Bộ Sạc điện Thoại Di động Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- bộ sạc điện thoại di động
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
bộ sạc điện thoại di động tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ bộ sạc điện thoại di động trong tiếng Trung và cách phát âm bộ sạc điện thoại di động tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ bộ sạc điện thoại di động tiếng Trung nghĩa là gì.
bộ sạc điện thoại di động (phát âm có thể chưa chuẩn)
手机充电器shǒu jī chōng diàn qì (phát âm có thể chưa chuẩn) 手机充电器shǒu jī chōng diàn qìNếu muốn tra hình ảnh của từ bộ sạc điện thoại di động hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- hoài của tiếng Trung là gì?
- viết lông bảng tiếng Trung là gì?
- bạch huyết tiếng Trung là gì?
- xe jíp tiếng Trung là gì?
- tán rỗng tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của bộ sạc điện thoại di động trong tiếng Trung
手机充电器shǒu jī chōng diàn qì
Đây là cách dùng bộ sạc điện thoại di động tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ bộ sạc điện thoại di động tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 手机充电器shǒu jī chōng diàn qìTừ điển Việt Trung
- vật ô uế tiếng Trung là gì?
- nạp thái tiếng Trung là gì?
- xấu tiếng Trung là gì?
- Đảo Niu ê tiếng Trung là gì?
- chòi bán sách tiếng Trung là gì?
- đầu voi đuôi chuột tiếng Trung là gì?
- gàu mo tiếng Trung là gì?
- mốc hiệu vô tuyến điện tiếng Trung là gì?
- thanh tao lịch sự tiếng Trung là gì?
- phấn tiếng Trung là gì?
- Phiêu Kị tiếng Trung là gì?
- nụ cười tiếng Trung là gì?
- quan tiền tiếng Trung là gì?
- lòng lợn tiếng Trung là gì?
- bao gối tiếng Trung là gì?
- dướn tiếng Trung là gì?
- cây tháp đèn tiếng Trung là gì?
- tự chủ tiếng Trung là gì?
- đấu chung kết tiếng Trung là gì?
- đầy tháng tiếng Trung là gì?
- bản in thêm tiếng Trung là gì?
- bé cái lầm tiếng Trung là gì?
- loạn ly tiếng Trung là gì?
- lưu tốc kế tiếng Trung là gì?
- không nghe theo tiếng Trung là gì?
- đứng chổng ngược tiếng Trung là gì?
- tỏ lời tiếng Trung là gì?
- bên đồng ý tiếng Trung là gì?
- tu bổ tiếng Trung là gì?
- sâu thêm tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Dây Sạc điện Thoại Trong Tiếng Trung
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Điện Thoại: Linh Kiện | Phụ Kiện | 3G, 4G
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Linh Kiện, Phụ Kiện, Mạng ... - Thanhmaihsk
-
Dây Sạc ~ Từ Vựng Tiếng Trung - Chuyên Ngành
-
Từ Vựng Về điện Thoại Tiếng Trung: đầy đủ, Chi Tiết
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ CHỦ ĐỀ ĐIỆN THOẠI
-
Phụ Kiện điện Thoại Trong Tiếng Trung Là Gì - SGV
-
Sạc điện Thoại Trong Tiếng Trung Là Gì - SGV
-
Dây Sạc điện Thoại Tiếng Trung Là Gì
-
Sạc điện Thoại Tiếng Trung Là Gì - Bí Quyết Xây Nhà
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Linh Kiện, Phụ Kiện, Mạng điện Thoại
-
Phụ Kiện điện Thoại Trong Tiếng Trung Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Linh Kiện điện Thoại
-
Từ Vựng Tiếng Trung Với Thế Giới đồ điện - Hội Thoại Mua Sắm
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề đồ Dụng điện - Trung Tâm Dạy Và Học ...
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Linh Kiện, Phụ Kiện, Mạng điện Thoại