Chí Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Chữ Nôm
  3. chí
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.

Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

chí chữ Nôm nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ chí trong chữ Nôm và cách phát âm chí từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ chí nghĩa Hán Nôm là gì.

Có 31 chữ Nôm cho chữ "chí"

chí, tứ [剚]

Unicode 剚 , tổng nét 10, bộ Đao 刀 (刂)(ý nghĩa bộ: Con dao, cây đao (vũ khí)).Phát âm: zi4 (Pinyin); si6 zi3 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Động) Cắm dao, cắm vào◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Như chí dư dĩ nhận dã 如剚余以刃也 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Lòng như dao cắt.§ Ghi chú: Cũng đọc là tứ.志

chí [志]

Unicode 志 , tổng nét 7, bộ Tâm 心 (忄)(ý nghĩa bộ: Quả tim, tâm trí, tấm lòng).Phát âm: zhi4 (Pinyin); zi3 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Ý hướng, quyết tâm, nơi để tâm vào đấy◎Như: hữu chí cánh thành 有志竟成 có chí tất nên◇Luận Ngữ 論語: Nhan Uyên, Tử Lộ thịTử viết: Hạp các ngôn nhĩ chí 顏淵, 季路侍子曰: 盍各言爾志 (Công Dã Tràng 公冶長) Nhan Uyên, Quý Lộ theo hầuKhổng Tử nói: Sao không nói chí hướng của các anh (cho ta nghe)?(Danh) Mũi tên.(Danh) Bài văn chép◎Như: Tam quốc chí 三國志, địa phương chí 地方志.(Danh) Chuẩn đích.(Danh) Họ Chí.(Động) Ghi chép§ Cũng như chí 誌◇Tô Thức 蘇軾: Đình dĩ vũ danh, chí hỉ dã 亭以雨名, 志喜也 (Hỉ vủ đình kí 喜雨亭記) Đình đặt tên là Mưa, để ghi một việc mừng.(Động) Ghi nhớ◎Như: vĩnh chí bất vong 永志不忘 ghi nhớ mãi không quên.§ Giản thể của chữ 誌.Dịch nghĩa Nôm là: chí, như "có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu" (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [地志] địa chí 2. [同志] đồng chí 3. [志行] chí hạnh 4. [志向] chí hướng 5. [志願] chí nguyện 6. [志士] chí sĩ 7. [有志竟成] hữu chí cánh thành 8. [喬志] kiêu chí 9. [初志] sơ chí懥

chí, sí [懥]

Unicode 懥 , tổng nét 17, bộ Tâm 心 (忄)(ý nghĩa bộ: Quả tim, tâm trí, tấm lòng).Phát âm: zhi4 (Pinyin); ci3 zi3 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Sự phẫn nộ, tức giận. § Ta quen đọc là sí.挚

chí [摯]

Unicode 挚 , tổng nét 10, bộ Thủ 手 (扌) (ý nghĩa bộ: Tay).Phát âm: zhi4 (Pinyin); zi3 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 摯.Dịch nghĩa Nôm là: chí, như "chí tình; chí súng vào đầu" (gdhn)摯

chí [挚]

Unicode 摯 , tổng nét 15, bộ Thủ 手 (扌) (ý nghĩa bộ: Tay).Phát âm: zhi4 (Pinyin); zi3 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Thành khẩn◎Như: thành chí 誠摯.(Tính) Hung ác, mạnh tợn§ Thông chí 鷙.(Danh) Lễ vật đưa tặng khi mới gặp mặt lần đầu (ngày xưa)§ Thông chí 贄.(Danh) Họ Chí.Dịch nghĩa Nôm là: chí, như "chí tình; chí súng vào đầu" (gdhn)晊

chí [晊]

Unicode 晊 , tổng nét 10, bộ Nhật 日(ý nghĩa bộ: Ngày, mặt trời).Phát âm: zhi3, zhi4 (Pinyin);

Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Lớn.(Tính) Sáng.疐

chí, đế [疐]

Unicode 疐 , tổng nét 14, bộ Thất 疋( 匹) (ý nghĩa bộ: Đơn vị đo chiều dài, tấm (vải)).Phát âm: zhi4, di4 (Pinyin); zi3 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Động) Vướng, ngã◇Thi Kinh 詩經: Tái chí kì vĩ 載疐其尾 (Bân phong 豳風, Lang bạt 狼跋) Lùi lại thì vấp đuôi.(Động) Bị ngăn trở.(Tính) Vẻ giận, tức.Một âm là đế(Danh) Cuống, núm§ Cũng như đế 蒂.(Động) Hắt hơi§ Thông đế 嚏◇Phong chẩn thức 封診式 Tị khang hoại, thứ kì tị bất chí 鼻腔壞, 刺其鼻不疐 (Lệ 厲) Ống mũi hư hoại, đâm vào mũi mà không hắt hơi.Dịch nghĩa Nôm là: chí, như "bạt tiền chí hậu (trước sau đều kẹt)" (gdhn)痣

chí [痣]

Unicode 痣 , tổng nét 12, bộ Nạch 疒(ý nghĩa bộ: Bệnh tật).Phát âm: zhi4 (Pinyin); zi3 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Vết tròn mọc trên da, nốt ruồi.Dịch nghĩa Nôm là: chí, như "chí tử (nốt ruồi)" (gdhn)織

chức, chí, xí [织]

Unicode 織 , tổng nét 18, bộ Mịch 糸 (糹, 纟) (ý nghĩa bộ: Sợi tơ nhỏ).Phát âm: zhi1, zhi4 (Pinyin); zik1 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Động) Dệt, đan◎Như: chức bố 織布 dệt vải, chức mao y 織毛衣 đan áo len.(Động) Kết hợp, tổ thành◎Như: tổ chức 組織.Một âm là chí(Danh) Lụa dệt bằng tơ màu.Lại một âm là xí(Danh) § Thông xí 幟.Dịch nghĩa Nôm là:
  • chức, như "chức nữ; tổ chức" (vhn)
  • chuốc, như "chuốc lấy, chuốc vạ" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [耕織] canh chức 2. [織女] chức nữ 3. [織婦] chức phụ 4. [織成] chức thành 5. [牽牛織女] khiên ngưu chức nữ 6. [綠色和平組織] lục sắc hòa bình tổ chức 7. [非政府組織] phi chánh phủ tổ chức 8. [國際貨幣基金組織] quốc tế hóa tệ cơ kim tổ chức 9. [組織] tổ chức 10. [世界貿易組織] thế giới mậu dịch tổ chức 11. [無國界醫生組織] vô quốc giới y sinh tổ chức 12. [促織] xúc chức织

    chức, chí, xí [織]

