Bùa Hộ Mệnh Bằng Tiếng Anh - Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "bùa hộ mệnh" thành Tiếng Anh

amulet, talisman, amulet là các bản dịch hàng đầu của "bùa hộ mệnh" thành Tiếng Anh.

bùa hộ mệnh + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • amulet

    noun

    Mẹ cậu gửi một chiếc bùa hộ mệnh trong tư trang của chúng ta.

    Mom sent an amulet for you in our care package.

    GlosbeMT_RnD
  • talisman

    noun

    Nó trở thành bùa hộ mệnh cho tôi.

    It's become a sort of talisman for me.

    GlosbeMT_RnD
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " bùa hộ mệnh " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Bùa hộ mệnh + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • amulet

    noun

    object that is typically worn on one's person, and is alleged to have the magical power to protect its holder

    Mẹ cậu gửi một chiếc bùa hộ mệnh trong tư trang của chúng ta.

    Mom sent an amulet for you in our care package.

    wikidata
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "bùa hộ mệnh" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Bùa Bình An Tiếng Anh Là Gì