BỌN TA CÓ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

BỌN TA CÓ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch bọn ta cówe havechúng tôi đãchúng tôi cóchúng ta phảiwe hadchúng tôi đãchúng tôi cóchúng ta phải

Ví dụ về việc sử dụng Bọn ta có trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Bọn ta có một Hulk.We have a Hulk.Đó là bởi vì bọn ta có con tin!It's because we have hostages!Bọn ta có kiểm soát một chút.So we have a modicum of control.Hai người bọn ta có kế hoạch khác!We two have other plans!Bọn ta có ba người đấy, hiểu không!We do have three boys, you know!Bọn ta mạnh, bọn ta có quyền.We're strong; we have power.Chỗ bọn ta có rất nhiều thuốc.I have many more bottles of drugs.Nên nhớ rằng bọn ta có 3 phút đó.Remember that we have three minutes only.Bọn ta có cách để tìm ra kẻ phản bội.There is a way to deal with traitors.Nhưng mà, ngủ của bọn ta có chút khác với ngủ của ngươi nha..But, our sleep is slightly different from yours..Bọn ta có sức mạnh đánh đuổi con người.We get strength to drive humans away.Những năng lực bọn ta có từ trước khi đến thế giới này ư?.Abilities we have had since before we came to this world?.Bọn ta có khác gì nhau đâu. Tao với mày.We are not that different, You and I.Ngươi biết là bọn ta có liên kết với phe Carmilla phải không?You do know that we have been in contact with the Carmilla's side?Bọn ta có rất nhiều chuyên gia điều tra.We have plenty of information experts.Kẻ cướp ngôi, bạn của ngươi sẽ nằm im dưới đất nếu bọn ta có ở đó.Your friend the usurper would lie beneath the ground if we had been.Thứ này bọn ta có nhiều lắm, đến mà lấy đi!We have plenty, so come and get them!Người thường thì thở không kịp, nhưng bọn ta có chân khí hộ thể.People up here usually don't have air conditioners, but we do have basements.Bọn ta có đồ chơi mới đây, muốn thử không?We got a brand new toy, you want to play?Những gì bọn ta có chỉ đối đầu, nhưng những gì Edgar làm đã khiến bọn tao phải biến khỏi trường.What we had was a rivalry, but what Edgar did got us kicked off campus.Bọn ta có những bác sĩ tốt nhất trên thế giới.We have some of the best doctors in the world.Bọn ta có chết… cũng không tha cho ngươi.Even if we have to die we won't spare you.Bọn ta có đủ rắc rối khi không có các người rồi.We have got enough trouble without the likes of you.Nếu bọn ta có hang ổ bí mật,” Lông Đỏ nói,“ Ta muốn có cột trượt của bọn lính cứu hoả..If we had a secret lair," said Red Fur,"I would want a firehouse pole..Bọn ta có lựa chọn gì ngoài việc đổi chác quyền thừa kế để lấy áo mặc… và thức ăn Để chuộc lại tương lai… bằng cách đổi lấy tự do.What choice did we have but to barter our birthright for blankets… and food. To ransom our… future in exchange for our freedom.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 14479, Thời gian: 0.2439

Từng chữ dịch

bọnngười xác địnhallbọnof themof usbọndanh từkidscriminalstađại từiweusourmyđộng từhavecanmaytrạng từyestính từavailable bọn tao biếtbọn tao đang

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh bọn ta có English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Bọn Ta Là Gì