    Unicode 织 , tổng nét 8, bộ Mịch 糸 (糹, 纟) (ý nghĩa bộ: Sợi tơ nhỏ).Phát âm: zhi1, zhi4 (Pinyin); zik1 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 織.Dịch nghĩa Nôm là: chức, như "chức nữ; tổ chức" (gdhn)胾

    chí [胾]

    Unicode 胾 , tổng nét 12, bộ Nhục 肉(ý nghĩa bộ: Thịt).Phát âm: zi4, zheng1 (Pinyin); zi3 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Thịt đã thái thành miếng◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tửu chí mãn án, vi tọa tiếu ngữ 酒胾滿案, 圍坐笑語 (Thanh Phụng 青鳳) Rượu thịt đầy bàn, (người) ngồi quanh cười nói.Dịch nghĩa Nôm là: trị (gdhn)至

    chí [至]

    Unicode 至 , tổng nét 6, bộ Chí 至(ý nghĩa bộ: Đến).Phát âm: zhi4, die2 (Pinyin); zi3 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Động) Đến, đạt đến◎Như: tân chí như quy 賓至如歸 khách đến như về chợ◇Luận Ngữ 論語: Phượng điểu bất chí, Hà bất xuất đồ, ngô dĩ hĩ phù 鳳鳥不至, 河不出圖, 吾已矣夫 (Tử Hãn 子罕) Chim phượng không đến, bức đồ chẳng hiện trên sông Hoàng Hà, ta hết hi vọng rồi.(Giới) Cho đến◎Như: tự thiên tử dĩ chí ư thứ nhân 自天子以至於庶人 từ vua cho đến dân thường.(Phó) Rất, cùng cực◎Như: chí thánh 至聖 rất thánh, bực thánh nhất, chí tôn 至尊 rất tôn, bực tôn trọng nhất.(Danh) Một trong hai mươi bốn tiết◎Như: đông chí 冬至 ngày đông chí, hạ chí 夏至 ngày hạ chí§ Ghi chú: Sở dĩ gọi là chí vì bấy giờ vòng mặt trời đã xoay đến nam cực, bắc cực vậy.Dịch nghĩa Nôm là: chí, như "chí công; chí choé; chí chết" (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [北至] bắc chí 2. [至大] chí đại 3. [至德] chí đức 4. [至於] chí ư 5. [至公] chí công 6. [至交] chí giao 7. [至孝] chí hiếu 8. [至理] chí lí 9. [至言] chí ngôn 10. [至仁] chí nhân 11. [至死] chí tử 12. [至心] chí tâm 13. [至情] chí tình 14. [至尊] chí tôn 15. [至誠] chí thành 16. [至聖] chí thánh 17. [至親] chí thân 18. [至少] chí thiểu 19. [至善] chí thiện 20. [以至] dĩ chí 21. [夏至] hạ chí 22. [事親至孝] sự thân chí hiếu 23. [甚至] thậm chí 24. [漸至佳境] tiệm chí giai cảnh蛭

    điệt [蛭]

    Unicode 蛭 , tổng nét 12, bộ Trùng 虫 (ý nghĩa bộ: Sâu bọ).Phát âm: zhi4, zhe2 (Pinyin); zat6 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Con đỉa§ Còn gọi là thủy điệt 水蛭Thứ lớn gọi là mã điệt 馬蛭, tục gọi là mã hoàng 馬蝗.Dịch nghĩa Nôm là:
  • chấy, như "chấy rận" (vhn)
  • điệt, như "điệt (con đỉa)" (btcn)
  • chất, như "chất (con đỉa)" (gdhn)
  • chí, như "con chí (con chấy)" (gdhn)觯

    chí [觶]

    Unicode 觯 , tổng nét 15, bộ Giác 角(ý nghĩa bộ: Góc, sừng thú).Phát âm: zhi4, zhi1 (Pinyin); zi3 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 觶.觶

    chí [觯]

    Unicode 觶 , tổng nét 19, bộ Giác 角(ý nghĩa bộ: Góc, sừng thú).Phát âm: zhi4, zhi1 (Pinyin); zi3 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Một thứ vò dùng để uống rượu thời xưa, bụng tròn, miệng to, có nắp đậy.誌

    chí [志]

    Unicode 誌 , tổng nét 14, bộ Ngôn 言 (ý nghĩa bộ: Nói).Phát âm: zhi4 (Pinyin); zi3 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Động) Ghi nhớ◎Như: chí chi bất vong 誌之不忘 ghi nhớ chẳng quên.(Động) Ghi chép, kí lục◇Liệt Tử 列子: Thái cổ chi sự diệt hĩ, thục chí chi tai? 太古之事滅矣, 孰誌之哉 (Dương Chu 楊朱) Việc đời thượng cổ tiêu tán mất rồi, ai ghi chép lại?(Động) Ghi dấu, đánh dấu◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Kí xuất, đắc kì thuyền, tiện phù hướng lộ, xứ xứ chí chi 既出, 得其船, 便扶向路, 處處誌之 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Ra khỏi hang rồi, tìm lại được chiếc thuyền, bèn theo đường cũ mà về, tới đâu đánh dấu chỗ đó.(Động) Biểu thị, bày tỏ◎Như: chí ai 誌哀 bày tỏ lòng thương tiếc, ai điếu.(Danh) Một thể văn kí sự◎Như: bi chí 碑誌 bài văn bia, mộ chí 墓誌 văn mộ chí.(Danh) Phả ghi chép sự việc◎Như: địa chí 地誌 sách địa lí, danh sơn chí 名山誌 sách chép các núi danh tiếng.(Danh) Nêu, mốc, dấu hiệu◎Như: tiêu chí 標誌 đánh mốc, dấu hiệu.(Danh) Chỉ tạp chí định kì.(Danh) § Thông chí 痣.Dịch nghĩa Nôm là: chí, như "tạp chí, dư địa chí" (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [地誌] địa chí 2. [碑誌] bi chí 3. [誌哀] chí ai識

    thức, chí [识]

