Boss - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
boss
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=boss&oldid=2022857”
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Anh
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Danh từ
- 1.3 Ngoại động từ
- 1.3.1 Chia động từ
- 1.4 Danh từ
- 1.5 Danh từ
- 1.6 Tham khảo
- 2 Tiếng Pháp
- 2.1 Danh từ
- 2.2 Từ đồng âm
- 2.3 Tham khảo
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈbɑːs/
| [ˈbɑːs] |
Danh từ
boss /ˈbɑːs/
- (Từ lóng) Ông chủ, thủ trưởng.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Ông trùm (của một tổ chức chính trị).
- Tay cừ (trong môn gì); nhà vô địch.
Ngoại động từ
boss ngoại động từ /ˈbɑːs/
- (Từ lóng) Chỉ huy, điều khiển. to the show — quán xuyến mọi việc
Chia động từ
boss| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to boss | |||||
| Phân từ hiện tại | bossing | |||||
| Phân từ quá khứ | bossed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | boss | boss hoặc bossest¹ | bosses hoặc bosseth¹ | boss | boss | boss |
| Quá khứ | bossed | bossed hoặc bossedst¹ | bossed | bossed | bossed | bossed |
| Tương lai | will/shall² boss | will/shall boss hoặc wilt/shalt¹ boss | will/shall boss | will/shall boss | will/shall boss | will/shall boss |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | boss | boss hoặc bossest¹ | boss | boss | boss | boss |
| Quá khứ | bossed | bossed | bossed | bossed | bossed | bossed |
| Tương lai | were to boss hoặc should boss | were to boss hoặc should boss | were to boss hoặc should boss | were to boss hoặc should boss | were to boss hoặc should boss | were to boss hoặc should boss |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | boss | — | let’s boss | boss | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
boss /ˈbɑːs/
- Cái bướu.
- (Kỹ thuật) Phần lồi, vấu lồi.
- (Địa lý,địa chất) Thế cán, thế bướu.
- (Kiến trúc) Chỗ xây nổi lên.
Danh từ
boss động từ /ˈbɑːs/
- (Như) Bos.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “boss”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| boss/bɔs/ | boss/bɔs/ |
boss gđ
- Trưởng xưởng.
- Lãnh tụ (đảng phái).
- (Thân mật) Chủ xí nghiệp.
Từ đồng âm
- Bosse
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “boss”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
| Mục từ này còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |
Từ khóa » Trùm Cuối Trong Tiếng Anh Là Gì
-
TRÙM CUỐI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
VỚI TRÙM CUỐI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Top 20 Trùm Cuối Có Nghĩa Là Gì Mới Nhất 2022
-
Trùm Cuối Anh Làm Thế Nào để Nói - Việt Dịch
-
Trùm Cuối Nghĩa Là Gì - Thả Rông
-
"trùm Cuối Khao Gà Rán (does It Mean "khao" Is The Final Boss?)" Có ...
-
→ Trùm, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
"ông Trùm" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Tycoon Là Gì, Nghĩa Của Từ Tycoon | Từ điển Anh - Việt
-
Những điều Cần Nhớ để Trở Thành "trùm" Nói Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Trùm Cuối Là Gì, Ông Trùm Tổ Chức Áo Đen Trong ...
-
ông Trùm Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số