Bộ Dặc (弋) – Wikipedia Tiếng Việt
Bước tới nội dung
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Dặc (弋).
Tra 弋 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| 弋 | ||
|---|---|---|
| ||
| 弋 (U+5F0B) "bắn tên" | ||
| Phát âm | ||
| Bính âm: | yì | |
| Chú âm phù hiệu: | ㄧˋ | |
| Wade–Giles: | i4 | |
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | yihk | |
| Việt bính: | jik6 | |
| Bạch thoại tự: | e̍k | |
| Kana Tiếng Nhật: | ヨク yokuいぐるみ igurumi | |
| Hán-Hàn: | 익 ik | |
| Hán-Việt: | dặc | |
| Tên | ||
| Tên tiếng Nhật: | 式構 shikigamae | |
| Hangul: | 주살 jusal | |
| Cách viết | ||
Bộ Dặc, bộ thứ 56 có nghĩa là "bắn tên" là 1 trong 31 bộ có 3 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
Trong Từ điển Khang Hy có 15 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Dặc (弋)
[sửa | sửa mã nguồn]-
Giáp cốt văn -
Kim văn -
Đại triện -
Tiểu triện
Chữ thuộc Bộ Dặc (弋)
[sửa | sửa mã nguồn]| Số nétbổ sung | Chữ |
|---|---|
| 0 | 弋 |
| 1 | 弌/nhất/ |
| 2 | 弍/nhị/ |
| 3 | 弎/tam/ 式/thức/ 弐 |
| 9 | 弑 |
| 10 | 弒/thí/ |
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Cơ sở dữ liệu Unihan - U + 5F0B
| |
|---|---|
| 1 nét |
|
| 2 nét |
|
| 3 nét |
|
| 4 nét |
|
| 5 nét |
|
| 6 nét |
|
| 7 nét |
|
| 8 nét |
|
| 9 nét |
|
| 10 nét |
|
| 11 nét |
|
| 12 nét |
|
| 13 nét |
|
| 14 nét |
|
| 15 nét |
|
| 16 nét |
|
| 17 nét |
|
| Xem thêm: Bộ thủ Khang Hy | |
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Bộ thủ Khang Hi
- Bài viết có văn bản tiếng Trung Quốc
- Bài viết có văn bản tiếng Nhật
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
Từ khóa » Bộ Dặc Trong Tiếng Trung
-
Học Bộ Thủ Tiếng Trung: Bộ Dặc 弋 Yì
-
Bộ Thủ 056 – 弋 – Bộ DẶC - Học Tiếng Trung Quốc
-
Học Bộ Thủ Tiếng Trung: Bộ Dặc 弋 Yì - Công Lý & Pháp Luật
-
Học Bộ Thủ Tiếng Trung: Bộ Dặc 弋 Yì - Nhịp Cầu Hán Ngữ
-
Tra Từ: 弋 - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Dặc - Từ điển Hán Nôm
-
214 Bộ Thủ Tiếng Trung: Đọc, Viết, Ý Nghĩa (bản Mới 2022)
-
Top 8 Bộ Dực Trong Tiếng Trung 2022 - Mua Trâu
-
Bộ Dặc Trong Tiếng Trung - TopList #Tag - Mua Trâu
-
Full 214 Bộ Thủ Tiếng Trung: Ý Nghĩa Và Cách Học Dễ Nhớ
-
Ý Nghĩa 214 Bộ Thủ Tiếng Trung | Cách đọc & Cách Viết
-
214 Bộ Thủ Trong Tiếng Trung | Chữ Hán | Ý Nghĩa Và Cách Viết
-
214 Bộ Thủ Chữ Hán – Cách Học Các Bộ Thủ Tiếng Trung Dễ Nhớ
-
[Ebook] Bí Quyết Nhớ 214 Bộ Thủ Tiếng Trung Nhanh Nhất
-
Các Bộ Trong Tiếng Trung (phần 1)