Bterol - Giá Thuốc
Có thể bạn quan tâm
- Danh bạ thuốc
- Tin y tế
- Tư vấn
- Tính chỉ số BMI
- Trang chủ
- Danh mục thuốc
- Bterol
Bterol Số đăng ký: VN-19819-16 Nhóm dược lý: Thành phần: Irbesartan :: 150 mg ; Dạng bào chế: Viên nén bao phim Quy cách đóng gói: Hộp 4 vỉ x 7 viên Hạn sử dụng: 24 tháng Công ty sản xuất: Atlantic Pharma- Producoes Farmaceuticas S.A (Fab. Abrunheira) Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần BT Việt Nam Tham vấn y khoa: Dr. Tran Bong Son Biên tập viên: Trang Pham 8.500₫ / Viên
| Thời gian | Loại | Đơn vị | Quy cách đóng gói | Giá | ĐVT |
| 06/12/2018 | Bán Buôn Kê Khai | Công ty CP Dược phẩm Sohaco miền Nam | Hộp 2 vỉ x 14 viên | 10.500 | Viên |
| 16/07/2019 | Bán Buôn Kê Khai | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SO HA CO MIỀN NAM | Hộp 2 vỉ x 14 viên | 10.500 | viên |
| 30/10/2019 | Giá Trúng Thầu | SYT Tp. HCM - BV Bình Dân | Hộp 2 vỉ x 14 viên | 8.500 | Viên |
- THÔNG TIN THUỐC
“431 021 % A; ' ÌỉƯỢC i .ĩYỆT ã -ii+s- zms Lân đ1u:…… Compeddun: J ~ . _ Eì(h film—coated tablet contains: Irbcsartan 150mg Specification. In house C [ i C4 ` Exdpiems: q.s.p. . Indiations, cmtra›indicationg dosage, administration and __ other 'nformatinn: please read the insen paper lnslde. Keep WỈ °leh °Ỉffflldfffl Tụ _“- Smge: below 30°C, protect from light. Read the puckugc I'llsllltđmf|qu befoW. Rx-prescription drug i 4FARMOZ GENỂRlCOS cnunơ mc…ưeoe FlLM-COATED TABLETS 4 X 7 tabs ORAL BTẸRỤIỊ Irbesartan 150mg ilHiillil_ ỒLUUgL ueụesaq.1ị "IDHE.LE i i'f. Tth Phấn: Mỏi vien nen bao phỉm chứa Irbesartan 150mg Tiêu chuẩn: Nhã sản xuất Ta Duuc: Vđ. Chi dlnh. chóng chi đinh, iiéu dùng, cảch dùng va cm: thong tin khac xin doc trong tù huơng dản sử dung. Bảo Quán: khong qua 30°C. trânh anh sang Rx ’ FARMOZ GENERICOS e=um ưm:uzue Đỉxa tđm tay trẻ em Đọc kỹ hưởng dãn sửdụng trước khi dùng szznn ị 1msnos BTERÒL Irbesartan 'l50mg \ Thuốc bán theo đơn Hộp4vi x7vièn VIÊN NẺN BAO PHIM IHIHIIII f` Manufame:LNhảsảnmấn ATLANTÍC PHARMA - FRODUCỦES FARMACỀUTỈCAS, S.A. ' (Fab. Abrunheiia] Rua da Tapada Grande. n02. 2710-089 Sinưa, Portugal (BỐ Đầo Nha) ỳ__ Visa na./ SĐK: Importer/ DNNK: ATLANTỈC PHARMA ———…——— —Prodnẹỏes—Fắnnacêuticas, S.A. Run du Tupodu Grunde, 2 ABRUNHEIRA , 2710-089 SINT |Jj …Ự/ Telef. 21 041 41 | Lta- ~- M 49… I" Lotno./SõồSk VBano/sm BTERDL BTERDL Irbesartan 150mg Irbesartan 150mg Film coated tablets Film coated tablets BTERDL BTERDL Irbesartan 150mg h rtari 150mg Film coated tablets ` d tablets Em 0me mMmm.mmủw Mfg.Danmsx- ATLANT1C P AP…MA Producões Farmaceuticas, S.A. Run du Tupcdo Grunde, 2 ABRUNHElRA 2710-089 SlNT Teief. 2\ 041 41 ỈĂ/ LLÝLẶ' / Rx Thuốc bán theo đơn. Nếu cần thêm thỏng tin, xin hói ý kiến bác sĩ. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng lrước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em. BTEROL (Irbesartan 150mg) THÀNH PHÀN Mỗi vỉên nén bao phim chứa irbesartan 150 mg Tả dược: lactose monohydrat, mỉcrocrystallìne cellulose, croscarmellose natri, hypromellose, colloidal anhydrous siiica, magnesium stearat, tỉtaniưm dioxide, macrogol 3350. DƯỢC LỰC HỌC Irbesartan là thuốc dùng đường uống có tảc dụng ức chế chọn lọc thụ thể angỉotensin 11 (thụ thể ATI). Chẹn thụ thể AT] cùa angiotensin II gỉúp ngăn chặn toân bộ tác động cùa angiotensin II qua trung gian thụ thể ATI bất kể ngưồn gốc hoặc đưổhg\tổng hợp angỉotensin 11. Sự ức chế có chọn lọc của thụ thể angiotensin II (ATI) lảm tăng mmảiỵẹsin vả angiotensin II trong máu vả ' giảm nồng độ aldosteron trong máu. Mức tăng kali trong huyết thanh không bị ảnh hướng có ý nghĩa bời liều khuyến cảo của ìrbesartan trừ khi có suy thận vả! hoặc suy tim. Irbesartan không ức chế men chuyến (kinase II), một enzym tạo ra antìotensỉn II và lá men tác động lên sự thoải giáng của bradykinin thảnh cảc chắt chuyển hóa bắt hoạt. Irbesartan không phải chuyển thảnh cảc chất chuyển hóa để có tác động nảy. Tảo dụng hạ huyết ảp phụ thuộc vảo liều và có khuynh hướng không hạ thêm khi uống một liều cao hơn 300 mg/ngảy. Nếu ngừng điểu trị huyết ảp dần trở lại trị số ban đầu, không có hìện tượng bệnh nặng đột ngột khi ngừng thuốc. Tác dụng chống tăng huyết áp của irbesartan và thuốc lợi tiểu thỉazid có tính chất cộng hợp. DƯỢC ĐỘNG HỌC Thuốc hẳp thu nhanh qua ống tiêu hóa với sinh khả dụng từ 60 … 80%. Thức ăn không lảm thay dối nhiều tính sinh khả dụng của thuốc. Thuốc được chuyển hóa một phần ở gan để tạo thảnh các sản phẩm không có hoạt tính. Nồng dộ đỉnh trong huyết tương đạt được trong khoảng 1 — 2 giờ sau một liều uống. Nồng độ thuốc trong mảu đạt đến trạng thải cân bằng ổn định sau 3 ngảy ưống thuốc. Irbesartan lỉên kết với 96% protein huyết tương. Thể tích phân bố của thuốc vảo khoảng 53. 93 lít. Thuốc thải trừ qua mật và nước tiểu. Sau khi uống, khoảng 20% thuốc thải trừ qua nước tiểu dạng chuyền hóa và dưới 2% ở dạng không chuyền hóa. Nữa đời bán thải lả ] ] — 15 giờ. CHỈ ĐỊNH Tăng huyết áp nguyên phát. ATLA Produẹõe Run di 27 Tel Bệnh thận trên bệnh nhân đái thảo đường tuýp 2 có tăng huyết áp. LIÊU LƯỢNG VÀ cÁcn DÙNG Người lớn: lỉều thường dùng khời đầu và duy tri là 150 mg/lần/ngảy, có thể uống trong, trước hoặc sau bữa ăn. Liều ISO mg/lần/ngảy cho phép kiềm soát huyết ảp trong 24 giờ tốt hơn lìều 75 mg. Nhưng lỉều 75 mg/lần/ngảy được chỉ định cho bệnh nhân phải lọc máu hoặc người trên 75 tuối. Nếu liều 150 mg/lần/ngảy không đủ để kiểm soát huyết ảp thì có thể tăng liều lên 300 mg/ngảy hoặc dùng thêm một thuốc chống tăng huyết ảp khảo, như irbesartan với một thuốc iợi tiểu như hydroclorothiazid sẽ thu được một tảc dụng hạ huyết ảp cộng hợp. Bệnh thận ớ bệnh nhân đải thảo đường tưýp 2 có tăng huyết ảp, liều khờỉ đầu là 150 mgllần/ngảy chỉnh lên 300111g/1ằn/ngầy như là liều duy trì. Suy thận: không cần điều chĩnh liều ở những người bệnh suy thận. Với những người bệnh phải lọc mảu liều khởi đầu 75 mg/ngảy. Suy gan: không cần đỉềư chinh liều ở người bệnh suy gan nhẹ vả vừa. Chưa có kinh nghiệm lâm sảng với người bị suy gan nặng. Trẻ em: chưa xác định được tính an toản và hiệu quả cùaírlẳ\ắẹìrtỹn trên trẻ em. CHỐNG CHỈ ĐỊNH \J Quá mẫn với một trong cảc thảnh phần cũa thuốc. Phụ nữ có thai và đang cho con bú. LƯU Ý VÀ THẬN TRỌNG ĐẶC BIỆT KHI DÙNG Giảm thể tích mảu: ở những người bệnh bị giảm thể tích mảu như mất muối vả nước do dùng nhóm lợi tiểu mạnh, tiêu chảy hoặc nôn kéo dải. Cấn thiểt phải điều trị giâm thể tích mảu trước khi cho dùng irbesartan. Hẹp động mạch thận: với người bệnh bị hẹp động mạch thận khi dùng irbesartan có nguy cơ tụt huyết ảp nặn g vả sưy giảm chức năng thận. Ghép thận hoặc suy thận: cần phải thận trọng với những người bệnh nảy. Kiểm tra thường xuyên nồng độ kali vả creatinin huyết là cần thiết. Kali huyết cao: có thể gặp hiện tượng tăng kali huyết khi dùng ỉrbesartan đặc bỉệt lá ở những người bệnh có chức năng tim, thận kém. Với những người bệnh nảy nên thường xuyên kiếm tra kali huyết. Trảnh dùng đồng thời irbesartan với thuốc lợi tiều giữ kali. Cường alđosteron tiên phát: những người bệnh cường aidosteron tiên phát thuờng không đảp ửng vởi cảc thuốc hạ huyết áp tảc dụng thông qua ức chế hệ renin-angiotesin nên irbesartan cũng không có tảo dụng trên những người bệnh nảy. T] Fa~ fop th )…C Cũng như cảc thuốc giãn mạch khảo: irbesartan phải dùng thận trọng trong các bệnh như: hẹp van động mạch chủ và hẹp van hai lá, bệnh cơ tỉm phi đại tắc nghẽn. Nói chung irbesartan phải dùng thận trọng cho người bệnh có trương lực thảnh mạch và chức năng thận phụ thuộc chủ yếu vảo hoạt động cùa hệ renin—angiotensin-aldosteron: nguy cơ hạ huyết áp mạnh, đột ngột dễ gây nhồi mảu cơ tim hoặc tai biến mạch mảu năo. Vì thuốc có chứa lactose, người có vẳn đề về dung nạp galactose, thiếu men lactase hoặc không hấp thu glucose-galactose không nên dùng thuốc. TƯỚNG TÁC THUỐC Với các thuốc chống tăng huyết áp khảo: các thuốc chống tăng huyết áp khảo có thế lảm tăng tảo đụng hạ huyết ảp cùa ỉrbesartan. Mặc dù vậy, irbesartan vẫn có thế kết hợp được với cảc thuốc chống tãng huyết áp khác như cảc thuốc chẹn beta, chẹn calci hoặc cảc thuốc lợi tiều nhóm thiazid. Một điều trị trước bằng thuốc lợi tiễu ở liều cao có thế tạo ra hiện tượng gỉảm thể tích mảu và nguy cơ tụt huyết áp khi dùng ìrbesartan. Bổ sung kaii hoặc các thuốc iợi tiếu giữ kali: dùng đồng thời irbesartan với cảc thuốc lợi tỉếu giữ kali hoặc bổ sung kali có thế Iảm tăng nồng độ kali huyết. Lithi: tăng nồng độ lithi huyết thanh và độc tỉnh có thể hồi phục được đã được bảo cáo khi phối hợp thuốc ức chế men chuyển. Bởi vì tương tảo thuốc chưa được xảo định với irbesartan và chưa có thể loại trừ được nên vẫn phải theo dõi chặt chẽ nồng độ 1ithi hưyết thanh. PHỤ NỮ có THAI VÀ CHO CON BỦ Thời kỳ mang thai: chống chỉ định dùng thuốc cho phụ nữ đang mang thai. Trong 3 thảng đầu cùa thai kỳ chống chỉ định do thận trọng. Trong 3 thảng giữa ho_ 3 thảng cuối của thai kỳ có thể ảnh hưởng trực tiếp iên hệ thống rennin-angiotensin, gây suy`ẵỆ bảo thai hoặc trẻ sơ sinh, biến dạng sọ mặt, thậm chí lảm chết thai. Khi phảt hỉện có thai, ngii'ng thuốc cảng sớm cảng tốt, nếu đã dùng thuốc ttong một thời gian dải, cần kiểm tra chụp sọ và chức năng thận bằng sỉêm âm cho thai nhì. Thời kỳ cho con bú: chống chỉ định dùng thuốc cho phụ nữ đang cho con bú. ÁNH HƯỞNG CỦA THUỐC ĐẺN KHẢ NĂNG LÁ] XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC Khi lái xe và vận hảnh mảy móc cần chủ ý thận trọng vì thưốc gây chóng mặt. Thỉnh thoảng có thể xảy ra mệt lá trong thời gỉan điều trị tăng huyết áp. TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUÔN CỦA THUỐC Thường gặp, ADR > 1/100 Chóng mặt, nhức đầu, hạ huyết ảp thế đứng liên quan đến iiều dùng. Tụt huyết ảp có thể xảy ra, đặc biệt ở người bệnh bị giảm thể tích máu. Suy thận và gỉảm huyết ảp nặng khi có hẹp động mạch thận 2 bên. —él iaC lot `HE ’ S … Ỉt gặp, 1/1000 < ADR < moo Ban da, mảy đay, ngứa, phù mạch, tăng enzym gan. Tăng kaii huyết, đau cơ, đau khớp. Hiếm gặp, ADR < 1/1000 Ho, rối ioạn hô hấp, đau lưng, rối loạn tiêu hỏa, mệt mỏi, giảm bạch cầu trung tính T hông báo cho bảc sỹ bất kỳ tác dụng không mong muốn nảo gặp phải trong quá trình sử dụng thuốc. QUÁ LIÊU Liều tới 900 mg/ngảy dùng cho người lớn trong 8 tuần không gây bất cứ một dấu hiệu độc tính cấp nảo. Trong trường hợp quá liều, triệu chứng lâm sảng nhiều khả năng xảy ra là hạ huyết ảp và nhịp tim nhanh. Nhịp chậm cũng có thể xảy ra. Chưa có liệu phảp đặc hiệu trong quá trình điều trị quá liều irbesartan. gườì bệnh cần được theo dõi nghiêm ngặt, điều trị triệu chứng và trợ lực. Một số biện p 'p ó hề áp dụng như gây nôn, vả/hoặc rứa dạ dảy, dùng than hoạt tính. Không thể loại bỏ irbesarta bằng cảch lọc mảu. HẠN DÙNG … Â \ \ 1 K 2 nam ke tư ngay san xuat 1 9 .r’t'fấ J ` .`1 ARMA BAO QUAN '. _ Jicas, S.A. Nơi khô mát, dưới 30°C, tránh ánh sảng ỉ“de' ² TIÊU CHUẨN: ỸA \ 1 A Nha san xuat DẠNG ĐÓNG GÓI A . … , . TUQ. CỤC TRUỜNG HỌp`4 vi x 7 v1en nen bao ph1mẢP TRUỜNG PHÒNG NHA SAN XUAT /iẳmvn Íf'uz yv'ifânạ ATLANTIC PHARMA— PRODUCÒES FARMAC UTICAS, SA(FAB. ABRUNHEIRA) Rua da Tapada Grande, n° 2, 2710-089 Sintra — Portugal. ATLANTIC PHARMA Producões Fannacêuticas, S.A. Run do Topodo Gmnde, 2 ABRUNHEIRA 2710-089 SI Telef. 21 om 41 JưcỈtá í,/ \\
