BỨC PHÁC HỌA In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " BỨC PHÁC HỌA " in English? Nounbức phác họa
sketch
phác thảobản phác thảophác họaphác hoạvẽbản vẽbức họabản nhápsketches
phác thảobản phác thảophác họaphác hoạvẽbản vẽbức họabản nháp
{-}
Style/topic:
The bird sketch holds my attention.Tất cả những bức phác họa ông đã để lại này-.
All those sketches he left behind-.Bức phác họa một ngôi nhà năm 1910.
A photo of the home in 1910.Tôi gọi ngay khi thấy bức phác họa trên TV.
I called as soon as I saw the sketch on TV.Bức phác họa con chim khiến tôi chú ý.
The bird motif has caught my attention.Combinations with other parts of speechUsage with adjectivesđồ họa tuyệt đẹp Usage with verbsthảm họa nhân đạo đồ họa tích hợp thảm họa xảy ra đồ họa chuyển động tiểu thuyết đồ họaví dụ minh họahọa sĩ vẽ khả năng đồ họahiệu suất đồ họađồ họa miễn phí MoreUsage with nounsthảm họahọa sĩ card đồ họahội họahình minh họathảm họa chernobyl đồ họa smartart họa sỹ thảm họa fukushima hoạt họaMoreMonte nói anh có bức phác họa của kẻ tình nghi.
Mоnte says you have got a sketch of the suspect.Bởi vì dì phải vẽ cho xong mấy bức phác họa.
Because I simply must get at those sketches.Bức phác họa đẹp của bạn và bạn tâm giao của bạn!
You and your soulmate in a beautiful sketch!Tôi có thể chỉ cho anh vài bức phác họa của Blackapit này.
I can show you some sketches of this Blackapit.Wanna nói cô không biết người đàn ông trong bức phác họa.
Wanna said she did not recognize the man in the sketch.Bức phác họa này sau đó được bán đấu giá vào năm 2011 và được trả giá là 16.000 USD.
This sketch is auctioned in 2011 and paid the price is 16,000 USD.Cảnh sát New York đã công bố bức phác họa một trong những nghi can, được miêu tả là người đàn ông da trắng, 20- 30 tuổi.
New York police released a sketch of one of the subjects, described as a white male in his 20s or 30s.Sau khi chuyển đến các vùng nông thôn với gia đình, tách khỏi mẹ mình, cô dànhthời gian của mình đi bộ xung quanh khu vực và bức phác họa.
After moving to the countryside to her family, separated from her mother,she spends her time walking around the area and sketching.Khoảng 400 bức phác họa đã ra đời khi ông tới thăm Pháp và Thụy Sĩ.
He painted more than 400 pictures while he was in France and Switzerland.Tài liệu của tòa áncho thấy hắn đã vẽ một bức phác họa Hawker, kèm theo chữ ký, số điện thoại và địa chỉ email.
Court documents show he drew a sketch of Hawker on a piece of paper, signing it with his name, phone number and email address.Một bức phác họa dầu của bức tranh này đã được Caillebotte trao cho Monet;
An oil sketch of this painting was given by Caillebotte to Monet;Vốn được biết đến với têngọi“ chú chó sục Braunschweig”, bức phác họa đã được thực hiện từ năm 1637 và đã nằm trong bộ sưu tập của viện bảo tàng từ năm 1770.
Known as"the Braunschweig terrier," the image is believed to date from around 1637; it has been in the museum's collection since 1770.Đây chỉ là bức phác họa nhỏ, nhưng những gì nó gợi ý là ít hơn 1 thập kỷ kể từ khi tranh luận về bản quyền trở thành thực tế.
This is just a thumbnail sketch, but what it suggests is that it's been less than a decade since the copyright debate got real.Các tác phẩm chính của ông bao gồm tranh, tranh tường, bức phác họa và nhiều tác phẩm nghệ thuật khác, nhiều tác phẩm trong số này đang được trưng bày ở gallery Ly khai Wien.
His major works include paintings, murals, sketches and other objects, many of which are on display in the Vienna Session gallery.Bức phác họa về một người phụ nữ kinh hoàng về nội dung của trà được phóng đại của cô bắt nguồn từ thời kỳ gia tăng dân số theo cấp số nhân ở London, buổi bình minh của kinh tế học Malthus, thời điểm sông Thames là một cống thoát nước mở.
This sketch of a woman horrified at the contents of her magnified tea dates from a period of exponential population growth in London, the dawn of Malthusian economics, a time when the Thames was an open sewer.Peale đã gửi một bức phác họa màu nước của physiognotrace, cùng với một lời giải thích chi tiết, cho Thomas Jefferson.
Peale sent a watercolor sketch of the physiognotrace, along with a detailed explanation, to Thomas Jefferson.Khi xem xét bức phác họa, dù có thay đổi vị trí của người đàn ông, anh ta vẫn nằm trong diện tích cùa một hình tròn và một hình vuông.
Looking back at the sketch, we can see that by changing the position of the man, he can fill the irreconcilable areas of a circle and a square.Nếu ai đó khen bức phác họa của bạn tuyệt đẹp, hãy nói cảm ơn và mỉm cười- mọi hoài nghi nên để lại sau!
If your drawing is really good, just say thank you and smile-- save your doubts for later!Rốt cuộc thì một bức phác họa của Chris- một chú cừu rực rỡ bắn ra một con sói mờ ảo từ cây cung của nó- đã thu hút sự chú ý của chúng tôi.
It was ultimately one of Chris' sketches- a glowing ethereal lamb firing a shadowy wolf from its bow- that piqued our interest.Display more examples
Results: 24, Time: 0.0169 ![]()
bức màn chebực mình

Vietnamese-English
bức phác họa Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Bức phác họa in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
bứcnounpicturepaintingphotowallbứcdeterminerthisphácnounoutlinesketchregimensphácverboutlinedoutlininghọanounhọapaintingdisasterpainterillustratorTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Bức Phác Họa Tiếng Anh Là Gì
-
Bức Phác Họa In English - Glosbe Dictionary
-
Bức Phác Họa Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
BỨC PHÁC HỌA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Bức Phác Họa Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
PHÁC HỌA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Phác Họa Bằng Tiếng Anh
-
Từ điển Việt Anh "phác Họa" - Là Gì?
-
Sketch - Từ điển Số
-
"bức Phác Họa" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
'phác Hoạ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Bức Tranh Về Cái Gì đấy Tiếng Anh Là Gì - MarvelVietnam
-
Sketch - Vĩnh Long Online
-
SKDM định Nghĩa: Bức Phác Hoạ Mô Hình Dữ Liệu - Sketch Data Model