xược, hay nói xấu,nghịch cha mẹ, bó buộc.
For men will be lovers of self, lovers of money, boastful, arrogant, blasphemers,disobedient to parents, unthankful.Bạn thường không chịu bó buộc bởi truyền thống.
You are not tied to tradition.Vì người ta đều tư kỷ, tham tiền, khoe khoang, xấc xược, hay nói xấu,nghịch cha mẹ, bó buộc.
For men shall be lovers of their own selves, covetous, boasters, proud, blasphemers,disobedient to parents, unthankful.Tôi không thích bó buộc mình vào điều gì cả.
I don't like to lock myself into anything.Ðó là tiếng nói mà nhiều người di dân nghe thấy, họ là những người sẽ không rời bỏ quê hương nếu không bị bó buộc.
His is the voice heard by many migrants who would never have left their homeland had they not been forced to.Tôi không thích bó buộc mình vào điều gì cả.
I don't like to impose myself on anything.Họ nghĩ rằng nếu quan tâm đến bệnh tật hay nỗi buồn của người khác,họ sẽ bị bó buộc bởi sự lo lắng về những nỗi đau đó.
They think that if they careabout the illnesses or sadness of others, they will be constrained by worrying about such sufferings.Bạn sẽ không bị bó buộc bởi một kiểu chơi.
You will not be forced into one type of play.Tuy nhiên, cũng giống như những đổi mới, nhiều người khác lại thấy rằngcông nghệ cơ bản này không chỉ được bó buộc chỉ trong một mục đích.
However, like many innovations,others saw that the underlying technology didn't have to be constrained to just one purpose.Bạn thường không chịu bó buộc bởi truyền thống.
You're not constrained by tradition.Phải tách cha mẹ thoát ra khỏi sự bó buộc rằng, ý tưởng duy nhất áp dụng ở nhà đến từ tham vấn tâm lý hay các ông thầy, hoặc chuyên gia tư vấn gia đình.
We have to break parents out of this straitjacket that the only ideas we can try at home are ones that come from shrinks or self-help gurus or other family experts.Nhưng với mục tiêu của một ngân sách cân đối sau khi đã bị hủy bỏ,Hammond bị bó buộc bởi một khoảng cách ngày càng lớn giữa doanh thu và chi tiêu chính phủ.
But with the goal of a balanced budgethaving already been abandoned, Hammond was constrained by a growing gap between government revenue and spending.Nhưng bây giờ, sau thành công đã qua của Wii, Nintendo có lẽ đang rơi vào cái bẫy của lối suy nghĩ rằng bất cứ hệ thống mới nào cũng cần một“ sự đổi mới” như vậy,hoặc họ bị bó buộc tư duy rằng ít nhất phải thử.
But now, after the runaway success of the Wii, Nintendo might fall into the trap of thinking that every new system needs a“hook” like that, orthey're creatively obligated to at least try.Nhân viên sẽ không bị bó buộc trong một khu vực duy nhất.
Employees won't be constrained to a single area.Ngoài ra còn có một rủi ro là các dự án và tài trợ của Trung Quốc sẽ ngăn các công ty nước ngoài khác cạnh tranh trong các cơ hội thương mại tiếp theo,áp đặt bó buộc lên các chính phủ Châu Phi chỉ hợp tác làm ăn với các công ty Trung Quốc.
There is also a risk that Chinese financing& projects willprevent other foreign firms from competing on subsequent commercial opportunities, essentially imposing a straitjacket on African governments to deal only with Chinese entities.The Hierophant ngược cho thấy rằng bạn đang cảm thấy bị giới hạn hay bó buộc bởi những kết cấu và quy tắc cố định, và vì vậy bạn cảm thấy mất đi phần nhiều sự linh hoạt và cảm giác chủ động trong cuộc sống của mình.
The Hierophant reversed shows that you are feeling restricted or constrained by fixed structures and rules, and so you feel lost most of the flexibility and sense of initiative in your life.Sự tiến bộ của công nghệ xử lý tiếng nói đã tạo ra tác động lớn trong thế giới kinh doanh trong thập kỷ qua, thay đổi cách con người tương tác với các hệ thống,không còn bó buộc trong cách thức tương tác truyền thống mà chuyển sang tương tác trực tiếp bằng giọng nói.
The advancement of speech technology has made a great impact in the business world over the past decade, changing the way people interact with systems,no longer constrained by the traditional way of interacting but switching to direct interaction by voice.Nếu anh lại là người thích sự khép kín và bó buộc hơn, thích được hưởng chế độ nghiêm ngặt không linh hoạt, thích được ở trong một môi trường quản lý chủ yếu bằng các quy tắc và luật lệ thì điều đó không có nghĩa anh là người xấu, song có lẽ anh không phù hợp với( văn hóa- TG) chúng tôi.
If he was like a closed and more constrained, like enjoying a strict regime is not flexible, like being in an environment managed mainly by the rules and regulations, it does not mean he a bad person, but maybe he did not fit(culture- TG) us.Nhưng ông bị che lấp bởi những bóng người cảnh sát khoác áo dân sự, và ông đã cho biết rằng ông cảm thấy bó buộc bởi mối âu lo sự trả thù chống lại gia đình nếu ông ta vi phạm những lời mà ông đã cam kết.
But he was shadowed by plainclothes guards, and he said he felt constrained by the threat of retribution against his family if he violated the terms of his parole.Vượt qua rào cản ý thức hệ đã từng bó buộc ngoại giao Việt Nam trong thời kỳ chiến tranh lạnh để tiếp cận nguyên tắc“ đối tác- đối tượng” và nguyên tắc“ lợi ích quốc gia” trong xử lý các mối quan hệ quốc tế là những bước đột phá trong tư duy ngoại giao Việt Nam.
We should overcome the barrier of ideology which used to constrain Vietnam's diplomacy during the Cold War to approach the principle of“partner-subject” and principle of“national interest” in dealing with international relations, which are considered breakthroughs in Vietnam's diplomatic thinking.Display more examples
Results: 888, Time: 0.2662 ![]()
bỏ tôi xuốngbò trên mặt đất

Vietnamese-English
bó buộc Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Bó buộc in Vietnamese and their translations into English
- Ecclesiastic
- Colloquial
- Computer
Word-for-word translation
bónounbundlebunchbouquetbóadverbtightclosebuộcnountiebuộcverbcompelforcedchargedbuộcadverbforcibly SSynonyms for Bó buộc
hạn chế kiềm chế constrainTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Bó Buộc Tiếng Anh Là Gì
-
Bó Buộc«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Bó Buộc In English - Glosbe Dictionary
-
BÓ BUỘC - Translation In English
-
Bó Buộc Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Bó Buộc Bằng Tiếng Anh
-
BÓ BUỘC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
"bó Buộc" Là Gì? Nghĩa Của Từ Bó Buộc Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt ...
-
"bó Buộc" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Bondages Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Tra Từ Bó Buộc - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Mu Vs Liverpool Fa Cup Full Match Replays - Universitat De Barcelona
-
Yêu Cầu đi Lại đối Với Du Khách Ngắn Hạn đến Singapore
-
Arbitrary - Wiktionary Tiếng Việt
-
Xem Ngoai Hang Anh Tren Internet-truc Tiep Bong Da
-
Điện ảnh: Đừng Bó Buộc Vào Khung Quan Niệm Cũ | VOV2.VN