Boss - Wiktionary Tiếng Việt

boss
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Ngoại động từ
      • 1.3.1 Chia động từ
    • 1.4 Danh từ
    • 1.5 Danh từ
    • 1.6 Tham khảo
  • 2 Tiếng Pháp
    • 2.1 Danh từ
    • 2.2 Từ đồng âm
    • 2.3 Tham khảo

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈbɑːs/
Hoa Kỳ[ˈbɑːs]

Danh từ

boss /ˈbɑːs/

  1. (Từ lóng) Ông chủ, thủ trưởng.
  2. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Ông trùm (của một tổ chức chính trị).
  3. Tay cừ (trong môn gì); nhà vô địch.

Ngoại động từ

boss ngoại động từ /ˈbɑːs/

  1. (Từ lóng) Chỉ huy, điều khiển. to the show — quán xuyến mọi việc

Chia động từ

boss
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to boss
Phân từ hiện tại bossing
Phân từ quá khứ bossed
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại boss boss hoặc bossest¹ bosses hoặc bosseth¹ boss boss boss
Quá khứ bossed bossed hoặc bossedst¹ bossed bossed bossed bossed
Tương lai will/shall² boss will/shall boss hoặc wilt/shalt¹ boss will/shall boss will/shall boss will/shall boss will/shall boss
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại boss boss hoặc bossest¹ boss boss boss boss
Quá khứ bossed bossed bossed bossed bossed bossed
Tương lai were to boss hoặc should boss were to boss hoặc should boss were to boss hoặc should boss were to boss hoặc should boss were to boss hoặc should boss were to boss hoặc should boss
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại boss let’s boss boss
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Danh từ

boss /ˈbɑːs/

  1. Cái bướu.
  2. (Kỹ thuật) Phần lồi, vấu lồi.
  3. (Địa lý,địa chất) Thế cán, thế bướu.
  4. (Kiến trúc) Chỗ xây nổi lên.

Danh từ

boss động từ /ˈbɑːs/

  1. (Như) Bos.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “boss”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Tiếng Pháp

Danh từ

Số ít Số nhiều
boss/bɔs/ boss/bɔs/

boss

  1. Trưởng xưởng.
  2. Lãnh tụ (đảng phái).
  3. (Thân mật) Chủ xí nghiệp.

Từ đồng âm

  • Bosse

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “boss”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Mục từ này còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=boss&oldid=2022857”

Từ khóa » Trùm Cuối Trong Tiếng Anh Là Gì