Breakable - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈbreɪ.kə.bəl/
Tính từ
breakable /ˈbreɪ.kə.bəl/
- Dễ vỡ, dễ gãy; có thể bẻ gãy, có thể đập vỡ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “breakable”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Dễ Gãy Tiếng Anh
-
Glosbe - Dễ Gãy In English - Vietnamese-English Dictionary
-
DỄ GÃY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Dễ Gãy Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
DỄ GÃY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Dễ Gãy Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Từ điển Việt Anh "dễ Gãy" - Là Gì?
-
DỄ GÂY CHÚ Ý - Translation In English
-
Người Trẻ Nói Chêm Tiếng Anh: Cần Làm Chủ Và Thuần Thục Ngôn Ngữ
-
Bệnh Xương Dễ Gãy – Wikipedia Tiếng Việt
-
"độ Giòn (cứng Nhưng Dễ Gãy)" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
20 Thành Ngữ Tiếng Anh Bạn Cần Biết ‹ GO Blog - EF Education First
-
Frangible Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Nghĩa Của Từ : Fragile | Vietnamese Translation
-
GAY | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge