Bộ Mịch (糸) – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Mịch (糸).
Tra 糸 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| 糸 | ||
|---|---|---|
| ||
| 糸 (U+7CF8) "sợi tơ" | ||
| Phát âm | ||
| Bính âm: | mì | |
| Chú âm phù hiệu: | ㄇㄧˋ | |
| Gwoyeu Romatzyh: | mih | |
| Wade–Giles: | mi4 | |
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | mihk | |
| Việt bính: | mik6 | |
| Bạch thoại tự: | be̍k | |
| Kana Tiếng Nhật: | ベキ bekiミャク myaku | |
| Hán-Hàn: | 멱 myeok | |
| Hán-Việt: | mịch | |
| Tên | ||
| Tên tiếng Nhật: | 糸偏 itohen | |
| Hangul: | 가는 실 ganeun sil | |
| Cách viết | ||
Bộ Mịch, bộ thứ 120 có nghĩa là "sợi tơ" là 1 trong 29 bộ có 6 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
Trong Từ điển Khang Hy có 823 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Mịch (糸)
[sửa | sửa mã nguồn]-
Giáp cốt văn -
Kim văn -
Tiểu triện
Chữ thuộc Bộ Mịch (糸)
[sửa | sửa mã nguồn]| Số nétbổ sung | Chữ |
|---|---|
| 0 | 糸 糹 纟丝 |
| 1 | 糺 系 |
| 2 | 䊵 糼 糽 糾 糿 |
| 3 | 䊶 䊷 䊸 䊹 䌶 紀 紁 紂 紃 約 紅 紆 紇 紈 紉 |
| 4 | 䊺 䊻 䊼 䊽 䊾 䊿 䋀 䋁 䋂 䋃 䋄 䋅 䋆 䋇 䌸 紊 紋 紌 納 紎 紏 紐 紑 紒 紓 純 紕 紖 紗 紘 紙 級 紛 紜 紝 紞 紟 素 紡 索 紣 紤 紥 紦 紧 索 紐 |
| 5 | 䋈 䋉 䋊 䋋 䋌 䋍 䋎 䋏 䋐 䋑 䋒 䋓 䋔 䌷 䌹 紨 紩 紪 紫 紬 紭 紮 累 細 紱 紲 紳 紴 紵 紶 紷 紸 紹 紺 紻 紼 紽 紾 紿 絀 絁 終 絃 組 絅 絆 絇 絈 絉 絊 絋 経 累 |
| 6 | 䋕 䋖 䋗 䋘 䋙 䋚 䋛 䋜 䋝 䋞 絍 絎 絏 結 絑 絒 絓 絔 絕 絖 絗 絘 絙 絚 絜 絝 絞 絟 絠 絡 絢 絣 絤 絥 給 絧 絨 絩 絪 絫 絬 絭 絮 絯 絰 統 絲 絳 絴 絵 絶 絷 |
| 7 | 䋟 䋠 䋡 䋢 䋣 䋤 䋥 䋦絛 絸 絹 絺 絻 絼 絽 絾 絿 綀 綁 綂 綃 綄 綅 綆 綇 綈 綉 綊 綋 綌 綍 綎 綏 綐 綑 綒 經 綔 綕 綖 綗 綘 継 続 綛 緐 |
| 8 | 䋧 䋨 䋩 䋪 䋫 䋬 䋭 䋮 䋯 䋰 䋱 䋲 綜 綝 綞 綟 綠 綡 綢 綣 綤 綥 綦 綧 綨 綩 綪 綫 綬 維 綮 綯 綰 綱 網 綳 綴 綵 綶 綷 綸 綹 綺 綻 綼 綽 綾 綿 緀 緁 緂 緃 緄 緅 緆 緇 緈 緉 緊 緋 緌 緍 緎 総 緑 緒 緔 緕 綠 綾 |
| 9 | 䋳 䋴 䋵 䋶 䋷 䋸 䋹 䋺 䋻 䋼 䋽 䋾 䋿 䌀 䌁 䌂 䌃 䌄 䌾 䌿 緓 緖 緗 緘 緙 線 緛 緜 緝 緞 緟 締 緡 緢 緣 緤 緥 緦 緧 編 緩 緪 緫 緬 緭 緮 緯 緰 緱 緲 緳 練 緵 緶 緷 緸 緹 緺 緻 緼 緽 緾 緿 縀 縁 縂 縃 縄 縅 縆 縇 練 |
