Brucite - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Danh từ
brucite
- (Khoáng chất) Bruxit.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “brucite”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Khoáng Chất Brucite
-
Brucit – Wikipedia Tiếng Việt
-
Khoáng Chất Brucite
-
Brucite | Khoáng Sản - Páginas De Delphi
-
Bột Brucite độ Tinh Khiết Cao - Talc Cho Nhựa
-
Hạt Brucite - Talc Cho Nhựa
-
BRUCITE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Nước ở Sâu Trong Lòng Trái đất Hơn Ta Tưởng
-
'brucite' Là Gì?, Từ điển Y Khoa Anh - Việt
-
Nghĩa Của Từ Brucite Là Gì
-
Đại Dương Ngầm ở độ Sâu 600 Km Dưới Mặt đất - Báo Gia Lai
-
Phát Hiện đại Dương Ngầm Khổng Lồ ở 600km Dưới Mặt đất
-
Từ điển Anh Việt "brucite" - Là Gì?
-
Đại Dương Ngầm ở độ Sâu 600 Km Dưới Mặt đất