    Unicode 識 , tổng nét 19, bộ Ngôn 言 (ý nghĩa bộ: Nói).Phát âm: shi5, shi4, shi2, zhi4 (Pinyin); sik1 zi3 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Sự hiểu biết, kiến văn, kiến giải◎Như: tri thức 知識, kiến thức 見識.(Danh) Tư tưởng, điều suy nghĩ bên trong◎Như: ý thức 意識.(Danh) Bạn bè, tri kỉ◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: Dị hương vô cựu thức, Xa mã đáo môn hi 異鄉無舊識, 車馬到門稀 (Nguyên nhật cảm hoài 元日感懷) Nơi quê người không có bằng hữu cũ, Ngựa xe đến cửa thưa thớt.(Động) Biết, phân biệt, thấy mà nhận biết được◎Như: hữu nhãn bất thức Thái San 有眼不識泰山 có mắt mà không nhận ra núi Thái Sơn◇Bạch Cư Dị 白居易: Đồng thị thiên nhai luân lạc nhân, Tương phùng hà tất tằng tương thức 同是天涯淪落人, 相逢何必曾相識 (Tì bà hành 琵琶行) Đều là khách lưu lạc phương trời, Gặp gỡ nhau hà tất phải đã từng quen biết nhau.(Phó) Vừa mới§ Thông thích 適.Một âm là chí(Động) Ghi nhớ§ Thông chí 誌◇Luận Ngữ 論語: Mặc nhi chí chi 默而識之 (Thuật nhi 述而) Lặng lẽ mà ghi nhớ.(Danh) Kí hiệu, dấu hiệu§ Thông xí 幟.(Danh) Chữ đúc vào chuông, đỉnh§ Chữ đúc lồi ra ngoài gọi là khoản 欵, chữ đúc lõm vào gọi là chí 識.Dịch nghĩa Nôm là: thức, như "học thức, nhận thức" (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [不識時務] bất thức thời vụ 2. [舊識] cựu thức 3. [唯識] duy thức 4. [唯識論] duy thức luận 5. [學識] học thức识

    thức, chí [識]

    Unicode 识 , tổng nét 7, bộ Ngôn 言 (ý nghĩa bộ: Nói).Phát âm: shi4, shi2, zhi4 (Pinyin); sik1 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 識.Dịch nghĩa Nôm là: thức, như "học thức, nhận thức" (gdhn)質

    chất, chí [质]

    Unicode 質 , tổng nét 15, bộ Bối 貝 (贝)(ý nghĩa bộ: Vật báu).Phát âm: zhi4, zhi2 (Pinyin); zat1 zi3 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Bản thể của sự vật, gốc rễ, căn bản, đặc tính◎Như: khí chất 氣質 chất hơi, lưu chất 流質 chất lỏng◇Luận Ngữ 論語: Quân tử nghĩa dĩ vi chất, lễ dĩ hành chi 君子義以為質, 禮以行之 (Vệ Linh Công 衛靈公) Người quân tử lấy nghĩa làm gốc, theo lễ mà làm.(Danh) Bẩm tính trời cho◎Như: tư chất 私質 bẩm tính riêng.(Danh) Bản tính chất phác◇Luận Ngữ 論語: Chất thắng văn tắc dã, văn thắng chất tắc sử, văn chất bân bân, nhiên hậu quân tử 質勝文則野, 文勝質則史, 文質彬彬然後君子 (Ung dã 雍也) Chất phác thắng văn nhã thì là người quê mùa, văn nhã thắng chất phác thì là người chép sử (giữ việc văn thư), văn và chất đều nhau mới là người quân tử.(Danh) Hình vóc, thân thể◇Tào Thực 曹植: Thống dư chất chi nhật khuy 痛余質之日虧 (Mẫn chí phú 愍志賦) Đau đớn trong thân ta mà ngày một suy kém.(Danh) Cái đích tập bắn.(Danh) Gông, một hình cụ thời xưa.(Danh) Lối văn tự mua bán◎Như: chất tề 質劑 tờ hợp đồng buôn bán.(Danh) Lời thề ước.(Động) Hỏi, cật vấn, còn nghi ngờ nên hỏi lại◎Như: chất nghi 質疑 tới người biết hơn mà định phải trái nên chăng◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ấp trung bộ dịch nghi nhi chấp chi, chất ư quan, khảo lược khốc thảm 邑中捕役疑而執之, 質於官, 拷掠酷慘 (Vương Lan 王蘭) Sai dịch trong ấp nghi ngờ nên bắt giữ, cật vấn ở sở quan, khảo đánh thảm khốc.(Tính) Thật thà, mộc mạc◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhược thuyết nhĩ tính linh, khước hựu như thử chất xuẩn 若說你性靈, 卻又如此質蠢 (Đệ nhất hồi) Ngươi bảo ngươi có tính linh, sao lại dại dột ngu dốt thế?Một âm là chí(Động) Để một vật hay người làm tin§ Ngày xưa hai nước hòa hiếu với nhau, sợ sau phản trắc, mới cắt người thân nước này sang ở nước kia để làm con tin gọi là chí◇Chiến quốc sách 戰國策: Yên thái tử Đan chí ư Tần, vong quy 燕太子丹質於秦, 亡歸 (Yên sách tam 燕策三) Thái tử Đan nước Yên làm con tin ở Tần, trốn được về nước.(Động) Đem đồ đạc hay nhà ruộng mà cầm làm tin để lấy tiền◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tả nang chí y 瀉囊質衣 (Cát Cân 葛巾) Dốc hết túi cầm bán áo.(Danh) Lễ vật để bái kiến người trên§ Thông chí 贄◇Sử Kí 史記: Nãi lệnh Trương Nghi tường khứ Tần, hậu tệ ủy chí sự Sở 乃令張儀詳去秦, 厚幣委質事楚 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 屈原賈生傳) Bèn sai Trương Nghi giả vờ bỏ Tần, mang nhiều tiền của và lễ vật xin thờ nước Sở.Dịch nghĩa Nôm là:
  • chất, như "vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn" (vhn)
  • chát, như "chua chát, chát chúa; chuối chát" (btcn)
  • chắc, như "chắc chắn, chắc hẳn" (btcn)
  • chặt, như "bền chặt, chặt chẽ, đào sâu chôn chặt" (btcn)
  • chắt, như "chắt bóp; chắt lọc; đánh chắt" (gdhn)
  • chớt, như "chớt nhả (đùa lả lơi)" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [地質] địa chất 2. [本質] bổn chất 3. [質點] chất điểm 4. [質正] chất chánh 5. [質量] chất lượng 6. [質料] chất liệu 7. [質言] chất ngôn 8. [質疑] chất nghi 9. [質樸] chất phác 10. [質數] chất số 11. [質實] chất thật 12. [質成] chất thành 13. [質問] chất vấn 14. [質庫] chí khố 15. [容質] dung chất 16. [人質] nhân chí 17. [品質] phẩm chất 18. [鬼質] quỷ chất贄

    chí, trập [贽]

