Bồi đắp Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. bồi đắp
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

bồi đắp tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ bồi đắp trong tiếng Trung và cách phát âm bồi đắp tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ bồi đắp tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm bồi đắp tiếng Trung bồi đắp (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm bồi đắp tiếng Trung 培育 《培养幼小的生物, 使它发育成长。》培厚。充实。 (phát âm có thể chưa chuẩn)
培育 《培养幼小的生物, 使它发育成长。》培厚。充实。
Nếu muốn tra hình ảnh của từ bồi đắp hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • sân golf tiếng Trung là gì?
  • ong bầu tiếng Trung là gì?
  • nửa cười nửa khóc tiếng Trung là gì?
  • cửa đất tiếng Trung là gì?
  • hộp đĩa tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của bồi đắp trong tiếng Trung

培育 《培养幼小的生物, 使它发育成长。》培厚。充实。

Đây là cách dùng bồi đắp tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ bồi đắp tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 培育 《培养幼小的生物, 使它发育成长。》培厚。充实。

Từ điển Việt Trung

  • con người rắn rỏi tiếng Trung là gì?
  • máy đo mực nước tiếng Trung là gì?
  • phòng hoá nghiệm tiếng Trung là gì?
  • tinh lực dồi dào tiếng Trung là gì?
  • giám đốc cục trưởng tiếng Trung là gì?
  • hạt cỏ tiếng Trung là gì?
  • tù giam tiếng Trung là gì?
  • đá matxa chân tiếng Trung là gì?
  • chung góp tiếng Trung là gì?
  • phục hồi tiếng Trung là gì?
  • không còn một chỗ tiếng Trung là gì?
  • ngọc xa phia tiếng Trung là gì?
  • Anchorage tiếng Trung là gì?
  • chương trình du lịch tiếng Trung là gì?
  • bộn bàng tiếng Trung là gì?
  • đạn đã lên nòng tiếng Trung là gì?
  • sửa văn tiếng Trung là gì?
  • sao tinh tiếng Trung là gì?
  • vụ chính tiếng Trung là gì?
  • ghế bành tiếng Trung là gì?
  • liên tử tiếng Trung là gì?
  • huyện ngoại thành tiếng Trung là gì?
  • nổi gió tiếng Trung là gì?
  • ngỗng ông lễ ông tiếng Trung là gì?
  • vô song tiếng Trung là gì?
  • cả bộ tiếng Trung là gì?
  • người xưa chưa từng làm tiếng Trung là gì?
  • bằng hữu tiếng Trung là gì?
  • đá sỏi than tiếng Trung là gì?
  • đâm bổ tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Bồi đắp Là Gì