Bộ Yêu (幺) – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Yêu (幺).
Tra 幺 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| 幺 | ||
|---|---|---|
| ||
| 幺 (U+5E7A) "nhỏ nhắn" | ||
| Phát âm | ||
| Bính âm: | yāo | |
| Chú âm phù hiệu: | ㄧㄠ | |
| Wade–Giles: | yao1 | |
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | yiū | |
| Việt bính: | jiu1 | |
| Bạch thoại tự: | iau | |
| Kana Tiếng Nhật: | ヨー yō | |
| Hán-Hàn: | 요 yo | |
| Hán-Việt: | yêu | |
| Tên | ||
| Tên tiếng Nhật: | 糸頭 itogashira | |
| Hangul: | 작을 jageul | |
| Cách viết | ||
Bộ Yêu, bộ thứ 52 có nghĩa là "nhỏ nhắn" là 1 trong 31 bộ có 3 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
Trong Từ điển Khang Hy có 50 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Yêu (幺)
[sửa | sửa mã nguồn]-
Kim văn -
Tiểu triện
Chữ thuộc Bộ Yêu (幺)
[sửa | sửa mã nguồn]| Số nétbổ sung | Chữ |
|---|---|
| 0 | 幺/yêu/ |
| 1 | 幻/huyễn/ |
| 2 | 幼/yếu/ |
| 6 | 幽/u/ |
| 9 | 幾/cơ/ |
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Cơ sở dữ liệu Unihan - U + 5E7A
| |
|---|---|
| 1 nét |
|
| 2 nét |
|
| 3 nét |
|
| 4 nét |
|
| 5 nét |
|
| 6 nét |
|
| 7 nét |
|
| 8 nét |
|
| 9 nét |
|
| 10 nét |
|
| 11 nét |
|
| 12 nét |
|
| 13 nét |
|
| 14 nét |
|
| 15 nét |
|
| 16 nét |
|
| 17 nét |
|
| Xem thêm: Bộ thủ Khang Hy | |
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Bộ thủ Khang Hi
- Bài viết có văn bản tiếng Trung Quốc
- Bài viết có văn bản tiếng Nhật
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
Từ khóa » Bộ Yêu Trong Tiếng Trung
-
Học Bộ Thủ Tiếng Trung: Bộ Yêu 幺 Yāo
-
Học 214 Bộ Thủ Tiếng Trung: Bộ Yêu
-
Bộ Thủ 052 - 幺 - Bộ YÊU - Học Tiếng Trung Quốc
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Tình Yêu - Hoa Văn SHZ
-
Cách Viết 214 Bộ Thủ - Yêu (yāo) (bộ 52) | Học Tiếng Trung Từ A-Z
-
Cách Gọi Người Yêu Trong Tiếng Trung Thân Mật & Ngọt Ngào Nhất
-
Full 214 Bộ Thủ Tiếng Trung: Ý Nghĩa Và Cách Học Dễ Nhớ
-
Ý NGHĨA CỦA CHỮ YÊU TRONG TIẾNG TRUNG 愛 - Phồn Thể/ 爱
-
Yêu Và Hiểu Chữ Hán:Nguyên Tắc Tạo CHỮ HÁN (汉字)
-
Cách Ghép Các Bộ Trong Tiếng Trung
-
Tổng Hợp Cách Tỏ Tình (Anh Yêu Em) Bằng Số Trong Tiếng Trung Và ý ...
-
214 Bộ Thủ Chữ Hán – Cách Học Các Bộ Thủ Tiếng Trung Dễ Nhớ
-
Người Yêu Trong Tiếng Trung Là Gì?