    Unicode 贄 , tổng nét 18, bộ Bối 貝 (贝)(ý nghĩa bộ: Vật báu).Phát âm: zhi4, zhi2 (Pinyin); zi3 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Lễ vật đem theo để yết kiến§ Ngày xưa đến gặp nhau tất đưa lễ vật vào trước gọi là chíTục gọi là chí kiến lễ 贄見禮◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hàm chấp chí dĩ hạ, tranh bái thức chi 咸執贄以賀, 爭拜識之 (Niếp Tiểu Thiến 聶小倩) Mọi người đem lễ vật đến mừng, tranh nhau chào làm quen.(Động) Đem lễ vật đến xin yết kiến.(Động) Cầm, nắm◎Như: chí ngự 贄御 cầm roi điều khiển xe.(Danh) Lượng từ: bó, quyển◇Từ Vị 徐渭: Nhất thúc đan thanh bán chí thi 一束丹青半贄詩 (Mại họa 賣畫) Một bó tranh vẽ nửa quyển thơ.Một âm là trập(Phó) Trập nhiên 贄然 lặng yên, không động đậy◇Trang Tử 莊子: Vân tướng kiến chi, thảng nhiên chỉ, trập nhiên lập 桁雲將見之, 倘然止, 贄然立 (Tại hựu 在宥) Tướng quân Mây thấy (Hồng Mông 鴻蒙), kinh ngạc dừng lại, đứng ngẩn người ra.Dịch nghĩa Nôm là: chí, như "chí (tặng quà)" (gdhn)质

    chất, chí [質]

    Unicode 质 , tổng nét 8, bộ Bối 貝 (贝)(ý nghĩa bộ: Vật báu).Phát âm: zhi2, zhi4 (Pinyin); zat1 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 質.Dịch nghĩa Nôm là: chất, như "vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn" (gdhn)贽

    chí [贄]

    Unicode 贽 , tổng nét 10, bộ Bối 貝 (贝)(ý nghĩa bộ: Vật báu).Phát âm: zhi4, gu3, jia4 (Pinyin); zi3 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 贄.Dịch nghĩa Nôm là: chí, như "chí (tặng quà)" (gdhn)踬

    trí [躓]

    Unicode 踬 , tổng nét 15, bộ Túc 足(ý nghĩa bộ: Chân, đầy đủ).Phát âm: zhi4 (Pinyin); zi3 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 躓.Dịch nghĩa Nôm là: chí, như "số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt)" (gdhn)躓

    trí, tri [踬]

    Unicode 躓 , tổng nét 22, bộ Túc 足(ý nghĩa bộ: Chân, đầy đủ).Phát âm: zhi4, zhi1 (Pinyin); zi3 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Động) Vấp ngã.(Động) Gặp trở ngại, không được thuận lợi.(Tính) Khúc mắc, không xuôi (văn từ).(Tính) Hèn, yếu kém◇Cổ thi nguyên 古詩源: Trí mã phá xa, ác phụ phá gia 躓馬破車, 惡婦破家 (Dịch vĩ 易緯, Dẫn cổ thi 引古詩) Ngựa kém làm hỏng xe, người vợ xấu ác làm bại hoại nhà.(Danh) Tấm gỗ kê dưới thân người lúc hành hình thời xưa§ Thông 鑕.Một âm là tri(Danh) § Cũng như tri 胝.Dịch nghĩa Nôm là: chí, như "số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt)" (gdhn)輊

    chí [轾]

    Unicode 輊 , tổng nét 13, bộ Xa 車 (车) (ý nghĩa bộ: Chiếc xe).Phát âm: zhi4, wan4 (Pinyin); zi3 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Bộ phận ở sau xe thấp gọi là chí 輊, ở trước xe cao gọi là hiên 軒.Dịch nghĩa Nôm là: trất, như "trất (bất luận thế nào)" (gdhn)轾

    chí [輊]

    Unicode 轾 , tổng nét 10, bộ Xa 車 (车) (ý nghĩa bộ: Chiếc xe).Phát âm: zhi4, ya4 (Pinyin); zi3 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 輊.Dịch nghĩa Nôm là: trất, như "trất (bất luận thế nào)" (gdhn)郅

    chất, chí [郅]

    Unicode 郅 , tổng nét 8, bộ Ấp 邑(阝)(ý nghĩa bộ: Vùng đất, đất phong cho quan).Phát âm: zhi4, zhi1, ji2 (Pinyin); zat6 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Phó) Rất mực, hết sức◎Như: chất trị 郅治 rất thịnh trị◇Sử Kí 史記: Văn Vương cải chế, viên Chu chất long 文王改制, 爰周郅隆(Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳) Văn Vương cải tổ chế độ, do đó nhà Chu cực thịnh§ Ta quen đọc là chí.(Danh) Họ Chất.Dịch nghĩa Nôm là: chất, như "chất (có nghĩa là rất (nhiều, lớn))" (gdhn)鷙

    chí [鸷]

    Unicode 鷙 , tổng nét 22, bộ Điểu 鳥(鸟)(ý nghĩa bộ: Con chim).Phát âm: zhi4, zhe2 (Pinyin); zi3 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Loài chim mạnh tợn.(Tính) Mạnh tợn, hung ác◇Thương quân thư 商君書: Hổ báo hùng bi, chí nhi vô địch 虎豹熊羆, 鷙而無敵 (Hoạch sách 畫策) Cọp beo gấu bi, hung tợn mà vô địch.Dịch nghĩa Nôm là: chí, như "chí điểu (dữ ác)" (gdhn)鸷

    chí [鷙]

    Unicode 鸷 , tổng nét 11, bộ Điểu 鳥(鸟)(ý nghĩa bộ: Con chim).Phát âm: zhi4 (Pinyin); zi3 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 鷙.Dịch nghĩa Nôm là: chí, như "chí điểu (dữ ác)" (gdhn)𤴡

    [𤴡]

    Unicode 𤴡 , tổng nét 16, bộ Thất 疋( 匹) (ý nghĩa bộ: Đơn vị đo chiều dài, tấm (vải)).

    Dịch nghĩa Nôm là: chí, như "bạt tiền chí hậu (trước sau đều kẹt)" (gdhn)𩶪

    [𩶪]

    Unicode 𩶪 , tổng nét 17, bộ Ngư 魚 (鱼)(ý nghĩa bộ: Con cá).

    Dịch nghĩa Nôm là:
  • cháy, như "cá cháy" (vhn)
  • chí (btcn)
  • Xem thêm chữ Nôm

  • nan đạo từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • minh mục trương đảm từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • giới từ từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • cam vũ từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • bộ phạt từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Chữ Nôm

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chí chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Chữ Nôm Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm

    Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.

    Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.

    Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.

    Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Từ điển Hán Nôm

    Nghĩa Tiếng Việt: 剚 chí, tứ [剚] Unicode 剚 , tổng nét 10, bộ Đao 刀 (刂)(ý nghĩa bộ: Con dao, cây đao (vũ khí)).Phát âm: zi4 (Pinyin); si6 zi3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 剚 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Cắm dao, cắm vào◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Như chí dư dĩ nhận dã 如剚余以刃也 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Lòng như dao cắt.§ Ghi chú: Cũng đọc là tứ.志 chí [志] Unicode 志 , tổng nét 7, bộ Tâm 心 (忄)(ý nghĩa bộ: Quả tim, tâm trí, tấm lòng).Phát âm: zhi4 (Pinyin); zi3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 志 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Ý hướng, quyết tâm, nơi để tâm vào đấy◎Như: hữu chí cánh thành 有志竟成 có chí tất nên◇Luận Ngữ 論語: Nhan Uyên, Tử Lộ thịTử viết: Hạp các ngôn nhĩ chí 顏淵, 季路侍子曰: 盍各言爾志 (Công Dã Tràng 公冶長) Nhan Uyên, Quý Lộ theo hầuKhổng Tử nói: Sao không nói chí hướng của các anh (cho ta nghe)?(Danh) Mũi tên.(Danh) Bài văn chép◎Như: Tam quốc chí 三國志, địa phương chí 地方志.(Danh) Chuẩn đích.(Danh) Họ Chí.(Động) Ghi chép§ Cũng như chí 誌◇Tô Thức 蘇軾: Đình dĩ vũ danh, chí hỉ dã 亭以雨名, 志喜也 (Hỉ vủ đình kí 喜雨亭記) Đình đặt tên là Mưa, để ghi một việc mừng.(Động) Ghi nhớ◎Như: vĩnh chí bất vong 永志不忘 ghi nhớ mãi không quên.§ Giản thể của chữ 誌.Dịch nghĩa Nôm là: chí, như có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [地志] địa chí 2. [同志] đồng chí 3. [志行] chí hạnh 4. [志向] chí hướng 5. [志願] chí nguyện 6. [志士] chí sĩ 7. [有志竟成] hữu chí cánh thành 8. [喬志] kiêu chí 9. [初志] sơ chí懥 chí, sí [懥] Unicode 懥 , tổng nét 17, bộ Tâm 心 (忄)(ý nghĩa bộ: Quả tim, tâm trí, tấm lòng).Phát âm: zhi4 (Pinyin); ci3 zi3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 懥 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Sự phẫn nộ, tức giận. § Ta quen đọc là sí.挚 chí [摯] Unicode 挚 , tổng nét 10, bộ Thủ 手 (扌) (ý nghĩa bộ: Tay).Phát âm: zhi4 (Pinyin); zi3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-3 , 挚 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 摯.Dịch nghĩa Nôm là: chí, như chí tình; chí súng vào đầu (gdhn)摯 chí [挚] Unicode 摯 , tổng nét 15, bộ Thủ 手 (扌) (ý nghĩa bộ: Tay).Phát âm: zhi4 (Pinyin); zi3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-4 , 摯 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Thành khẩn◎Như: thành chí 誠摯.(Tính) Hung ác, mạnh tợn§ Thông chí 鷙.(Danh) Lễ vật đưa tặng khi mới gặp mặt lần đầu (ngày xưa)§ Thông chí 贄.(Danh) Họ Chí.Dịch nghĩa Nôm là: chí, như chí tình; chí súng vào đầu (gdhn)晊 chí [晊] Unicode 晊 , tổng nét 10, bộ Nhật 日(ý nghĩa bộ: Ngày, mặt trời).Phát âm: zhi3, zhi4 (Pinyin); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-5 , 晊 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Lớn.(Tính) Sáng.疐 chí, đế [疐] Unicode 疐 , tổng nét 14, bộ Thất 疋( 匹) (ý nghĩa bộ: Đơn vị đo chiều dài, tấm (vải)).Phát âm: zhi4, di4 (Pinyin); zi3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-6 , 疐 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Vướng, ngã◇Thi Kinh 詩經: Tái chí kì vĩ 載疐其尾 (Bân phong 豳風, Lang bạt 狼跋) Lùi lại thì vấp đuôi.(Động) Bị ngăn trở.(Tính) Vẻ giận, tức.Một âm là đế(Danh) Cuống, núm§ Cũng như đế 蒂.(Động) Hắt hơi§ Thông đế 嚏◇Phong chẩn thức 封診式 Tị khang hoại, thứ kì tị bất chí 鼻腔壞, 刺其鼻不疐 (Lệ 厲) Ống mũi hư hoại, đâm vào mũi mà không hắt hơi.Dịch nghĩa Nôm là: chí, như bạt tiền chí hậu (trước sau đều kẹt) (gdhn)痣 chí [痣] Unicode 痣 , tổng nét 12, bộ Nạch 疒(ý nghĩa bộ: Bệnh tật).Phát âm: zhi4 (Pinyin); zi3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-7 , 痣 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Vết tròn mọc trên da, nốt ruồi.Dịch nghĩa Nôm là: chí, như chí tử (nốt ruồi) (gdhn)織 chức, chí, xí [织] Unicode 織 , tổng nét 18, bộ Mịch 糸 (糹, 纟) (ý nghĩa bộ: Sợi tơ nhỏ).Phát âm: zhi1, zhi4 (Pinyin); zik1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-8 , 織 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Dệt, đan◎Như: chức bố 織布 dệt vải, chức mao y 織毛衣 đan áo len.(Động) Kết hợp, tổ thành◎Như: tổ chức 組織.Một âm là chí(Danh) Lụa dệt bằng tơ màu.Lại một âm là xí(Danh) § Thông xí 幟.Dịch nghĩa Nôm là: chức, như chức nữ; tổ chức (vhn)chuốc, như chuốc lấy, chuốc vạ (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [耕織] canh chức 2. [織女] chức nữ 3. [織婦] chức phụ 4. [織成] chức thành 5. [牽牛織女] khiên ngưu chức nữ 6. [綠色和平組織] lục sắc hòa bình tổ chức 7. [非政府組織] phi chánh phủ tổ chức 8. [國際貨幣基金組織] quốc tế hóa tệ cơ kim tổ chức 9. [組織] tổ chức 10. [世界貿易組織] thế giới mậu dịch tổ chức 11. [無國界醫生組織] vô quốc giới y sinh tổ chức 12. [促織] xúc chức织 chức, chí, xí [織] Unicode 织 , tổng nét 8, bộ Mịch 糸 (糹, 纟) (ý nghĩa bộ: Sợi tơ nhỏ).Phát âm: zhi1, zhi4 (Pinyin); zik1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-9 , 织 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 織.Dịch nghĩa Nôm là: chức, như chức nữ; tổ chức (gdhn)胾 chí [胾] Unicode 胾 , tổng nét 12, bộ Nhục 肉(ý nghĩa bộ: Thịt).Phát âm: zi4, zheng1 (Pinyin); zi3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-10 , 胾 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Thịt đã thái thành miếng◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tửu chí mãn án, vi tọa tiếu ngữ 酒胾滿案, 圍坐笑語 (Thanh Phụng 青鳳) Rượu thịt đầy bàn, (người) ngồi quanh cười nói.Dịch nghĩa Nôm là: trị (gdhn)至 chí [至] Unicode 至 , tổng nét 6, bộ Chí 至(ý nghĩa bộ: Đến).Phát âm: zhi4, die2 (Pinyin); zi3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-11 , 至 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Đến, đạt đến◎Như: tân chí như quy 賓至如歸 khách đến như về chợ◇Luận Ngữ 論語: Phượng điểu bất chí, Hà bất xuất đồ, ngô dĩ hĩ phù 鳳鳥不至, 河不出圖, 吾已矣夫 (Tử Hãn 子罕) Chim phượng không đến, bức đồ chẳng hiện trên sông Hoàng Hà, ta hết hi vọng rồi.(Giới) Cho đến◎Như: tự thiên tử dĩ chí ư thứ nhân 自天子以至於庶人 từ vua cho đến dân thường.(Phó) Rất, cùng cực◎Như: chí thánh 至聖 rất thánh, bực thánh nhất, chí tôn 至尊 rất tôn, bực tôn trọng nhất.