Bóp Cổ Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "bóp cổ" thành Tiếng Anh
strangle, fleece, mug là các bản dịch hàng đầu của "bóp cổ" thành Tiếng Anh.
bóp cổ + Thêm bản dịch Thêm bóp cổTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
strangle
verbVà ta đã bóp cổ hắn bằng đôi tay trần này. nhưng ta đã giữ lại.
And I strangled her with my bare hands.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
fleece
verb noun FVDP Vietnamese-English Dictionary -
mug
adjective verb nounEm không sợ làm mất hay là bị người ta bóp cổ sao?
Tou're not afraid of losing them or being mugged?
GlosbeMT_RnD
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- oppress ruthlessly
- sting
- strangulate
- throttle
- to strangle
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " bóp cổ " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "bóp cổ" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Tiếng Anh Bóp Cổ
-
Bóp Cổ In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
BÓP CỔ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Bóp Cổ Bằng Tiếng Anh
-
BÓP CỔ - Translation In English
-
Bóp Cổ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
BÓP CỔ NÓ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
BÓP CỔ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Bóp Cổ: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả ...
-
Siết Cổ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Strangle | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ : Strangled | Vietnamese Translation
-
Từ điển Việt Anh "giá Bóp Cổ" - Là Gì?