Bored đi Với Giới Từ Gì? Bored Nghĩa Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Nội dung chính:
- 1. Bored nghĩa là gì?
- Giải nghĩa
- 2. Bored đi với giới từ gì?
- bored with/of doing sth
- bored + at sth
- Bored + by sth
- Bored + with sth
- Thành ngữ
- 3. Bored đi với các từ gì?
- Bored đi với các trạng từ sau
- Bored đi với các động từ sau
- 4. Phân biệt cách dùng bored, get bored (with)
- 5. Một số từ liên quan với Bored
1. Bored nghĩa là gì?
Theo từ điển Cambridge, Bored có nghĩa là:Giải nghĩa
Trong Tiếng Anh, “Bored” đóng vai trò là tính từ, nghĩa là: feeling unhappy because something is not interesting or because you have nothing to do: nhàm chán, cảm thấy không vui vì điều gì đó không thú vị hoặc vì bạn không có gì để làm:
He was getting bored doing the same thing every day.
Cách đọc: UK /bɔːd/ US /bɔːrd/
Các ví dụ khác:
- I was so bored that I slept through the second half of the film.
- I enjoyed my course at first, but after a time I got bored with it.
- He sensed (that) his guests were bored, although they were listening politely.
- He grew bored of the countryside.
- The novelty of these toys soon wore off and the children became bored with them.
2. Bored đi với giới từ gì?
“Bored” được sử dụng rất phổ biến trong khi nói và viết. Vậy sau Bored là giới từ gì?
bored with/of doing sth
He was getting bored with/of doing the same thing every day.
bored + at sth
bored at the prospect of going shopping
Bored + by sth
He seemed faintly bored by the whole process.
Bored + with sth
He was bored with their conversation.
Thành ngữ
bored out of your (tiny) mind He walked along, bored out of his mind.
bored to death/distraction/tears She was alone all day and bored to death.
3. Bored đi với các từ gì?
Bored đi với các trạng từ sau
really, terribly, very | thoroughly | a bit, faintly, a little, pretty, rather, slightly
Bored đi với các động từ sau
be, feel, look, seem, sound | become, get, grow Some children get bored very quickly. | remain
4. Phân biệt cách dùng bored, get bored (with)
– I got bored long before the film ended.
Từ rất lâu trước khi bộ phim kết thuc đã thấy chán rồi.
(Không dùng *I bored*)
– I got bored (with ) waiting for you.
Tôi chán đợi chờ anh lắm rồi.
(Không dùng *got bored to wait*, *got bored at waiting*)
https://dichthuat.org/dich-tieng-nhat-ban-sang-tieng-viet-nam/ – I quickly get bored with TV quiz shows.
Chẳng mất chốc tôi đã thất chán chương trình đố vui trên truyền hình.
(Không dùng *get bored of/from*)
5. Một số từ liên quan với Bored
Từ đồng nghĩa:
- disinterested fatigued tired dull blasé inattentive sick and tired spiritless
Từ khóa » Boring Là Gì
-
Nghĩa Của "boring" Trong Tiếng Việt - Từ điển Online Của
-
Nghĩa Của Từ Boring - Từ điển Anh - Việt
-
BORING | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Boring Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Từ điển Anh Việt "boring" - Là Gì? - Vtudien
-
Boring Tiếng Anh Là Gì? - Chickgolden
-
Nghĩa Của Từ : Boring | Vietnamese Translation
-
Boring Trong Tiếng Việt, Câu Ví Dụ, Tiếng Anh - Glosbe
-
Boring Là Gì - Nghĩa Của Từ Boring - Hàng Hiệu
-
[GRAMMAR] _ “ BORING” HAY... - Tiếng Anh Là Chuyện Nhỏ
-
BE BORING Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
IS BORING Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Boring Có Nghĩa Là Gì
-
So Boring Là Gì
-
Boring Là Gì? - FindZon
-
Bore Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
'boring' Là Gì?, Từ điển Y Khoa Anh - Việt