(Danh) Một trong hai mươi bốn tiết◎Như: đông chí 冬至 ngày đông chí, hạ chí 夏至 ngày hạ chí§ Ghi chú: Sở dĩ gọi là chí vì bấy giờ vòng mặt trời đã xoay đến nam cực, bắc cực vậy.Dịch nghĩa Nôm là: chí, như chí công; chí choé; chí chết (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [北至] bắc chí 2. [至大] chí đại 3. [至德] chí đức 4. [至於] chí ư 5. [至公] chí công 6. [至交] chí giao 7. [至孝] chí hiếu 8. [至理] chí lí 9. [至言] chí ngôn 10. [至仁] chí nhân 11. [至死] chí tử 12. [至心] chí tâm 13. [至情] chí tình 14. [至尊] chí tôn 15. [至誠] chí thành 16. [至聖] chí thánh 17. [至親] chí thân 18. [至少] chí thiểu 19. [至善] chí thiện 20. [以至] dĩ chí 21. [夏至] hạ chí 22. [事親至孝] sự thân chí hiếu 23. [甚至] thậm chí 24. [漸至佳境] tiệm chí giai cảnh蛭 điệt [蛭] Unicode 蛭 , tổng nét 12, bộ Trùng 虫 (ý nghĩa bộ: Sâu bọ).Phát âm: zhi4, zhe2 (Pinyin); zat6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-12 , 蛭 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Con đỉa§ Còn gọi là thủy điệt 水蛭Thứ lớn gọi là mã điệt 馬蛭, tục gọi là mã hoàng 馬蝗.Dịch nghĩa Nôm là: chấy, như chấy rận (vhn)điệt, như điệt (con đỉa) (btcn)chất, như chất (con đỉa) (gdhn)chí, như con chí (con chấy) (gdhn)觯 chí [觶] Unicode 觯 , tổng nét 15, bộ Giác 角(ý nghĩa bộ: Góc, sừng thú).Phát âm: zhi4, zhi1 (Pinyin); zi3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-13 , 觯 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 觶.觶 chí [觯] Unicode 觶 , tổng nét 19, bộ Giác 角(ý nghĩa bộ: Góc, sừng thú).Phát âm: zhi4, zhi1 (Pinyin); zi3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-14 , 觶 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Một thứ vò dùng để uống rượu thời xưa, bụng tròn, miệng to, có nắp đậy.誌 chí [志] Unicode 誌 , tổng nét 14, bộ Ngôn 言 (ý nghĩa bộ: Nói).Phát âm: zhi4 (Pinyin); zi3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-15 , 誌 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Ghi nhớ◎Như: chí chi bất vong 誌之不忘 ghi nhớ chẳng quên.(Động) Ghi chép, kí lục◇Liệt Tử 列子: Thái cổ chi sự diệt hĩ, thục chí chi tai? 太古之事滅矣, 孰誌之哉 (Dương Chu 楊朱) Việc đời thượng cổ tiêu tán mất rồi, ai ghi chép lại?(Động) Ghi dấu, đánh dấu◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Kí xuất, đắc kì thuyền, tiện phù hướng lộ, xứ xứ chí chi 既出, 得其船, 便扶向路, 處處誌之 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Ra khỏi hang rồi, tìm lại được chiếc thuyền, bèn theo đường cũ mà về, tới đâu đánh dấu chỗ đó.(Động) Biểu thị, bày tỏ◎Như: chí ai 誌哀 bày tỏ lòng thương tiếc, ai điếu.(Danh) Một thể văn kí sự◎Như: bi chí 碑誌 bài văn bia, mộ chí 墓誌 văn mộ chí.(Danh) Phả ghi chép sự việc◎Như: địa chí 地誌 sách địa lí, danh sơn chí 名山誌 sách chép các núi danh tiếng.(Danh) Nêu, mốc, dấu hiệu◎Như: tiêu chí 標誌 đánh mốc, dấu hiệu.(Danh) Chỉ tạp chí định kì.(Danh) § Thông chí 痣.Dịch nghĩa Nôm là: chí, như tạp chí, dư địa chí (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [地誌] địa chí 2. [碑誌] bi chí 3. [誌哀] chí ai識 thức, chí [识] Unicode 識 , tổng nét 19, bộ Ngôn 言 (ý nghĩa bộ: Nói).Phát âm: shi5, shi4, shi2, zhi4 (Pinyin); sik1 zi3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-16 , 識 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Sự hiểu biết, kiến văn, kiến giải◎Như: tri thức 知識, kiến thức 見識.(Danh) Tư tưởng, điều suy nghĩ bên trong◎Như: ý thức 意識.(Danh) Bạn bè, tri kỉ◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: Dị hương vô cựu thức, Xa mã đáo môn hi 異鄉無舊識, 車馬到門稀 (Nguyên nhật cảm hoài 元日感懷) Nơi quê người không có bằng hữu cũ, Ngựa xe đến cửa thưa thớt.(Động) Biết, phân biệt, thấy mà nhận biết được◎Như: hữu nhãn bất thức Thái San 有眼不識泰山 có mắt mà không nhận ra núi Thái Sơn◇Bạch Cư Dị 白居易: Đồng thị thiên nhai luân lạc nhân, Tương phùng hà tất tằng tương thức 同是天涯淪落人, 相逢何必曾相識 (Tì bà hành 琵琶行) Đều là khách lưu lạc phương trời, Gặp gỡ nhau hà tất phải đã từng quen biết nhau.(Phó) Vừa mới§ Thông thích 適.Một âm là chí(Động) Ghi nhớ§ Thông chí 誌◇Luận Ngữ 論語: Mặc nhi chí chi 默而識之 (Thuật nhi 述而) Lặng lẽ mà ghi nhớ.(Danh) Kí hiệu, dấu hiệu§ Thông xí 幟.(Danh) Chữ đúc vào chuông, đỉnh§ Chữ đúc lồi ra ngoài gọi là khoản 欵, chữ đúc lõm vào gọi là chí 識.Dịch nghĩa Nôm là: thức, như học thức, nhận thức (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [不識時務] bất thức thời vụ 2. [舊識] cựu thức 3. [唯識] duy thức 4. [唯識論] duy thức luận 5. [學識] học thức识 thức, chí [識] Unicode 识 , tổng nét 7, bộ Ngôn 言 (ý nghĩa bộ: Nói).Phát âm: shi4, shi2, zhi4 (Pinyin); sik1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-17 , 识 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 識.Dịch nghĩa Nôm là: thức, như học thức, nhận thức (gdhn)質 chất, chí [质] Unicode 質 , tổng nét 15, bộ Bối 貝 (贝)(ý nghĩa bộ: Vật báu).Phát âm: zhi4, zhi2 (Pinyin); zat1 zi3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-18 , 質 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Bản thể của sự vật, gốc rễ, căn bản, đặc tính◎Như: khí chất 氣質 chất hơi, lưu chất 流質 chất lỏng◇Luận Ngữ 論語: Quân tử nghĩa dĩ vi chất, lễ dĩ hành chi 君子義以為質, 禮以行之 (Vệ Linh Công 衛靈公) Người quân tử lấy nghĩa làm gốc, theo lễ mà làm.(Danh) Bẩm tính trời cho◎Như: tư chất 私質 bẩm tính riêng.(Danh) Bản tính chất phác◇Luận Ngữ 論語: Chất thắng văn tắc dã, văn thắng chất tắc sử, văn chất bân bân, nhiên hậu quân tử 質勝文則野, 文勝質則史, 文質彬彬然後君子 (Ung dã 雍也) Chất phác thắng văn nhã thì là người quê mùa, văn nhã thắng chất phác thì là người chép sử (giữ việc văn thư), văn và chất đều nhau mới là người quân tử.(Danh) Hình vóc, thân thể◇Tào Thực 曹植: Thống dư chất chi nhật khuy 痛余質之日虧 (Mẫn chí phú 愍志賦) Đau đớn trong thân ta mà ngày một suy kém.(Danh) Cái đích tập bắn.(Danh) Gông, một hình cụ thời xưa.(Danh) Lối văn tự mua bán◎Như: chất tề 質劑 tờ hợp đồng buôn bán.(Danh) Lời thề ước.(Động) Hỏi, cật vấn, còn nghi ngờ nên hỏi lại◎Như: chất nghi 質疑 tới người biết hơn mà định phải trái nên chăng◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ấp trung bộ dịch nghi nhi chấp chi, chất ư quan, khảo lược khốc thảm 邑中捕役疑而執之, 質於官, 拷掠酷慘 (Vương Lan 王蘭) Sai dịch trong ấp nghi ngờ nên bắt giữ, cật vấn ở sở quan, khảo đánh thảm khốc.(Tính) Thật thà, mộc mạc◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhược thuyết nhĩ tính linh, khước hựu như thử chất xuẩn 若說你性靈, 卻又如此質蠢 (Đệ nhất hồi) Ngươi bảo ngươi có tính linh, sao lại dại dột ngu dốt thế?Một âm là chí(Động) Để một vật hay người làm tin§ Ngày xưa hai nước hòa hiếu với nhau, sợ sau phản trắc, mới cắt người thân nước này sang ở nước kia để làm con tin gọi là chí◇Chiến quốc sách 戰國策: Yên thái tử Đan chí ư Tần, vong quy 燕太子丹質於秦, 亡歸 (Yên sách tam 燕策三) Thái tử Đan nước Yên làm con tin ở Tần, trốn được về nước.