| 10 | 䌅 䌆 䌇 䌈 䌉 䌊 䌋 䍀 縈 縉 縊 縋 縌 縍 縎 縏 縐 縑 縒 縓 縔 縕 縖 縗 縘 縙 縚 縛 縜 縝 縞 縟 縠 縡 縢 縣 縤 縥 縦 縧 縨 |
| 11 | 䌌 䌍 䌎 䌏 䌐 䌑 䌒 䌓 䌔 䌕 縩 縪 縫 縬 縭 縮 縯 縰 縱 縲 縳 縴 縵 縶 縷 縸 縹 縺 縻 縼 總 績 縿 繀 繁 繂 繃 繄 繅 繆 繇 繉 繊 繌 繍 縷 |
| 12 | 䌖 䌗 䌘 䌙 䌚 䌛 繈 繎 繏 繐 繑 繒 繓 織 繕 繖 繗 繘 繙 繚 繛 繜 繝 繞 繟 繠 繡 繢 繣 繤 繥 繧 繱 |
| 13 | 䌜 䌝 䌞 䌟 䌠 䌡 䌢 䍁 繋 繦 繨 繩 繪 繫 繬 繭 繮 繯 繰 繲 繳 繴 繵 繶 繷 繸 繹 繺 |
| 14 | 䌣 䌤 䌥 䌦 䌧 繻 繼 繽 繾 繿 纀 纁 纂 纃 |
| 15 | 䌨 䌩 纄 纅 纆 纇 纈 纉 纊 纋 續 纍 纎 纏 纐 |
| 16 | 䌪 䌫 䌬 䌭 纑 纒 |
| 17 | 䌮 纓 纔 纕 纖 |
| 18 | 䌯 䌰 䌱 䌲 纗 |
| 19 | 䌳 䌴 纘 纙 纚 |
| 21 | 䌵 纜 纝 |
| 23 | 纞 |
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Cơ sở dữ liệu Unihan - U + 7CF8
| |
|---|---|
| 1 nét |
|
| 2 nét |
|
| 3 nét |
|
| 4 nét |
|
| 5 nét |
|
| 6 nét |
|
| 7 nét |
|
| 8 nét |
|
| 9 nét |
|
| 10 nét |
|
| 11 nét |
|
| 12 nét |
|
| 13 nét |
|
| 14 nét |
|
| 15 nét |
|
| 16 nét |
|
| 17 nét |
|
| Xem thêm: Bộ thủ Khang Hy | |
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Bộ thủ Khang Hi
- Bài viết có văn bản tiếng Trung Quốc
- Bài viết có văn bản tiếng Nhật
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
Từ khóa » Bộ Mịch Nghĩa Là Gì
-
Học 214 Bộ Thủ Tiếng Trung Quốc: Bộ Mịch Giản Thể
-
Học Bộ Thủ Tiếng Trung: Bộ Mịch 冖 Mì
-
Bộ Thủ 120 – 糸 (糹-纟) – Bộ MỊCH - Học Tiếng Trung Quốc
-
BỘ MỊCH TRONG TIẾNG TRUNG Bộ Thủ:... - Tiếng Trung Giao Tiếp
-
Tìm Kiếm Hán Tự Bộ MỊCH 糸 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ABC
-
Tra Từ: Mịch - Từ điển Hán Nôm
-
Mịch Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
-
Bộ Mịch (冖): Bộ Thủ Chữ Hán - Wiki Tiếng Việt - Du Học Trung Quốc
-
Học Bộ Thủ Tiếng Trung: Bộ Mịch 冖 Mì ⇒by ... - Blog Cuocthidanca
-
Học Bộ Thủ Tiếng Trung: Bộ Mịch 冖 Mì ⇒by Tiếng Trung Chinese
-
“Quán”, Có Mấy Chữ “quán”? - Báo điện Tử Bình Định
-
Full 214 Bộ Thủ Tiếng Trung: Ý Nghĩa Và Cách Học Dễ Nhớ
-
Ý Nghĩa 214 Bộ Thủ Tiếng Trung | Cách đọc & Cách Viết