Hán Tự 公 - CÔNG | Jdict - Từ điển Nhật Việt, Việt Nhật

Từ vựngHán tựNgữ phápCâu ví dụJDictĐăng nhậpBlogHỏi đápGiới thiệuĐiều khoản dịch vụ & bảo mậtGửi phản hồi

Hán tự: 公 [CÔNG]

1234Vẽ lạiHán Việt

CÔNG

Bộ thủ

BÁT【八】

Số nét

4

Kunyomi

おおやけ

Onyomi

コウ、ク

Bộ phận cấu thànhN2notereportGhi nhớTừ liên quan (12)Nghĩa ghi nhớ

công cộng, công thức, công tước Công, không tư túi gì, gọi là công. Như công bình [公平] không nghiêng về bên nào, công chính [公正] thẳng thắn không thiên lệch, v.v. Chung, sự gì do mọi người cùng đồng ý gọi là công. Như công cử [公舉] do đám đông đưa lên, dân chúng cử lên, công nhận [公認] mọi người đều cho là đúng, v.v. Cùng chung. Như công chư đồng hiếu [公著同好] để đời cùng thích chung. Của chung. Như công sở [公所] sở công, công sản [公產] của chung, v.v. Việc quan. Như công khoản [公款] khoản công, công sự [公事] việc công. Quan công. Ngày xưa đặt quan Thái Sư [太師], Thái Phó [太傅], Thái Bảo [太保] là tam công [三公]. Tước công, tước to nhất trong năm tước công hầu bá tử nam [公侯伯子男]. Bố chồng. Ông, tiếng người này gọi người kia. Con đực. Trong loài muông nuôi, con đực gọi là công [公], con cái gọi là mẫu [母].

Người dùng đóng góp

sendGiới thiệuGửi phản hồiBlog©2026 Jdict.netĐiều khoản dịch vụ & bảo mậtHỏi đáp?

Từ khóa » Công Là Gì Trong Hán Việt