Bộ Tịch (夕) – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bộ Tịch (夕) Bộ thủ chữ Hán
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Bộ Tịch (夕) nghĩa là "buổi tối" hoặc "buổi chiều" là một trong 31 bộ thủ được cấu tạo từ 3 nét trong số 214 Bộ thủ Khang Hi. Trong Khang Hi tự điển, có 34 ký tự (trong tổng số 49.030) được tìm thấy dưới bộ thủ này.
| 夕 | ||||
|---|---|---|---|---|
| ||||
| 夕 (U+5915) "buổi chiều, buổi tối" | ||||
| Phát âm | ||||
| Bính âm: | xī, xì | |||
| Chú âm phù hiệu: | ㄒㄧ, ㄒㄧˋ | |||
| Gwoyeu Romatzyh: | shi, shih | |||
| Wade–Giles: | hsi1, hsi4 | |||
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | jihk | |||
| Việt bính: | zik6 | |||
| Bạch thoại tự: | se̍k | |||
| Kana Tiếng Nhật: | セキ, ゆう seki, yū | |||
| Hán-Hàn: | 석 seok | |||
| Tên | ||||
| Tên tiếng Nhật: | 夕 yūbe | |||
| Hangul: | 저녁 jeonyeok | |||
| Cách viết | ||||
Các chữ thuộc bộ Tịch (夕)
sửa- Giáp cốt văn
- Kim văn
- Đại triện
- Tiểu triện
| Số nét | Chữ |
|---|---|
| 3 nét | 夕 |
| 5 nét | 外 夗 夘 |
| 6 nét | 夙 多 夛 名 |
| 8 nét | 夜 夝 |
| 10 nét | 夞 够 |
| 11 nét | 夠 梦 |
| 12 nét | 夡 |
| 14 nét | 夢 夣 夤 夥 |
Tham khảo
sửa- Fazzioli, Edoardo (1987). Chinese calligraphy: from pictograph to ideogram: the history of 214 essential Chinese/Japanese characters. calligraphy by Rebecca Hon Ko. New York, 1987: Abbeville Press. ISBN 0-89659-774-1.{{Chú thích sách}}: Quản lý CS1: địa điểm (liên kết)
- Lunde, Ken (ngày 5 tháng 1 năm 2009). "Appendix J: Japanese Character Sets" (PDF). CJKV Information Processing: Chinese, Japanese, Korean & Vietnamese Computing . Sebastopol, Calif.: O'Reilly Media. ISBN 978-0-596-51447-1.
Liên kết ngoài
sửa Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Tịch (夕).- Unihan Database - U+5915
- Bộ tịch 夕 trên từ điển Hán Nôm
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
Từ khóa » Tịch Tiếng Trung
-
Tra Từ: Tịch - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Tịch - Từ điển Hán Nôm
-
Tịch Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Họ Tịch Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Học Bộ Thủ Tiếng Trung: Bộ Tịch 夕 Xì
-
Bộ Thủ 036 – 夕 – Bộ T ỊCH - Học Tiếng Trung Quốc
-
Học 214 Bộ Thủ Tiếng Trung: Bộ Tịch
-
Lễ Thất Tịch ở Trung Quốc
-
Thất Tịch Tiếng Trung Là Gì? Lễ Thất Tịch ở Trung Quốc Như Thế Nào?
-
Lễ Thất Tịch Trung Quốc - .vn
-
Tịch Thu Cọc Ghi Tiếng Trung Quốc ở Vịnh Vân Phong - Báo Lao động
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Thất Tịch - Con Đường Hoa Ngữ
-
Thất Tịch Tiếng Trung Là Gì? Nguồn Gốc & Ý Nghĩa 七夕节
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Lễ Thất Tịch Của Trung Quốc