Bụi - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Danh từ
    • 1.5 Tính từ
      • 1.5.1 Dịch
    • 1.6 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:bụi

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓṵʔj˨˩ɓṵj˨˨ɓuj˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓuj˨˨ɓṵj˨˨

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 𣻃: bui, bụi
  • 涪: phù, bụi
  • 𡏧: vùi, bụi
  • 陪: bồi, bụi
  • 倍: vội, bối, bạu, bụi, bụa, bậu, bội
  • 𣼯: vùi, bụi
  • 蓓: bối, bụi, bội, vối
  • 𦹷: bụi
  • 培: bồ, vùi, bổi, bồi, vỏi, bụi, bẫu, bòi
  • 垻: bá, bụi
  • 𣾾: bui, bụi

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • bùi

Danh từ

bụi

  1. Đám cây cỏ mọc sát nhau, cành lá chằng chịt với nhau. Bụi cỏ tranh. Bụi gai. Lạy ông tôi ở bụi này (tục ngữ).
  2. (Chm.) Bụi gồm những cây thân gỗ nhỏ. Bụi sim. Cây bụi.
  3. Vụn nhỏ li ti của chất rắn có thể lơ lửng trong không khí hoặc bám trên bề mặt các vật. Quần áo đầy bụi. Bụi than.
  4. Dạng hạt nhỏ như hạt bụi (nói về nước). Bụi nước. Mưa bụi lất phất.
  5. (Ph.; kết hợp hạn chế) Có bụi.
  6. (Kng.) Bụi đời (nói tắt). Bỏ nhà đi bụi, lang thang chán lại về.

Tính từ

bụi

  1. (Kng.) . Có dáng vẻ buông thả, không theo khuôn khổ thông thường, trông giống như của những người đi. Tóc cắt trông rất bụi. Đeo chiếc ba lô bụi.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bụi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=bụi&oldid=2276514” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Tính từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục bụi 10 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Bụi Cây