Bổ Sung - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ - Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "bổ sung" thành Tiếng Anh

complementary, additional, supplement là các bản dịch hàng đầu của "bổ sung" thành Tiếng Anh.

bổ sung adjective verb noun + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • complementary

    adjective

    Hai nghĩa đó bổ sung cho nhau và đều quan trọng.

    The two meanings are complementary, and both are important.

    GlosbeMT_RnD
  • additional

    adjective

    Cô sẽ là bổ sung cho cộng đồng này, một người phụ nữ thông minh xinh đẹp.

    You'd be a welcome addition to the community, a smart and beautiful woman.

    GlosbeResearch
  • supplement

    verb

    Uống thêm nước nếu đang sử dụng thuốc bổ sung chất xơ .

    Drink extra fluids if you are taking a fibre supplement .

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • complete
    • additionally
    • adscititious
    • amend
    • ancillary
    • augment
    • complement
    • cross-reference
    • extra
    • implement
    • replenish
    • second
    • subsidiary
    • supplemental
    • supplementary
    • to add
    • to complete
    • to make up
    • add
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " bổ sung " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "bổ sung" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Bổ Sung Vào Trong Tiếng Anh