+ "Lưu ý những sản phẩm đăng trên website thuộc loại thực phẩm chức năng: những sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh" + Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ + Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng- PHẢN HỒI
Danh sách bình luận
Tham gia bình luận
Đánh giá:Thuốc cùng loại
Stomafar
SĐK: VNB-0665-00
Cebral
SĐK: VNB-0586-00
Neuroblus B6-125mg
SĐK: VNB-4079-05
Gau Misa - F
SĐK: VNB-2186-04Colfoor
SĐK: VNB-0826-01Glucose
SĐK: VNB-0505-00Gentamicin-40mg/2ml
SĐK: H02-010-00
Kefcin-125mg
SĐK: VNA-4266-01THUỐC MỚI
8 Horas
SĐK: VN2-112-135-Fluorouracil ~Ebewe~
SĐK: VN-17422-135% Dextrose 500ml inj Infusion
SĐK: VN-16866-134.2% w/v Sodium Bicarbonate
SĐK: VN-18586-154-Epeedo-50
SĐK: VN2-52-133Bvit ando
SĐK: VD-17429-123Bpluzs F
SĐK: VD-16258-123BTP
SĐK: VD-26140-173B-Medi tab
SĐK: VD-26870-173B-Medi
SĐK: VD-22915-1520% Fat Emulsion Injection
SĐK: VN-19115-151-AL
SĐK: VN-17818-141-AL
SĐK: VN-17635-14Hà thủ ô
SĐK: VD-24071-16Docetaxel 20mg
SĐK: VN-17674-14 Bterol
Product description: Bterol : GTAtlantic Pharma- Producoes Farmaceuticas S.A (Fab. Abrunheira) GT94138 Bterol
DANH BẠ PHONG PHÚ
Đa dạng hàng trăm ngàn thuốc
ĐỊA CHỈ NHÀ THUỐC
Chi tiết từng ngõ, phố, quận, huyện
TIN SỨC KHỎE HỮU ÍCH
Các tin y tế cập nhật liên tục
HỖ TRỢ NHANH CHÓNG
Tư vẫn miễn phí, nhiệt tình
DANH BẠ PHONG PHÚ
Đa dạng hàng trăm ngàn thuốc
TIN SỨC KHỎE HỮU ÍCH
Các tin y tế cập nhật liên tục
Giá Thuốc www.giathuoc.net Hà Nội, Việt Nam 123 ABC VN-HN 10000 VN 0912121212Từ khóa » Thuốc Bterol 150
-
Thuốc Bterol 150mg Atlantic điều Trị Tăng Huyết áp (2 Vỉ X 14 Viên)
-
Bterol 150mg Hộp 28 Viên điều Trị Tăng Huyết áp Nguyên Phát
-
BTEROL 150mg - DUOC PHAM BACH KHANG
-
Thuốc Bterol 150mg - Nhà Thuốc Bệnh Viện - Bán Thuốc Theo Đơn
-
Bterol - Thuốc Biệt Dược, Công Dụng , Cách Dùng - VN-19819-16
-
Bterol 150 - Thuốc điều Trị Hiệu Quả Tăng Huyết áp Của Atlantic
-
Thuốc Bterol 150 Là Thuốc Gì? Có Tác Dụng Gì? Giá Bao Nhiêu Tiền?
-
Thuốc Irbesartan - Bterol/Lisbosartan | Pharmog
-
Thuốc Bterol: Liều Dùng & Lưu ý, Hướng Dẫn Sử Dụng, Tác Dụng Phụ
-
Giá Bán Và Hướng Dẫn Sử Dụng Thuốc Bterol
-
Bterol - Tác Dụng Thuốc, Công Dụng, Liều Dùng, Sử Dụng
-
Thuốc Bterol Là Gì? Tác Dụng, Liều Dùng & Giá Bán Hộp 4 Vỉ X 7 Viên
-
Top 19 Bterol 150mg Giá Bao Nhiêu Mới Nhất 2022 - XmdForex