(Động) Đem đồ đạc hay nhà ruộng mà cầm làm tin để lấy tiền◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tả nang chí y 瀉囊質衣 (Cát Cân 葛巾) Dốc hết túi cầm bán áo.(Danh) Lễ vật để bái kiến người trên§ Thông chí 贄◇Sử Kí 史記: Nãi lệnh Trương Nghi tường khứ Tần, hậu tệ ủy chí sự Sở 乃令張儀詳去秦, 厚幣委質事楚 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 屈原賈生傳) Bèn sai Trương Nghi giả vờ bỏ Tần, mang nhiều tiền của và lễ vật xin thờ nước Sở.Dịch nghĩa Nôm là: chất, như vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn (vhn)chát, như chua chát, chát chúa; chuối chát (btcn)chắc, như chắc chắn, chắc hẳn (btcn)chặt, như bền chặt, chặt chẽ, đào sâu chôn chặt (btcn)chắt, như chắt bóp; chắt lọc; đánh chắt (gdhn)chớt, như chớt nhả (đùa lả lơi) (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [地質] địa chất 2. [本質] bổn chất 3. [質點] chất điểm 4. [質正] chất chánh 5. [質量] chất lượng 6. [質料] chất liệu 7. [質言] chất ngôn 8. [質疑] chất nghi 9. [質樸] chất phác 10. [質數] chất số 11. [質實] chất thật 12. [質成] chất thành 13. [質問] chất vấn 14. [質庫] chí khố 15. [容質] dung chất 16. [人質] nhân chí 17. [品質] phẩm chất 18. [鬼質] quỷ chất贄 chí, trập [贽] Unicode 贄 , tổng nét 18, bộ Bối 貝 (贝)(ý nghĩa bộ: Vật báu).Phát âm: zhi4, zhi2 (Pinyin); zi3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-19 , 贄 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Lễ vật đem theo để yết kiến§ Ngày xưa đến gặp nhau tất đưa lễ vật vào trước gọi là chíTục gọi là chí kiến lễ 贄見禮◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hàm chấp chí dĩ hạ, tranh bái thức chi 咸執贄以賀, 爭拜識之 (Niếp Tiểu Thiến 聶小倩) Mọi người đem lễ vật đến mừng, tranh nhau chào làm quen.(Động) Đem lễ vật đến xin yết kiến.(Động) Cầm, nắm◎Như: chí ngự 贄御 cầm roi điều khiển xe.(Danh) Lượng từ: bó, quyển◇Từ Vị 徐渭: Nhất thúc đan thanh bán chí thi 一束丹青半贄詩 (Mại họa 賣畫) Một bó tranh vẽ nửa quyển thơ.Một âm là trập(Phó) Trập nhiên 贄然 lặng yên, không động đậy◇Trang Tử 莊子: Vân tướng kiến chi, thảng nhiên chỉ, trập nhiên lập 桁雲將見之, 倘然止, 贄然立 (Tại hựu 在宥) Tướng quân Mây thấy (Hồng Mông 鴻蒙), kinh ngạc dừng lại, đứng ngẩn người ra.Dịch nghĩa Nôm là: chí, như chí (tặng quà) (gdhn)质 chất, chí [質] Unicode 质 , tổng nét 8, bộ Bối 貝 (贝)(ý nghĩa bộ: Vật báu).Phát âm: zhi2, zhi4 (Pinyin); zat1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-20 , 质 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 質.Dịch nghĩa Nôm là: chất, như vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn (gdhn)贽 chí [贄] Unicode 贽 , tổng nét 10, bộ Bối 貝 (贝)(ý nghĩa bộ: Vật báu).Phát âm: zhi4, gu3, jia4 (Pinyin); zi3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-21 , 贽 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 贄.Dịch nghĩa Nôm là: chí, như chí (tặng quà) (gdhn)踬 trí [躓] Unicode 踬 , tổng nét 15, bộ Túc 足(ý nghĩa bộ: Chân, đầy đủ).Phát âm: zhi4 (Pinyin); zi3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-22 , 踬 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 躓.Dịch nghĩa Nôm là: chí, như số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt) (gdhn)躓 trí, tri [踬] Unicode 躓 , tổng nét 22, bộ Túc 足(ý nghĩa bộ: Chân, đầy đủ).Phát âm: zhi4, zhi1 (Pinyin); zi3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-23 , 躓 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Vấp ngã.(Động) Gặp trở ngại, không được thuận lợi.(Tính) Khúc mắc, không xuôi (văn từ).(Tính) Hèn, yếu kém◇Cổ thi nguyên 古詩源: Trí mã phá xa, ác phụ phá gia 躓馬破車, 惡婦破家 (Dịch vĩ 易緯, Dẫn cổ thi 引古詩) Ngựa kém làm hỏng xe, người vợ xấu ác làm bại hoại nhà.(Danh) Tấm gỗ kê dưới thân người lúc hành hình thời xưa§ Thông 鑕.Một âm là tri(Danh) § Cũng như tri 胝.Dịch nghĩa Nôm là: chí, như số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt) (gdhn)輊 chí [轾] Unicode 輊 , tổng nét 13, bộ Xa 車 (车) (ý nghĩa bộ: Chiếc xe).Phát âm: zhi4, wan4 (Pinyin); zi3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-24 , 輊 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Bộ phận ở sau xe thấp gọi là chí 輊, ở trước xe cao gọi là hiên 軒.Dịch nghĩa Nôm là: trất, như trất (bất luận thế nào) (gdhn)轾 chí [輊] Unicode 轾 , tổng nét 10, bộ Xa 車 (车) (ý nghĩa bộ: Chiếc xe).Phát âm: zhi4, ya4 (Pinyin); zi3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-25 , 轾 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 輊.Dịch nghĩa Nôm là: trất, như trất (bất luận thế nào) (gdhn)郅 chất, chí [郅] Unicode 郅 , tổng nét 8, bộ Ấp 邑(阝)(ý nghĩa bộ: Vùng đất, đất phong cho quan).Phát âm: zhi4, zhi1, ji2 (Pinyin); zat6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-26 , 郅 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Phó) Rất mực, hết sức◎Như: chất trị 郅治 rất thịnh trị◇Sử Kí 史記: Văn Vương cải chế, viên Chu chất long 文王改制, 爰周郅隆(Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳) Văn Vương cải tổ chế độ, do đó nhà Chu cực thịnh§ Ta quen đọc là chí.(Danh) Họ Chất.Dịch nghĩa Nôm là: chất, như chất (có nghĩa là rất (nhiều, lớn)) (gdhn)鷙 chí [鸷] Unicode 鷙 , tổng nét 22, bộ Điểu 鳥(鸟)(ý nghĩa bộ: Con chim).Phát âm: zhi4, zhe2 (Pinyin); zi3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-27 , 鷙 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Loài chim mạnh tợn.(Tính) Mạnh tợn, hung ác◇Thương quân thư 商君書: Hổ báo hùng bi, chí nhi vô địch 虎豹熊羆, 鷙而無敵 (Hoạch sách 畫策) Cọp beo gấu bi, hung tợn mà vô địch.Dịch nghĩa Nôm là: chí, như chí điểu (dữ ác) (gdhn)鸷 chí [鷙] Unicode 鸷 , tổng nét 11, bộ Điểu 鳥(鸟)(ý nghĩa bộ: Con chim).Phát âm: zhi4 (Pinyin); zi3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-28 , 鸷 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 鷙.Dịch nghĩa Nôm là: chí, như chí điểu (dữ ác) (gdhn)𤴡 [𤴡] Unicode 𤴡 , tổng nét 16, bộ Thất 疋( 匹) (ý nghĩa bộ: Đơn vị đo chiều dài, tấm (vải)).var writer = HanziWriter.create( character-target-div-29 , 𤴡 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: chí, như bạt tiền chí hậu (trước sau đều kẹt) (gdhn)𩶪 [𩶪] Unicode 𩶪 , tổng nét 17, bộ Ngư 魚 (鱼)(ý nghĩa bộ: Con cá).var writer = HanziWriter.create( character-target-div-30 , 𩶪 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: cháy, như cá cháy (vhn)chí (btcn)

