BROWN EYES Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
BROWN EYES Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [braʊn aiz]brown eyes
[braʊn aiz] đôi mắt nâu
brown eyeshazel eyesmắt màu nâu
brown eyesbrown eyesđôi mắt màu
coloured eyescolored eyesbrown eyesblue eyesđôi mắt đen
black eyesdark eyesbrown eyes
{-}
Phong cách/chủ đề:
Hãy bắt đầu với màu mắt.He had brown eyes, I think.”.
Hắn có đôi mắt màu vàng, bác đoán vậy.Arab chick with brown eyes.
Ả Rập gà với đôi mắt màu nâu.Lorenson said that on brown eyes, the contact lenses should be almost imperceptible.
Lorenson cho biết, khi dùng trên mắt màu nâu, kính áp tròng này sẽ gần như là không nhận ra được.Well I hope she has brown eyes.
Anh hy vọng nó sẽ có đôi mắt màu nâu. Mọi người cũng dịch hadbrowneyes
Brown eyes: More than 55% of the world's population have brown eyes, predominantly located in Africa and Asia.
Hơn 55% dân số thế giới có mắt màu nâu, chủ yếu là người gốc châu Á và châu Phi.He had rather fine brown eyes, she noticed.
Hắn có đôi mắt màu nâu, cô để ý thấy.Yes, uh, tall and slender, brown hair, brown eyes.
Yes, uh, cao, mảnh khảnh, tóc nâu, mắt nâu.Around the light brown eyes- rings brown color.
Xung quanh mắt màu nâu nhạt- nhẫn màu nâu..Originally, all humans had brown eyes.
Lúc đầu, tất cả loài người đều có mắt màu nâu.Hazel eyes are brown eyes with elements of green juxtaposed, so the two colors exist as two separate rings blending into each other.
Mắt Hazel là đôi mắt màu nâu với các phần tử xanh lục kề nhau, vì vậy hai màu sắc tồn tại dưới dạng hai vòng riêng biệt hòa lẫn vào nhau.I could see it in his cold brown eyes.
Nàng thấy điều đó trong đôi mắt đen lạnh lẽo của hắn.In the live-action series, she had black hair and brown eyes, but still wore her hair in the odango style.
Trong live action, tóc cô có màu đen và mắt màu nâu, nhưng vẫn được búi theo kiểu Odango.I'm the only one who knows what goes on behind these brown eyes.
Chúa biết điều gì đang diễn ra đằng sau đôi mắt xám đó.And Juli starts to think that maybe Bryce's dazzling brown eyes are as empty as the rest of Bryce seems to be.
Và Juli bắt đầu nghĩ rằng có lẽ đôi mắt nâu rực rỡ của Bryce cũng trống rỗng như phần còn lại của Bryce.Until around eight thousand years ago everyone had brown eyes.
Gần 10.000 năm trước, tất cả mọi người đều có mắt màu nâu.Carla is a small, white Exceed with pink ears and brown eyes, which are smaller than Happy's eyes..
Carla là một Exceed nhỏ có màu trắng với đôi tai hồng và đôi mắt màu nâu, có kích thước nhỏ hơn so với đôi mắt của Happy.Until about 10,000 years ago, all human beings had brown eyes.
Gần 10.000 năm trước, tất cả mọi người đều có mắt màu nâu.Of course the brown hair and brown eyes helped, too.
Tất nhiên mái tóc và đôi mắt màu nâu cũng có ích.Her green eyes were meant to symbolize nature andalso served as another contrast to Tifa's brown eyes.
Đôi mắt màu xanh lá của cô biểu trưng cho thiên nhiên và cũng đóng vai trò nhưmột sự tương phản với đôi mắt màu đỏ của Tifa.Knowles, however, completely led songs like"Brown Eyes" and"Dangerously in Love".
Nhưng trong album, Knowles đảm nhiệm vai trò hát chínhhoàn toàn trong các ca khúc như" Brown Eyes" và" Dangerously in Love".As we got hear one another I was captivated by her beautiful brown eyes.
