Bộc Phá Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ bộc phá tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | bộc phá (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ bộc phá | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
bộc phá tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ bộc phá trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ bộc phá tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - きばくざい - 「起爆剤」 - [KHỞI BỘC TỄ] - ボーキサイトXem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "bộc phá" trong tiếng Nhật
- - Thiết bị hẹn giờ gắn với khối bộc phá:起爆剤につながれた時限装置
- - Rót tiền vào những dự án công cộng của địa phương đóng vai trò là chất kích thích (chất kích nổ, chất bộc phá) giúp phát triển nền kinh tế:経済の起爆剤として地元の公共事業に金を注ぎ込む
Tóm lại nội dung ý nghĩa của bộc phá trong tiếng Nhật
* n - きばくざい - 「起爆剤」 - [KHỞI BỘC TỄ] - ボーキサイトVí dụ cách sử dụng từ "bộc phá" trong tiếng Nhật- Thiết bị hẹn giờ gắn với khối bộc phá:起爆剤につながれた時限装置, - Rót tiền vào những dự án công cộng của địa phương đóng vai trò là chất kích thích (chất kích nổ, chất bộc phá) giúp phát triển nền kinh tế:経済の起爆剤として地元の公共事業に金を注ぎ込む,
Đây là cách dùng bộc phá tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ bộc phá trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới bộc phá
- xâm lược tiếng Nhật là gì?
- ruột già tiếng Nhật là gì?
- công trái chính phủ tiếng Nhật là gì?
- kẹo viên bọc đường tiếng Nhật là gì?
- ít khi tiếng Nhật là gì?
- sự áp bức tiếng Nhật là gì?
- tốc độ tăng trưởng tiếng Nhật là gì?
- biên độ rung lắc tiếng Nhật là gì?
- bưu điện tiếng Nhật là gì?
- báu tiếng Nhật là gì?
- khêu gợi tiếng Nhật là gì?
- đắc tội tiếng Nhật là gì?
- rượu vang tiếng Nhật là gì?
- khu liên hợp tiếng Nhật là gì?
- bắc cực quyền tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Bộc Phá Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "bộc Phá" - Là Gì? - Vtudien
-
Nghĩa Của Từ Bộc Phá - Từ điển Việt
-
Bộc Phá
-
'bộc Phá' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Bộc Phá Nghĩa Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Bộc Phá Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Ký ức Về Quả Bộc Phá 1.000kg Và Bắt Sống Tướng Đờ Cát - Báo Dân Trí
-
Bộc Phá Gói Lá Chuối Và Chuyện Chưa Biết Về Một Người Lính Điện Biên
-
Quả Bộc Phá Bất Thường
-
Bộc Phá Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Quả Bộc Phá Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Những Câu Hỏi, Thắc Mắc Và Những điều Chưa Biết Về Kháng Chiến ...
-
Câu Chuyện Về Khối Thuốc Nổ 960kg Trên đồi A1
-
"bộc Phá" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
ĐÁNH GIÁ SỰ LỢI HẠI CỦA CÁC PHÉP BỔ TRỢ ( PHẦN 1)
-
Mìn – Wikipedia Tiếng Việt
bộc phá (phát âm có thể chưa chuẩn)