• Born, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Sinh, Sinh Ra, Bẩm Sinh - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "born" thành Tiếng Việt

sinh, sinh ra, bẩm sinh là các bản dịch hàng đầu của "born" thành Tiếng Việt.

born adjective verb noun ngữ pháp

Past participle of bear; given birth to. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sinh

    verb

    He was born in a small town in Italy.

    Anh ấy được sinh ra trong một thị trấn nhỏ ở Ý.

    GlosbeResearch
  • sinh ra

    He was born in a small town in Italy.

    Anh ấy được sinh ra trong một thị trấn nhỏ ở Ý.

    GlosbeResearch
  • bẩm sinh

    adjective

    My son Joey was born with club feet .

    Con trai Joey của tôi sinh ra đã bị tật bẩm sinh ở chân .

    glosbe-trav-c
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " born " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Born noun

Born, Mecklenburg-Vorpommern [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

"Born" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Born trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "born" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • twin born sinh đôi
  • new-born's faeces cứt xu
  • newly-born infant hài nhi
  • was born in Febuary on the sixteenth, two thousand and six sinh vào ngày 16 tháng 2 năm 2006
  • sea-borne chở bằng đường biển
  • be born prematurely đẻ non
  • be born giáng sinh · lọt lòng · ra đời · sinh · sinh ra
  • native-born sinh ở địa phương
xem thêm (+34) Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "born" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Born Dịch Sang Tiếng Việt