Khi gặp cô ấytớ đã bị hút hồn bởi đôi mắt màu tím xinh đẹp kia á.She's got a slender, toned physique, perfect skin,and warm brown eyes that make you want to melt.
Cô ấy có dáng vóc mảnh mai, săn chắc,làn da hoàn hảo và đôi mắt nâu ấm áp khiến bạn muốn tan chảy.Until about 10,000years ago, all human beings had brown eyes.
Vạn năm trước đây,tất cả mọi người trên trái đất đều có mắt màu nâu.But I so much wanted to see those brown eyes again.
Nhưng đột nhiên ta rất muốn nhìn thấy đôi mắt màu đen đó một lần nữa.Interestingly all humans until 10,000 years ago had brown eyes.
Tuy nhiên, gần 10.000 năm trước,tất cả mọi người đều có mắt màu nâu.Their aim is to be an iconof ballad music, much like Brown Eyes and SG Wannabe.
Mục tiêu của họ là trở thành mộtthần tượng trong dòng nhạc ballad như Brown Eyes và SG Wannabe.He had sandy-colored hair like Annabeth and intense brown eyes.
Ông có mái tóc màu cát giống như Annabeth và đôi mắt màu nâu đậm.Once upon a time, all humans had brown eyes.
Thực ra, lúc đầu,tất cả loài người đều có mắt màu nâu.In the beginning, all people had brown eyes.
Thực ra, lúc đầu,tất cả loài người đều có mắt màu nâu.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 262, Thời gian: 0.0501 ![]()
![]()
![]()
brown eyed girlsbrown fat

Tiếng anh-Tiếng việt
brown eyes English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Brown eyes trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
had brown eyescó mắt nâuBrown eyes trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - ojos marrones
- Người pháp - yeux marron
- Người đan mạch - brune øjne
- Tiếng đức - braune augen
- Thụy điển - bruna ögon
- Na uy - brune øyne
- Hà lan - bruine ogen
- Tiếng ả rập - عيون بنية
- Hàn quốc - 갈색 눈
- Tiếng nhật - 茶色の目
- Tiếng slovenian - rjave oči
- Ukraina - темні очі
- Người hy lạp - καστανά μάτια
- Người hungary - barna szeme
- Người serbian - смеђим очима
- Tiếng slovak - hnedé oči
- Người ăn chay trường - кафяви очи
- Tiếng rumani - ochi căprui
- Người trung quốc - 的棕色眼睛
- Tiếng bengali - বাদামী চোখ
- Thái - ตาสีน้ำตาล
- Thổ nhĩ kỳ - kahverengi gözlü
- Đánh bóng - brązowe oczy
- Bồ đào nha - olhos castanhos
- Người ý - occhi marroni
- Tiếng phần lan - ruskeat silmät
- Tiếng indonesia - mata coklat
- Séc - hnědé oči
- Tiếng nga - карие глаза
- Kazakhstan - көздері қоңыр
- Tiếng do thái - עיניים חומות
- Urdu - بھوری آنکھوں
- Tiếng tagalog - brown mga mata
- Tiếng mã lai - mata coklat
- Tiếng hindi - भूरी आँखें
Từng chữ dịch
browndanh từbrownlứcbrowntính từnâulứteyesdanh từmắteyeseyesđộng từnhìneyedanh từmắteyeTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Brown Eyes Nghĩa Là Gì
-
BROWN EYES Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
"brown-eyed" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ) | HiNative
-
Brown Eyes Là Gì️️️️・brown Eyes định Nghĩa - Dict.Wiki
-
Does He Have Big Brown Eyes? - Forum - Duolingo
-
"brown" Là Gì? Nghĩa Của Từ Brown Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
BROWN | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
"Màu Nâu" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ. - StudyTiengAnh
-
DARK BROWN Là Màu Gì: Định Nghĩa Và Ví Dụ. - StudyTiengAnh
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'brown' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang Tiếng Việt
-
Lời Dịch Bài Hát Brown Eyes
-
Eye Color Percentage For Across The Globe - Healthline
-
'beady Eyes' Là Gì?, Từ điển Y Khoa Anh - Việt
-
Don T It Make My Brown Eyes Blue Meaning?