Ta - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ tương tự
    • 1.3 Đại từ
    • 1.4 Tính từ
    • 1.5 Tham khảo
  • 2 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 2.1 Cách phát âm
    • 2.2 Thán từ
    • 2.3 Tham khảo
  • 3 Tiếng Bảo An Hiện/ẩn mục Tiếng Bảo An
    • 3.1 Đại từ
  • 4 Tiếng Đông Hương Hiện/ẩn mục Tiếng Đông Hương
    • 4.1 Cách phát âm
    • 4.2 Đại từ
  • 5 Tiếng Gia Rai Hiện/ẩn mục Tiếng Gia Rai
    • 5.1 Đại từ
    • 5.2 Tham khảo
  • 6 Tiếng Kaingang Hiện/ẩn mục Tiếng Kaingang
    • 6.1 Danh từ
  • 7 Tiếng Mangas Hiện/ẩn mục Tiếng Mangas
    • 7.1 Cách phát âm
    • 7.2 Đại từ
    • 7.3 Tham khảo
  • 8 Tiếng M'Nông Đông Hiện/ẩn mục Tiếng M'Nông Đông
    • 8.1 Liên từ
    • 8.2 Tham khảo
  • 9 Tiếng Nguồn Hiện/ẩn mục Tiếng Nguồn
    • 9.1 Cách phát âm
    • 9.2 Danh từ
  • 10 Tiếng Ơ Đu Hiện/ẩn mục Tiếng Ơ Đu
    • 10.1 Danh từ
    • 10.2 Tham khảo
  • 11 Tiếng Tai Loi Hiện/ẩn mục Tiếng Tai Loi
    • 11.1 Danh từ
    • 11.2 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa] IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
taː˧˧taː˧˥taː˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
taː˧˥taː˧˥˧

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • tả
  • tạ

Đại từ

ta ngôi thứ nhất

  1. số ít Mình. Được lòng ta, xót xa lòng người.
  2. số nhiều Chúng ta. Bọn ta cùng đi.
  3. (Từ cũ, nghĩa cũ) Dùng để xưng với người dưới, hoặc có ý kiêu căng. Ta truyền cho các ngươi... Ta đây chẳng phải kẻ hèn.

Tính từ

ta

  1. Thuộc về mình, của mình. Nước ta. Quân ta. Nhà ta.
  2. Ấy - đó, đã được nói đến. Anh ta Bà ta

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ta”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈtɑː/

Thán từ

[sửa]

ta

  1. (Thông tục) Cám ơn!

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) ((Can we date this quote?)), “ta”, trong (Vui lòng cung cấp tên cuốn sách hoặc tên tạp chí) (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Tiếng Bảo An

[sửa]

Đại từ

[sửa]

ta

  1. các bạn.

Tiếng Đông Hương

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú):/tʰɑ/

Đại từ

[sửa]

ta

  1. (lịch sự) bạn.
  2. các bạn.

Tiếng Gia Rai

[sửa]

Đại từ

[sửa]

ta

  1. ta, chúng mình, chúng ta. Bơ bĕ ta nao lăng.Chúng ta hãy đi thử xem

Tham khảo

[sửa]
  • Hồ Trần Ngọc Oanh (2012) Hệ thống đại từ nhân xưng tiếng Jrai (đối chiếu với đại từ nhân xưng tiếng Việt). Tạp chí Khoa học Xã hội, Nhân văn và Giáo dục.

Tiếng Kaingang

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ta

  1. Mưa.

Tiếng Mangas

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú):[tà]

Đại từ

[sửa]

ta

  1. anh ta, ông ta.

Tham khảo

[sửa]
  • Blench, Roger. 2020. An introduction to Mantsi, a South Bauchi language of Central Nigeria.

Tiếng M'Nông Đông

[sửa]

Liên từ

[sửa]

ta

  1. (Rơlơm) tại.

Tham khảo

[sửa]
  • Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.

Tiếng Nguồn

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ta¹/

Danh từ

[sửa]

ta

  1. (Cổ Liêm) da.

Tiếng Ơ Đu

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ta

  1. ông.

Tham khảo

[sửa]
  • Vy Thị Bích Thủy (2016) Ngôn ngữ người Ơ Đu ở Tương Dương. Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật.

Tiếng Tai Loi

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ta

  1. ông.

Tham khảo

[sửa]
  • Tiếng Tai Loi tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=ta&oldid=2286245” Thể loại:
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt
  • Đại từ tiếng Việt
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
  • Tính từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ tiếng Anh
  • Thán từ tiếng Anh
  • Mục từ tiếng Bảo An
  • Đại từ tiếng Bảo An
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Đông Hương
  • Mục từ tiếng Đông Hương
  • Đại từ tiếng Đông Hương
  • Từ lịch sự tiếng Đông Hương
  • Mục từ tiếng Gia Rai
  • Đại từ tiếng Gia Rai
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Gia Rai
  • Mục từ tiếng Kaingang
  • Danh từ tiếng Kaingang
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mangas
  • Mục từ tiếng Mangas
  • Đại từ tiếng Mangas
  • Mục từ tiếng M'Nông Đông
  • Liên từ tiếng M'Nông Đông
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nguồn
  • Mục từ tiếng Nguồn
  • Danh từ tiếng Nguồn
  • Mục từ tiếng Ơ Đu
  • Danh từ tiếng Ơ Đu
  • Mục từ tiếng Ơ Đu có chữ viết không chuẩn
  • Mục từ tiếng Tai Loi
  • Danh từ tiếng Tai Loi
  • Mục từ tiếng Tai Loi có chữ viết không chuẩn
Thể loại ẩn:
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 11 đề mục ngôn ngữ
  • Trang có đề mục ngôn ngữ không đúng thứ tự
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục ta 60 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Bọn Ta Là Gì