BOOK FAIR Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
BOOK FAIR Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sbook fair
book fair
hội chợ sách
{-}
Phong cách/chủ đề:
He is joining the Mantova Festival Letteratura(Book fair) 2004.Frankfurt Book Fair diễn ra hàng năm vào tháng Mười và cung cấp một cơ hội cho hơn 300.000 người để thưởng thức văn chương của hội chợ này.
Frankfurt Book Fair happens every year in October and provides an opportunity for more than three hundred thousand people to enjoy the literature of this fair..Triển lãm sách đã diễn ra tại Frankfurt am Main ngày 15 tháng 10 là một phần của Frankfurt Book Fair 2009.
The book presentation took place in Frankfurt am Main on 15 October as part of the 2009 Frankfurt Book Fair.Với lịch sử 500 năm tuổi,Frankfurt Book Fair ngày nay được công nhận là hội chợ sách lớn nhất thế giới, thu hút một lượng khán giả toàn cầu bao gồm các chuyên gia ngành công nghiệp xuất bản sách và tổng cộng hơn 250.000 du khách mỗi năm.
With a 500-year-old history,the Frankfurt Book Fair of today is acknowledged to be the world's largest book fair, attracting a global audience of book publishing industry professionals and a total of more than a quarter of a million visitors each year.Dịch vụ này được biết đến lúc đầu với cái tên là Google Print khi nó được giới thiệu tại Frankfurt Book Fair vào tháng 10 năm 2004.
The service was formerly known as Google Print when it was introduced at the Frankfurt Book Fair in October.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từvanity fairfair play fair trade canton fairHơn nữa, nó tổ chức một số chương trình thương mại quan trọng nhất thế giới, nhưFrankfurt Auto Show và Frankfurt Book Fair.
Furthermore, it hosts some of the world's most important trade shows,such as the Frankfurt Auto Show and the Frankfurt Book Fair.Triển lãm Frankfurt Motor Show( Automobil- Ausstellung) lớn nhất là hai năm một lần vào giữa tháng 9( tiếp theo năm 2017 vàsau đó là năm 2019) và Book Fair( Buchmesse) hàng năm vào giữa tháng 10.
The biggest are the Frankfurt Motor Show(Automobil-Ausstellung)every two years in mid-September(next in 2017) and the Book Fair(Buchmesse) yearly in mid-October; see Fairs for details.Cuốn sách đã đạt vị trí quán quân trong bán hàng ở Tây Ban Nha trong 8 tuần vàlà nhà bán chạy nhất tại Madrid Book Fair 2014.
The book reached number one insales in Spain for eight weeks and was a bestseller at the Madrid Book Fair 2014.Dịch vụ này được biết đến lúc đầu với cái tên là Google Print khi nó được giới thiệu tại Frankfurt Book Fair vào tháng 10 năm 2004.
Google Books was formerly known as Google Print when it was introduced in October 2004 at the Frankfurt Book Fair.Nhưng chúng tôi đang đặc biệt gây ấn tượng bởi những thứ hai hàng năm METRO Hiển thị teaming up với các tôn kính Edition/ nghệ sĩ Book Fair.
But we're especially impressed by the second annual METRO Show teaming up with the estimable Edition/Artists' Book Fair.Cuốn Senka no Naka no Kodomo- tachi( Trẻ em trong khói lửa chiến tranh), xuất bản năm 1973,đạt huy chương đồng của Leipzig International Book Fair vào năm tiếp theo.
Senka no Naka no Kodomo-tachi(Children in the Flames of War), published in 1973,won the bronze medal of the Leipzig International Book Fair the following year.Cuốn sách này đã được chính thức trình bày tại Feria Internacional del Libro de Guadalajara, Feria Internacional del Libro del Palacio de Minería ở thành phố Mexico, Feria Internacional del Libro de París( Salon du livre de Paris),và Miami Book Fair International.
This book was officially presented at the Feria Internacional del Libro de Guadalajara, Feria Internacional del Libro del Palacio de Minería in Mexico City, Feria Internacional del Libro de París(Salon du livre de Paris),and the Miami Book Fair International. Kết quả: 12, Thời gian: 0.2088 ![]()
book phòngbook vé

Tiếng việt-Tiếng anh
book fair English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Book fair trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
bookdanh từbookbooksbookđộng từbookedbookingfairtính từfairfairdanh từfairs STừ đồng nghĩa của Book fair
hội chợ sáchTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Book Fair Nghĩa Tiếng Việt Là Gì
-
Book Fair Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Book Fair Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt?
-
Từ điển Anh Việt "book Fair" - Là Gì? - Vtudien
-
Từ điển Anh Việt "bookfair" - Là Gì?
-
'book Fair' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
Bookfair Nghĩa Là Gì - Học Tốt
-
Book Fair Bằng Tiếng Việt - Glosbe
-
Book Fair Trong Câu | Các Câu Ví Dụ Từ Cambridge Dictionary
-
I Was At The Book Fair Nghĩa Là Gì - Hoc24
-
Book Fair Là Gì | HoiCay - Top Trend News
-
Book Fair Là Gì️️️️・book Fair định Nghĩa - Dict.Wiki
-
Visiting A Book Fair A Book Fair Was Being Held In The Town Hall. So ...
-
Top 11 Book Fair Là Gì - Tài Chính Kinh Doanh