BỜM CỦA SƯ TỬ LÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

BỜM CỦA SƯ TỬ LÀ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch bờm của sư tử làlion's mane is the

Ví dụ về việc sử dụng Bờm của sư tử là trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Bờm của sư tử là đặc điểm dễ nhận biết nhất của loài.The lion's mane is the most recognisable feature of the species.Bờm của sư tử( Hericium erinaceus) là một loại nấm ăn được và dược liệu thuộc nhóm nấm răng.Lion's Mane(Hericium erinaceus) is an edible and medicinal mushroom belonging to the tooth fungus group.Một số đặc điểm lông, chẳng hạn như bờm của sư tử đực hoặc sọc của hổ, là quá bất thường để dự đoán từ hóa thạch.Some coat features, such as the manes of male lions or the stripes of the tiger, are too unusual to predict from fossils.Nó cũng mang cái tên truyền thống Algieba hoặc Al Gieba, có nguồn gốc từ tiếng Ả Rập الجبهة Al- Jabhah, có nghĩa là' cái trán'( bất chấp nghĩa này,ngôi sao thực sự nằm ở phần bờm của Sư tử).It also bore the traditional name Algieba or Al Gieba, which originated from the Arabic الجبهة Al-Jabhah, meaning'the forehead'(despite this meaning,the star actually appears in the mane of Leo).Bờm của sư tử được biết đến với hiệu ứng neuroprotective và nootropic có nghĩa là sư tử bờm được sử dụng cải thiện bộ nhớ và chức năng nhận thức.Lion's Mane is known for its neuroprotective and nootropic effects meaning that Lion's Mane is used improve memory and cognitive functions.Một thước đo tốt về tuổi của sư tử đực là màu tối của chiếc bờm..A good gauge of a male lion's age is the darkness of his mane.Vào năm 1864, một mẫu vật trôi dạt vào bờ biển sau hậu quả của một cơn bão dữ dội từ St. Andrews, Scotland, có chiều dài hơn 55 m, dài hơn cả sứa bờm sư tử( loài vật từng được xem là loài dài nhất trên thế giới).In 1864 a specimen washed ashore in the aftermath of a severe storm by St Andrews, Scotland, which was more than 55 m(180 ft) long, 6 longer than the longest known Lion's mane jellyfish, the animal which is often considered to be the longest in the world.Các Shishi- mai,một điệu nhảy của' shishi sư tử với bờm đầy màu sắc, và Eisa, nhảy múa theo nhóm để âm thanh của trống anh hùng và một loại nhạc cụ ba dây gọi là' Sanshin,' là điệu múa truyền thống khác vẫn thực hiện ngày hôm nay.The Shishi-mai, a dance of‘shishi' lions with colorful manes, and Eisa, danced in groups to the sound of heroic drums and a three-stringed musical instrument called a‘sanshin,' are other traditional dances still performed today.Sự khác biệt nổi bật nhất giữa những con đực là bờm được sư tử hỗ trợ, không có trên hổ.The most striking difference between the males is the mane that is supported by the lion, which is absent on the tigers.Vào năm 1864, một mẫu vật trôidạt vào bờ biển sau hậu quả của một cơn bão dữ dội từ St. Andrews, Scotland, có chiều dài hơn 55 m, dài hơn cả sứa bờm sư tử( loài vật từng được xem là loài dài nhất trên thế giới).A specimen washed ashore in the aftermathof a severe storm by St Andrews, Scotland, in 1864, had a length of more than 55 metres(180 ft)[1], longer than the longest known Lion's mane jellyfish, the animal which is often considered to be the longest in the world.Sau đó,Viện nghiên cứu nước và khí quyển quốc gia của New Zealand đã xác định sinh vật kỳ lạ này là loài sứa bờm sư tử- loài sứa nổi tiếng nhất thế giới.Now the creature has been identified by New Zealand's National Institute of Water and Atmospheric Research as a lion's mane jellyfish- the