BỮA ĂN SÁNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

BỮA ĂN SÁNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từbữa ăn sángbreakfastbữa sángăn sángbữa ănmorning mealbữa ăn sángbữa sángbrunchbữa ăn trưabữa nửa buổibữa ăn sángbữa sáng muộnbưa ănbữa tiệceating breakfast in the morningbreakfastsbữa sángăn sángbữa ăn

Ví dụ về việc sử dụng Bữa ăn sáng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nhóm: Bữa ăn sáng khô.Group: Snack breakfasts.Bữa ăn sáng phải lành mạnh.Your breakfast should be healthy.Kiểm tra năm bữa ăn sáng lành mạnh.Check out five healthy breakfasts.Bữa ăn sáng trước khi đi làm….The breakfast the morning before work….Hôm nay có một bữa ăn sáng đáng nhớ a!That is a breakfast to be remembered!Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từbữa ănchế độ ăn uống món ănđồ ănăn trưa chống ăn mòn ăn sáng ăn thịt phòng ănchế độ ăn kiêng HơnSử dụng với trạng từăn nhiều ăn quá nhiều ăn ít đừng ănthường ănăn rất nhiều cũng ănchưa ănăn sâu ăn chậm HơnSử dụng với động từrối loạn ăn uống bắt đầu ănthích nấu ăncố gắng ăntiếp tục ăntừ chối ănbị ăn cắp cho thấy ănvề nấu ănmuốn ăn mừng HơnBữa ăn sáng tốt nhất để giảm cân.Best breakfast foods for weight loss.Hãy mời họ bữa ăn sáng hay bữa trưa.Ask them to breakfast or lunch.Bữa ăn sáng giúp kiểm soát cân nặng.Eating breakfast helps weight control.Họ nói rằng“ bữa ăn sáng như một vị vua”.They say to eat breakfast like a king.Bữa ăn sáng cung cấp cho bạn năng lượng.Eating breakfast gives you energy.Quả đúng là bữa ăn sáng từ trên trời rơi xuống.Breakfast foods are falling from the sky.Bữa ăn sáng giúp kiểm soát cân nặng.Eating breakfast helps with weight control.Lý do bạn không nên bỏ bữa ăn sáng khi tăng cân?Why Should You Stick to Eat Breakfast when Lose Weight?Bữa ăn sáng. bỏng ngô và lúa mì 1704.Snack breakfasts. Corn flakes and wheat 1704.Điều này đưa bữa ăn sáng đến một cấp độ hoàn toàn mới.This brings breakfast for lunch to a whole new level.Bữa ăn sáng mùa hè siêu nhanh và siêu ngon!A great Saturday morning breakfast and super-quick!Chúng tôi không có bữa ăn sáng nên có thể bình luận về điều đó.I did not have the breakfast so I can comment on it.Bữa ăn sáng giúp việc kiểm soát cân nặng tốt hơn.Eating breakfast helps to control weight gain.Chúng tôi rất chờ đợi bữa ăn sáng vào ngày hôm sau.So we were quite looking forward to breakfast the following day.Sau bữa ăn sáng, chúng tôi rửa chén dĩa.After eating breakfast, I washed the dishes.Với người Trung Quốc, bữa ăn sáng có sự khác biệt giữa các vùng.Breakfast dishes in China widely differ from region to region.Bữa ăn sáng hơi hạn chế về số lượng và chất lượng.The The breakfast was limited in variety and quality.Những người có bữa ăn sáng hàng ngày thường ít bị các bệnh này.Kids who eat breakfast in the morning are sick less often.Bữa ăn sáng Phục Sinh của chúng tôi với MacDonalds là một thành công lớn.Our Easter brunch with the MacDonalds was a big success.Bổ sung protein trong bữa ăn sáng cũng đem lại hiệu ứng lớn hơn.Include protein in your breakfast for an even greater effect.Hai bữa ăn sáng, hai bữa ăn trưa và một bữa ăn tối.Two breakfasts, two lunches and a late supper.Bạn dùng hỗn hợp này thay bữa ăn sáng trong 3 tuần liên tiếp.The mixture replaces your breakfast for the following three weeks.Tại sao bữa ăn sáng quan trọng đối với trẻ?So Why Is Breakfast for Kids So Important?Tại sao bữa ăn sáng lại quan trọng để giảm cân?Why is Eating Breakfast Important for Weight Loss?Đảm bảo bữa ăn sáng bạn chọn có đầy đủ protein và carbohydrat.Make sure the breakfast you choose is full of protein and carbohydrates.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 1309, Thời gian: 0.0264

Xem thêm

giường và bữa ăn sángbed and breakfastăn vào bữa sángeat for breakfasteaten for breakfastbữa ăn sáng làbreakfast isăn trứng vào bữa sángeating eggs for breakfastbữa ăn sáng của bạnyour breakfastbỏ qua bữa ăn sángskipping breakfastskipped breakfastbỏ bữa ăn sángskip breakfastkhông ăn bữa sángdon't eat breakfastăn bữa ăn sángeat breakfastbữa ăn sáng miễn phífree breakfastbuổi sáng trước bữa ăn sángthe morning before breakfast

Từng chữ dịch

bữadanh từmealdinnerbreakfastlunchpartyănđộng từeatdiningfeedingăndanh từfoodbusinesssángdanh từmorninglightbreakfastsángtính từbrightluminous S

Từ đồng nghĩa của Bữa ăn sáng

breakfast bữa ăn quan trọng nhất trong ngàybữa ăn sáng của bạn

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh bữa ăn sáng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Bữa ăn Sáng Tiếng Anh Là Gì