"bò Rừng" Là Gì? Nghĩa Của Từ Bò Rừng Trong Tiếng Lào. Từ điển Việt ...
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Lào"bò rừng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm bò rừng
bò rừng
bò rừng dt. ງົວປ່າ, ງົວກະທິງເຂົານ້ອຍ. Bảo vệ giống bò rừng này: ປົກປັກຮັກສາພັນງົວປ່ານີ້.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh bò rừng
(Bos javanicus), động vật móng guốc lẻ, họ Bò (Bovidae). Có hình dáng, tầm vóc gần giống bò nhà nhưng cỡ lớn hơn. Bò đực lưng gồ hơn. BR có lông nâu, 4 vó trắng, mông trắng. Thân dài 1,9 - 2,25 m, vai cao 1,55 - 1,65 m. Khối lượng 600 - 800 kg. Ưa sống ở rừng thưa, thoáng. Kiếm ăn theo đàn, mỗi đàn thường có từ 20 đến 25 con gồm 1 bò đực, còn lại là bò cái và bê; đầu đàn là một bò cái già. Con cái chửa 9,5 - 10 tháng, đẻ 1 - 2 con. Thành thục ở 2 tuổi (bò cái) và hơn 3 tuổi (bò đực). Có thể đẻ năm một. Sống 20 - 25 năm. BR hiền hơn bò tót. Phân bố: Myanma, Thái Lan, các nước Đông Dương, Inđônêxia. Ở Việt Nam, BR có ở Tây Nguyên.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard onlineTừ khóa » Bò Rừng Nghĩa Là Gì
-
Bò Rừng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bò Rừng Bison – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bò Rừng Nghĩa Là Gì?
-
Bò Rừng Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh
-
“ ” Nghĩa Là Gì: Bò Rừng Emoji | EmojiAll
-
Bò Rừng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Bò Rừng, Bò Tót - Loài Nào Quý Hiếm Hơn? - VnExpress
-
BÒ RỪNG BIZON - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
'bò Tót' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'bò Rừng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Tìm Hiểu ý Nghĩa Của Loài Trâu, Bò Trong Nền Văn Hóa Nhân Loại
-
Bò Rừng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Bò Rừng Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
6 Năm Bỏ Rừng Về Làng Của Bò Tót Rừng Phước Bình - PLO
-
Tìm Hiểu Về Bò Tót Việt Nam - BiOWiSH
-
Súc Vật Là Gì? Đặc điểm Của Súc Vật Và Thú Dữ - Luật Minh Khuê