Bò Tót Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. bò tót
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

bò tót tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ bò tót trong tiếng Trung và cách phát âm bò tót tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ bò tót tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm bò tót tiếng Trung bò tót (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm bò tót tiếng Trung 北美产野牛. (phát âm có thể chưa chuẩn)
北美产野牛.
Nếu muốn tra hình ảnh của từ bò tót hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • ti vi tiếng Trung là gì?
  • ăn bơ làm biếng tiếng Trung là gì?
  • thoan cải tiếng Trung là gì?
  • gàn bát sách tiếng Trung là gì?
  • công việc về vẽ tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của bò tót trong tiếng Trung

北美产野牛.

Đây là cách dùng bò tót tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ bò tót tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 北美产野牛.

Từ điển Việt Trung

  • bùng binh tiếng Trung là gì?
  • đèn rồng tiếng Trung là gì?
  • mênh mông bằng phẳng tiếng Trung là gì?
  • đã trưởng thành tiếng Trung là gì?
  • ăn chẹt tiếng Trung là gì?
  • xây lại tiếng Trung là gì?
  • tận thế tiếng Trung là gì?
  • Gia Định tiếng Trung là gì?
  • tàu bắt buôn lậu tiếng Trung là gì?
  • thuốc ngừa thai tiếng Trung là gì?
  • biến số độc lập tiếng Trung là gì?
  • số thành tiếng Trung là gì?
  • buổi sáng tiếng Trung là gì?
  • san bằng đất tiếng Trung là gì?
  • con beo tiếng Trung là gì?
  • khích tướng tiếng Trung là gì?
  • bước nhảy đầu tiên tiếng Trung là gì?
  • trực thăng cảnh sát tiếng Trung là gì?
  • nhập sổ tiếng Trung là gì?
  • phẳng phiu tiếng Trung là gì?
  • thủ đoạn lừa bịp tiếng Trung là gì?
  • độc tỉnh tiếng Trung là gì?
  • thưa mà sáng tiếng Trung là gì?
  • tinh đẳng tiếng Trung là gì?
  • đàn chuông phiến campanelli tiếng Trung là gì?
  • thông lượng véc tơ tiếng Trung là gì?
  • mặt xanh nanh vàng tiếng Trung là gì?
  • lông mày dựng ngược tiếng Trung là gì?
  • trậm trầy trậm trật tiếng Trung là gì?
  • cỡ nhỏ tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Con Bò Tót Tiếng Anh đọc Là Gì