    Từ điển Hán Việt

    • kị húy từ Hán Việt là gì?
    • hung thủ từ Hán Việt là gì?
    • sự thật từ Hán Việt là gì?
    • chiêm ngưỡng từ Hán Việt là gì?
    • âu hóa từ Hán Việt là gì?
    • ngẫu đắc từ Hán Việt là gì?
    • đinh đang từ Hán Việt là gì?
    • tá phương từ Hán Việt là gì?
    • mang mang từ Hán Việt là gì?
    • nam băng dương từ Hán Việt là gì?
    • câu nho từ Hán Việt là gì?
    • quản chế từ Hán Việt là gì?
    • các trì kỉ kiến từ Hán Việt là gì?
    • địa chấn từ Hán Việt là gì?
    • khải ca từ Hán Việt là gì?
    • cáo cấp từ Hán Việt là gì?
    • tại tại từ Hán Việt là gì?
    • danh thủ từ Hán Việt là gì?
    • kiêu chí từ Hán Việt là gì?
    • tam đầu lục tí từ Hán Việt là gì?
    • hàn vi từ Hán Việt là gì?
    • cơ giới từ Hán Việt là gì?
    • bảo phiệt từ Hán Việt là gì?
    • cung thất từ Hán Việt là gì?
    • loạn đả từ Hán Việt là gì?
    • chu nhật từ Hán Việt là gì?
    • chư phụ từ Hán Việt là gì?
    • cách diện tẩy tâm từ Hán Việt là gì?
    • phó cáo từ Hán Việt là gì?
    • hậu đế từ Hán Việt là gì?
    Tìm kiếm: Tìm

    Từ khóa » Chi Là Gì Trong Tiếng Hán