Bộ Chỉ (止) – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Chỉ (止).
Tra 止 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Bộ_Chỉ_(止)&oldid=67492460” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| 止 | ||
|---|---|---|
| ||
| 止 (U+6B62) "dừng lại" | ||
| Phát âm | ||
| Bính âm: | zhǐ | |
| Chú âm phù hiệu: | ㄓˇ | |
| Gwoyeu Romatzyh: | jyy | |
| Wade–Giles: | chih3 | |
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | jí | |
| Việt bính: | zi2 | |
| Bạch thoại tự: | chí | |
| Kana Tiếng Nhật: | シ shiとまる tomaruとめる tomeru やめる yameru | |
| Hán-Hàn: | 지 ji | |
| Hán-Việt: | chỉ | |
| Tên | ||
| Tên tiếng Nhật: | 止偏 tomehen | |
| Hangul: | 그칠 geuchil | |
| Cách viết | ||
Bộ Chỉ, bộ thứ 77 có nghĩa là "dừng lại" là 1 trong 34 bộ có 4 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
Trong Từ điển Khang Hy có 99 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Chỉ (止)
[sửa | sửa mã nguồn]-
Giáp cốt văn -
Kim văn -
Đại triện -
Tiểu triện
Chữ thuộc Bộ Chỉ (止)
[sửa | sửa mã nguồn]| Số nétbổ sung | Chữ |
|---|---|
| 0 | 止/chỉ/ |
| 1 | 正/chính/ |
| 2 | 此/thử/ |
| 3 | 步/bộ/ |
| 4 | 武/võ/ 歧/kỳ/ 歨/bộ/ 歩/bộ/ |
| 5 | 歪/oa/ 歫/cự/ |
| 6 | 歬/tiền/ 歭/trĩ/ |
| 8 | 歮/sáp/ |
| 9 | 歰/sáp/ 歱/chủng/ 歲/tuế/ 歳/tuế/ |
| 10 | 歴/lịch/ |
| 11 | 歵 歶 |
| 12 | 歷/lịch/ |
| 14 | 歸/quy/ |
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Cơ sở dữ liệu Unihan - U + 6B62
| |
|---|---|
| 1 nét |
|
| 2 nét |
|
| 3 nét |
|
| 4 nét |
|
| 5 nét |
|
| 6 nét |
|
| 7 nét |
|
| 8 nét |
|
| 9 nét |
|
| 10 nét |
|
| 11 nét |
|
| 12 nét |
|
| 13 nét |
|
| 14 nét |
|
| 15 nét |
|
| 16 nét |
|
| 17 nét |
|
| Xem thêm: Bộ thủ Khang Hy | |
- Bộ thủ Khang Hi
- Bài viết có văn bản tiếng Trung Quốc
- Bài viết có văn bản tiếng Nhật
Từ khóa » Chi Là Gì Trong Tiếng Hán
-
Tra Từ: Chi - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Chi - Từ điển Hán Nôm
-
Chi - Wiktionary Tiếng Việt
-
CÁCH DÙNG CHỮ "CHI" 之 TRONG TIẾNG HÁN - TRUNG - 123doc
-
Can Chi Bằng Chữ Hán Và Chữ Nôm Mà Bạn Cần Biết?
-
[PDF] Hư Từ 之chi Trong Tiếng Hán Hiện đại
-
Chữ Hán – Wikipedia Tiếng Việt
-
Top 15 Chí Trong Tiếng Hán Nghĩa Là Gì
-
Tìm Hiểu Các Thuật Ngữ: Hành Chính, Quản Lý, Lãnh đạo.
-
GÓP PHẦN PHÂN ĐỊNH CHỮ NÔM TỰ TẠO
-
Chí Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm