Bụi Bặm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- Xích Lỗ Tiếng Việt là gì?
- ngói chiếu Tiếng Việt là gì?
- Bình Đông Tiếng Việt là gì?
- lấn lướt Tiếng Việt là gì?
- sắc phong Tiếng Việt là gì?
- rốn bể Tiếng Việt là gì?
- Thất tịch Tiếng Việt là gì?
- giàn rớ Tiếng Việt là gì?
- Chư Rcăm Tiếng Việt là gì?
- bài bác Tiếng Việt là gì?
- tiền lệ Tiếng Việt là gì?
- gian phi Tiếng Việt là gì?
- lẳng lặng Tiếng Việt là gì?
- nát óc Tiếng Việt là gì?
- Tân Khánh Đông Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của bụi bặm trong Tiếng Việt
bụi bặm có nghĩa là: - dt. Bụi bẩn nói chung: Bụi bặm bám đầy xe Bàn ghế, giường tủ đầy bụi bặm.
Đây là cách dùng bụi bặm Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ bụi bặm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Bụi Bặm Có Nghĩa Là Gì
-
Bụi Bặm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Bụi Bặm - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "bụi Bặm" - Là Gì?
-
Bụi Bặm Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'bụi Bậm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'bụi Bặm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Bụi Bặm
-
Từ Điển - Từ Bụi Bặm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
BỤI BẶM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Lắt Léo Chữ Nghĩa: Nghĩa Của Một Số 'yếu Tố Láy' - Báo Thanh Niên
-
Bụi Bặm Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Bụi Bặm: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran