Bộ Công (工) – Wikipedia Tiếng Việt
Bước tới nội dung
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Công (工).
Tra 工 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| 工 | ||
|---|---|---|
| ||
| 工 (U+5DE5) "thợ, công việc" | ||
| Phát âm | ||
| Bính âm: | gōng | |
| Chú âm phù hiệu: | ㄍㄨㄥ | |
| Wade–Giles: | kung1 | |
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | gūng | |
| Việt bính: | gung1 | |
| Bạch thoại tự: | kong | |
| Kana Tiếng Nhật: | コー, たくみ kō, takumi | |
| Hán-Hàn: | 공 gong | |
| Hán-Việt: | công | |
| Tên | ||
| Tên tiếng Nhật: | 工偏 takumihen | |
| Hangul: | 장인 jang'in | |
| Cách viết | ||
Bộ Công, bộ thứ 48 có nghĩa là "thợ", "công việc" là 1 trong 31 bộ có 3 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
Trong Từ điển Khang Hy có 17 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Công (工)
[sửa | sửa mã nguồn]-
Giáp cốt văn -
Kim văn -
Đại triện -
Tiểu triện
Chữ thuộc Bộ Công (工)
[sửa | sửa mã nguồn]| Số nétbổ sung | Chữ |
|---|---|
| 0 | 工/công/ |
| 2 | 左/tả/ 巧/xảo/ 巨/cự/ |
| 3 | 巩/củng/ 巪 |
| 4 | 巫/vu/ |
| 7 | 差/sai/ |
| 9 | 巯 |
| 10 | 巰 |
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Cơ sở dữ liệu Unihan - U + 5DE5
| |
|---|---|
| 1 nét |
|
| 2 nét |
|
| 3 nét |
|
| 4 nét |
|
| 5 nét |
|
| 6 nét |
|
| 7 nét |
|
| 8 nét |
|
| 9 nét |
|
| 10 nét |
|
| 11 nét |
|
| 12 nét |
|
| 13 nét |
|
| 14 nét |
|
| 15 nét |
|
| 16 nét |
|
| 17 nét |
|
| Xem thêm: Bộ thủ Khang Hy | |
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Bộ thủ Khang Hi
- Bài viết có văn bản tiếng Trung Quốc
- Bài viết có văn bản tiếng Nhật
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
Từ khóa » Công Là Gì Trong Hán Việt
-
Công - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tra Từ: Công - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Công - Từ điển Hán Nôm
-
Công Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Công Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự CÔNG 公 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Hán Tự 公 - CÔNG | Jdict - Từ điển Nhật Việt, Việt Nhật
-
Công Tử – Wikipedia Tiếng Việt
-
Những Lỗi Sai Phổ Biến Khi Dùng Từ Hán Việt
-
Nên Cẩn Trọng Hơn Khi Dùng Từ Hán Việt
-
Hán Việt Tự điển/口 – Wikisource Tiếng Việt
-
Từ Mượn Là Gì? Ví Dụ Về Từ Mượn - Luật Hoàng Phi