Bụi Bặm - Wiktionary Tiếng Việt

bụi bặm
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓṵʔj˨˩ ɓa̰ʔm˨˩ɓṵj˨˨ ɓa̰m˨˨ɓuj˨˩˨ ɓam˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓuj˨˨ ɓam˨˨ɓṵj˨˨ ɓa̰m˨˨

Danh từ

bụi bặm

  1. Bụi bẩn nói chung. Bụi bặm bám đầy xe . Bàn ghế, giường tủ đầy bụi bặm.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bụi bặm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=bụi_bặm&oldid=1807151”

Từ khóa » Bụi Bặm Hay Bụi Bậm