world's largest known species.Nấm hầu thủ, còn được gọi là hou tou gu hoặc yamabushitake, là những nấm lớn màu trắng, xù xì giống như bờm sư tử khi chúng lớn lên.Lion's mane mushrooms, also known as hou tou gu or yamabushitake, are large, white, shaggy mushrooms that resemble a lion's mane as they grow….Sư tử Ethiopia, nổi tiếng với các bờm lớn màu đen, là biểu tượng quốc gia của đất nước và tô điểm cho những bức tượng và đồng tiền địa phương.Ethiopia's lions, famous for their large black manes, are the country's national symbol and adorn statues and the local currency.Đó là voi tượng trưng cho trái đất, rồng đứng tượng trưng cho nước, đôi cánh của thiên nga đại diện cho gió, và bờm cùa sư tử đại diện cho lửa.The elephant stand for the earth; the naga stands for water; the swan's wings represent wind; and the lion's manae represents fire.Ông Palmer giết chết một con sư tử bờm đen quý hiếm, được gọi bằng cái tên trìu mến là Sư tử Cecil, lúc đó đang được theo dõi bằng vòng đeo cổ GPS( hệ thống định vị toàn cầu) trong một công trình nghiên cứu trường Đại học Oxford.Palmer killed a rare black-maned lion, affectionately known as Cecil the lion, who was being tracked with a GPS[global positioning system] collar as part of an Oxford University research project.Các bức tranh hang động của những con sư tử hang động tuyệt chủng ở châu Âu hầu như chỉ thể hiện việc săn bắn chúng khi không có bờm; một số cho rằng đây là bằng chứng chúng không có bờm.Cave paintings of extinct European cave lions almost exclusively show hunting animals without a mane; some suggest that this is evidence they were indeed maneless.Trong hang Chauvet là một bản vẽ sơ sài của hai con sư tử không bờm..In the Chauvet Cave is a sketchy drawing of two maneless lions.Những con sư tử trong cả hai sự kiện là to lớn hơn bình thường, không có bờm và dường như đang bị sâu răng.The lions in both the incidents were all larger than normal, lacked manes and seemed to suffer from tooth decay.Những con sư tử trong cả hai sự kiện là to lớn hơn bình thường, không có bờm và dường như đang bị sâu răng.The animals involved in both incidents were larger than normal; they lacked manes, and seemed to suffer from tooth decay.Ứng cử viên khác cho vị trí này là loài Lion' s mane( Bờm sư tử) và loài Stygiomedusa gigantea.Other candidates for the largest jellyfish are the Lion's mane jellyfish and the Stygiomedusa gigantea.Năm 2011, một con sư tử cái có tên là Emma tại sở thú quốc gia Nam Phi cũng mọc bờm.In 2011, a captive lioness called Emma at the National Zoological Gardens of South Africa developed a mane.Lowchen có nghĩa là“ con sư tử nhỏ” trong tiếng Đức, một tên phù hợp cho con chó nhỏ này với bờm tóc và tài năng ấn tượng vì sự nhanh nhẹn.Löwchen means“little lion” in German, a fitting name for this small dog with an impressive mane of hair and talent for agility.Những con sư tử đã từng sống ở Bắc Phi, gọi là sư tử Barbary, có xu hướng lớn hơn những con sống dưới sa mạc Sahara, và con đực có bờm lớn hơn.The lions that used to live in North Africa, called Barbary lions, tended to be larger than the sub-Saharan ones, and the males had more extensive manes. Kết quả: 23, Thời gian: 0.0211

Từng chữ dịch

bờmdanh từmanemanesbờmđộng từmanedcủagiới từofbyfromcủatính từowncủasdanh từmasterengineersprofessorattorneytửdanh từdeathprinceđộng từis bơm và đổbơm xà phòng

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh bờm của sư tử là English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Bờm Sư Tử Tiếng Anh Là Gì