Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:bụi
Tiếng Việt
[sửa]
Cách phát âm
IPA theo giọng
Hà Nội
Huế
Sài Gòn
ɓṵʔj˨˩
ɓṵj˨˨
ɓuj˨˩˨
Vinh
Thanh Chương
Hà Tĩnh
ɓuj˨˨
ɓṵj˨˨
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
𣻃: bui, bụi
涪: phù, bụi
𡏧: vùi, bụi
陪: bồi, bụi
倍: vội, bối, bạu, bụi, bụa, bậu, bội
𣼯: vùi, bụi
蓓: bối, bụi, bội, vối
𦹷: bụi
培: bồ, vùi, bổi, bồi, vỏi, bụi, bẫu, bòi
垻: bá, bụi
𣾾: bui, bụi
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
bùi
Danh từ
bụi
Đám cây cỏ mọc sát nhau, cành lá chằng chịt với nhau. Bụi cỏ tranh.Bụi gai.Lạy ông tôi ở bụi này (tục ngữ).
(Chm.) Bụi gồm những cây thân gỗ nhỏ. Bụi sim.Cây bụi.
Vụn nhỏ li ti của chất rắn có thể lơ lửng trong không khí hoặc bám trên bề mặt các vật. Quần áo đầy bụi.Bụi than.
Dạng hạt nhỏ như hạt bụi (nói về nước). Bụi nước.Mưa bụi lất phất.
(Ph.; kết hợp hạn chế) Có bụi.
(Kng.) Bụi đời (nói tắt). Bỏ nhà đi bụi, lang thang chán lại về.
Tính từ
bụi
(Kng.) . Có dáng vẻ buông thả, không theo khuôn khổ thông thường, trông giống như của những người đi. Tóc cắt trông rất bụi.Đeo chiếc ba lô bụi.
Dịch
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bụi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=bụi&oldid=2276514” Thể loại: