BỮA CHIỀU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
BỮA CHIỀU Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch bữa
mealdinnerbreakfastlunchpartychiều
afternoondimensionalpmeveningp.m.
{-}
Phong cách/chủ đề:
Lunch, afternoon snack.Papa sẽ về vào bữa chiều.
Dad will be back for dinner.Bữa chiều/ Afternoon snack.
Lunch and Afternoon Snack.Ông Ta nấu cơm cho bữa chiều.
She is making rice for dinner.Sau bữa chiều, Kitti đến.
Immediately after dinner Kitty came in.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từchiều muộn buổi chiều sớm Sử dụng với động từchiều kích xoay chiềuchào buổi chiềutheo một chiềuchiều đến buổi chiều tuyệt vời chiều qua van đảo chiềugiá vé một chiềubuổi chiều khám phá HơnSử dụng với danh từgiờ chiềuđảo chiềuchiều hướng trà chiềuvé một chiềubuổi chiều hôm đường một chiềuchiều hôm qua chiều thời gian chiều hôm nay HơnEm đợi anh trước bữa chiều.
I shall expect you before dinner.Dùng bữa trưa và bữa chiều là quá đủ rồi.
Lunch and dinner will be enough.Tôi đã chuẩn bị bữa chiều--.
I have prepared afternoon meal--.Bữa chiều đó, em biết hết những gì người lớn làm.
So, tonight, I am going to do what all mature adults do.Hay là dời nó đến sau bữa chiều?”.
Can we move it after dinner?".Khi bạn đã xong bữa chiều, tắm một mình hoặc đọc một cuốn sách.
When you're done with the dinner dishes, take a shower- alone!- or read a book.Hay là dời nó đến sau bữa chiều?”.
Or put it off till after dinner?'.Điều này mở rộng sang cả bữa chiều, như một ví dụ được nhìn thấy ở trên.
This extended to my evening meals, an example of which can be seen above.Hồng lão huynh nói là sẽ trở về trước bữa chiều.
Yelena said she would be back before lunch.Trong phòng ăn, bữa chiều, gã thấy mình ngồi ở chỗ danh dự bên phải ông thuyền trưởng;
In the dining saloon, at luncheon, he found himself in the place of honor, at the captain's right;Hiện giờ đang nằm trong tủ lạnh chờ bữa chiều.
Now is on the refrigerator waiting for dinner!Jim lại bảo là không nêntính trước mình sẽ nấu ăn bữa chiều bằng thứ gì, vì như vậy sẽ gặp điều không may.
And Jim said you mustn'tcount the things you are going to cook for dinner, because that would bring bad luck.Ngài chỉ ăn mỗi ngày một bữa, thường là bữa chiều.
He ate once a day, usually lunch.Tôi đang đứng nhìn từ cửa sổ của phòng nghiên cứu, đốt một điếu thuốc sau bữa chiều, thì thấy một người đàn ông trong số họ tiến lại gần căn nhà.
I was myself looking out of the study window, having a smoke after dinner, and saw one of them come up to the house.Hồng lão huynh nói là sẽ trở về trước bữa chiều.
The Roman had said we would be back before lunch.James cho biết khi chưa đầu thai, có lần thấy ông bà Bruce và Andrea ăn bữa chiều trên bãi biển Waikiki Hawaii thì biết ngay họ sẽ là cha mẹ mình trong tương lai.
James replied that when he saw Bruce and Andrea eating dinner in Hawaii on Waikiki Beach he knew that these were the right parents for him.Cathy sẽ đánh chết mình mất nếu mình lại về muộn bữa chiều.
My mom was going to kill me if I was late for dinner again.Văn học La Mã tập trung vào thói quen ăn uống của các tầng lớp thượng lưu, những người mà bữa chiều( cena) đối với họ có chức năng xã hội quan trọng.
Roman literature focuses on the dining habits of the upper classes, for whom the evening meal(cena) had important social functions.Ngài chỉ ăn mỗi ngày một bữa,thường là bữa chiều.
She would been having only one meal a day,usually it was dinner.Chúng ta chỉ làm điều gì chúng ta nên làm, như ăn bữa chiều và đi ngủ.
We just do what we should do, like eating supper and going to bed.Tôi bắt tay vào vắt sữa, rồi thả chúng ra bãi cỏ, để chúng lại đó tới tận lúc hoànghôn thay vì lùa chúng về để vắt sữa lần thứ hai sau bữa chiều.
I did that chore, then put them to pasture where I would let them stay until sunset,instead of herding them back in for their second milking just after supper.Khi đã tính toán kỹ chi phí cho chuyến đi, vẫn còn khoảng 4,5 S$ cho bữa chiều.
When carefully calculating the expenses for the trip, you still have about 4,5 S$ for dinner.Nghĩa là nếu Eloise đột nhiên muốn rời khỏi đây, có lẽ có liên quan với việc họđã bàn tán mới đây trong bữa chiều, và….
Which meant that if Eloise suddenly wanted to leave, it probably had to do with something theywould been talking about earlier in the afternoon, and-.Lúc đã tính toán kỹ mức giá cho chuyến tới, vẫn còn khoảng bốn,năm S$ cho bữa chiều.
When carefully calculating the expenses for the trip, you still have about 4,5 S$ for dinner.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 966, Thời gian: 0.0267 ![]()
bữa sáng và trưabữa tiệc bắt đầu

Tiếng việt-Tiếng anh
bữa chiều English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Bữa chiều trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
bữadanh từmealdinnerbreakfastlunchpartychiềudanh từafternoonpmeveningchiềutính từdimensionalchiềup.m.Truy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Bữa ăn Xế Chiều Tiếng Anh Là Gì
-
Bữa Xế Chiều Tiếng Anh Là Gì
-
Ăn Chiều Tiếng Anh Là Gì
-
Các Bữa ăn Trong Tiếng Anh - Trung Tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina
-
TÊN CÁC BỮA ĂN VÀ GIAO... - Yêu Lại Từ đầu Tiếng Anh - Facebook
-
Cách Gọi Tên Các Bữa ăn Trong Tiếng Anh (meals)
-
Bữa Xế Chiều Tiếng Anh Là Gì - Kinh Nghiệm Trader
-
Bữa ăn Xế Tiếng Anh Là Gì - Kinh Nghiệm Trader
-
Bữa ăn Trưa Tiếng Anh Là Gì? - Hello Sức Khỏe
-
Bữa Trưa Tiếng Anh Là Gì? Từ Vựng Về Các Bữa ăn Hằng Ngày
-
Bữa Chiều - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ - Glosbe
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Thức ăn Và đồ Uống – Paris English
-
Ăn Chiều Tiếng Anh Là Gì | HoiCay - Top Trend News
-
ăn Xế, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ - Glosbe
-
Từ Vựng Trong Giao Tiếp Tiếng Anh Hàng Ngày