BỐT ĐIỆN THOẠI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

BỐT ĐIỆN THOẠI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch bốt điện thoạiphone boothbuồng điện thoạibốt điện thoạigian hàng điện thoạiphòng điện thoạitelephone boothsgian hàng điện thoạibuồng điện thoạiphone boothsbuồng điện thoạibốt điện thoạigian hàng điện thoạiphòng điện thoạia payphone

Ví dụ về việc sử dụng Bốt điện thoại trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nhất là bốt điện thoại.Least of all a telephone pole.Bốt điện thoại màu đỏ ở London.The iconic red phone booths in London.Mọi người vội vàng vào bốt điện thoại.They all rush to the telephones.Cổ đang ở trong bốt điện thoại dưới nhà.She's in the downstairs phone booth.Đây là máy quay trên phố quay bốt điện thoại.This is street-cam video of the pay phone.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từđiện thoại mới điện thoại nhỏ điện thoại quá nhiều Sử dụng với động từđiện thoại xuống điện thoại reo điện thoại cố định tắt điện thoạihuyền thoại sống mua điện thoạihộp thoại xuất hiện điện thoại gọi cầm điện thoạicon đường đối thoạiHơnSử dụng với danh từđiện thoạihuyền thoạisố điện thoạihộp thoạithần thoạithư thoạiđiện thoại iphone điện thoại samsung điện thoại nokia tiếng quan thoạiHơnAnh đang ở bốt điện thoại cố gọi về nhà.I'm at a payphone, trying to call home.Dre à, tôi đang khóc trong bốt điện thoại này.Dre, I'm crying in this booth.Có một bốt điện thoại ở góc đông nam.There is a payphone on the southeast corner.Làm sao đến được bốt điện thoại bây giờ?Will we get to the phone in time?New York biến bốt điện thoại thành điểm phát Wi- Fi….New York City to turn phone booths into Wi-Fi hot….Thẻ Tart cho gái gọi trong bốt điện thoại của Anh.Tart cards for call girls in a British phone box.Một vài bốt điện thoại công cộng cũng đã xuất hiện ở Pyongyang vào khoảng 1990.A few public telephone booths were beginning to appear in Pyongyang around 1990.Tại đây có hàng trăm bốt điện thoại bị hư hỏng.There are located hundreds of disused telephone booths.Chỉ trong 3 năm sau thảm họa,đã có 10.000 người đã ghé bốt điện thoại này.It is said that within the three years since the disaster,around 10,000 people have visited the telephone booth.Nghĩa địa bốt điện thoại này nằm giữa Ripon và Thirsk, gần làng Carlton Miniott, Anh.This phone booth graveyard is located between Ripon and Thirsk, near the village of Carlton Miniott, UK.Anton đã gọi cho ông ta tối đó từ bốt điện thoại ngoài trường.Anton placed a call to him that night from the pay phone outside the college.Tôi cứ đi cho đến khi đến cái bốt điện thoại cạnh một trong những quán cà phê lớn nhất ở Paseo Marítimo.I didn't stop until I got to the phone booth next to one of the biggest cafés on the Paseo.Đúng lúc đó,ánh sáng đỏ chiếu sáng mọi bề mặt bốt điện thoại xung quanh cậu.Just then, red light shined on every surface of the phone booth around him.Thêm vào bức vẽ những hàng cây,những ngọn đèn, bốt điện thoại, thùng rác, thậm chí vẽ người dắt chó đi trên những con đường ở ngoại ô thành phố.Add trees, lamps, phone booths, trash cans, and even people walking their dogs on the streets outside the city.Cái ngày mà bốt điện thoại công cộng ở nhà ga bỏ hoang nơi Hajikano đang đi dạo và điện thoại bàn nhà tôi đổ chuông cùng một lúc.The day a phone booth at an empty train station where Hajikano was and the phone at my house rang simultaneously.Sao cậu ta nhận ra được ngayđòn đánh lén vô hình ở bốt điện thoại là kiểm soát véc- tơ của Số 1?How had he immediately realized thatsilent and invisible surprise attack at the phone booth was the 1's vector control?Sau khi nghiên cứu những ứng dụng khác của bốt điện thoại như nơi trao đổi sách và máy khử rung tim, nhóm này đã quyết định biến nó thành bảo tàng.After researching other applications of the phone booth as a place to exchange books and defibrillators, this group decided to turn it into a museum.Ngay khi ông ta bước chân vào cửa trước, có lẽ chỉ khoảng 12 phút từ lúc ông ta đặt máy,bốn chiếc xe cảnh sát lao về bốt điện thoại đó từ hai hướng.Just as he entered the front door, perhaps twelve minutes from the time he placed the call,four police cars converged on the phone booth from two directions.Nơi đây vẫn lưu giữ 14 bốt điện thoại chia làm hai bên sảnh chính để phục vụ người dân và du khách có nhu cầu liên lạc cũng như hoài niềm về một thời đã qua.It still holds 14 telephone booths divided into two main lobby to serve the residents and visitors having the need to contact as well as a sense of the past.Một dịp nọ," ông Boston" xuống gác, băng qua đường tới bốt điện thoại ở góc phố, cách khoảng 50 thước từ căn hộ mà chúng tôi đang ẩn náu.On one occasion,“Mr Boston” went downstairs and across the street to a phone booth on the corner, about fifty yards from the apartment building where were staying that afternoon.Nơi đây vẫn lưu giữ 14 bốt điện thoại chia làm hai bên sảnh chính để phục vụ người dân và du khách có nhu cầu liên lạc cũng như hoài niệm về một thời đã qua.It still maintains 14 phone booths divided into two lines in main halls to serve residents and visitors need to communicate as well as date back to the past time.Du khách đến đây một phần là để chiêm ngưỡng kiến trúc độc đáo của tòa bưu điện, một phần để đắm mình vào thế giới cổ đại,từ các hộp bưu điện tới bốt điện thoại.Tourists come here partly to admire the unique architecture of the post office, partly to immerse themselves in the ancient world,from the post office boxes to phone booths.Môi trường cách âm cỡ bốt điện thoại hay được quảng cáo với người tập vi- ô- lông tại căn hộ, nhưng phiên bản này còn tiên tiến hơn thế nữa.Soundproofed environments the size of phone booths were advertised for people to practice the violin in their apartment, but this was an even more advanced version of that.Cảnh sát thành phố New York cuối cùng đã đến sau đó vàyêu cầu Stu ra khỏi bốt điện thoại- nhưng làm thế nào anh ta có thể khi anh ta cúp máy hoặc rời khỏi buồng anh ta sẽ chết?The New York City Police eventually arrive thereafter anddemand Stu comes out of the phone booth- but how can he when if he hangs up or leaves the booth he will die?Kihara Yuiitsu trút bỏ toàn bộ quần áo trong không gian nhỏ, khửtrùng toàn thân trong một buồng khử trùng nhỏ hơn bốt điện thoại, và rồi khoác lên bộ đồ bảo hộ dày trước khi mở cánh cửa dẫn tới khu vực chính.Kihara Yuiitsu stripped off all of her clothes in a small space,sterilized her entire body in a complete decontamination room smaller than a phone booth, and put on a thick protective suit before opening the door to the main area.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 152, Thời gian: 0.0223

Từng chữ dịch

bốtdanh từboothbootsrobotsbozrahboothsđiệntính từelectricelectronicđiệndanh từpowerelectricityphonethoạidanh từthoạiphonedialogconversationtelephone bột đậu tươngbột đồng

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh bốt điện thoại English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Bốt điện Thoại Công Cộng Tiếng Anh