Bullet Train - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "bullet train" thành Tiếng Việt

shinkansen, tàu cao tốc là các bản dịch hàng đầu của "bullet train" thành Tiếng Việt.

bullet train noun ngữ pháp

(rail transport) The shinkansen, a high-speed passenger train of Japan. Runs at speeds from 200-300 kilometers per hour. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • shinkansen

    noun

    a Japanese high-speed train

    en.wiktionary.org
  • tàu cao tốc

    noun

    You did the bullet- train stunt with all Asia watching

    Cậu đã từng đóng thế màn đua với tàu cao tốc

    GlosbeMT_RnD
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " bullet train " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "bullet train" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Bullet Train Có Nghĩa Là Gì