TAKE THE BULLET TRAIN Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

TAKE THE BULLET TRAIN Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch take the bulletlấy viên đạnmang đạntraintàuxe lửađào tạohuấn luyệntrain

Ví dụ về việc sử dụng Take the bullet train trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Please take the Bullet train"Shinkansen Kodama to Mishima Sation.Hãy đi tàu Bullet" Shinkansen Kodama tới Mishima Sation.From major cities, you should fly or take the bullet train.Từ các thành phố kháccó thể đi máy bay hoặc tàu Shinkansen để đến khu vực này.If you take the bullet train from Tokyo, you can get there within 1 hour.Nếu đi Shinkansen từ Tokyo thì có thể đến ga Atami trong vòng 1 tiếng.If you would prefer to get closer and have the time,you can take the bullet train to Fuji's 5th Station and spend a day around the mountain.Nếu bạn muốn ngắm cận cảnh hơn và bạn có thời gian,bạn có thể đi tàu cao tốc đến Trạm số 5 Fuji và dành một ngày trải nghiệm vùng núi này.From Tokyo, take the bullet train to Nagoya then change to the Kintetsu railway for Yokkaichi.Nếu đi từ Tokyo thì đi tàu siêu tốc Shinkansen tới Nagoya, sau đó chuyển sang tuyến Kintetsu Line để tới ga Yokkaichi.If you have time and would like to explore a bit more,you can take the bullet train to Fuji's 5th station and spend the day around the mountain.Nếu bạn muốn ngắm cận cảnh hơn và bạn có thời gian,bạn có thể đi tàu cao tốc đến Trạm số 5 Fuji và dành một ngày trải nghiệm vùng núi này.From Tokyo, take the bullet train to Nagoya then change to the Kansai Main line.Từ Tokyo, lên tàu Shinkansen đi đến ga Nagoya, sau đó đổi sang tàu Kansai Main Line.From major cities, you can take the bullet train or express bus to Kaga Onsen Station.Từ các thành phốkhác tới ga Kagaonsen có thể đi bằng tàu Shinkansen hoặc xe buýt tốc hành.From Tokyo, take the bullet train to Nagoya and change to the Kintetsu railway.Nếu đi từ Tokyo thì đi bằng tàu siêu tốc Shinkansen đến ga Nagoya, rồi từ đấy chuyển tàu sang tuyến Kintetsu Line.From Tokyo, it is easiest to take the bullet train to Kyoto Station then change to the Biwako line for Otsu Station.Từ Tokyo, đón Shinkansen đi đến ga Kyoto, sau đó đổi sang tuyến Biwako Line để đi đến ga Otsu.From Tokyo, you can take the bullet train to Maibara Station then change to the JR Biwako line.Nếu xuất phát từ Tokyo thì đi bằng tàu Shinkansen tới ga Maibara, rồi từ đó chuyển tàu sang tuyến JR Biwako Line.From Tokyo, you can take the bullet train to Kyoto Station then change to the JR Biwako line or the JR Kusatsu line.Từ Tokyo, đón tàu Shinkansen đi đến ga Kyoto, sau đó đổi sang tàu Biwako Line hoặc JR Kusatsu Line để đi đến ga Kibukawa.From Tokyo to JR Hikone Station, you can take the bullet train to JR Maibara Station and from there take the Tokaido line bound for Kyoto.Từ Tokyo đón Shinkansen đi đến ga JR Maibara, sau đó đổi sang tàu Tokaido Line hướng đi về Kyoto, dừng ở ga Hikone.I took the Bullet Train from Tokyo to Osaka.Tôi đi tàu điện từ Tokyo đến Osaka.Five weeks flew by and I found myself taking the bullet train to Beijing and my new school.Năm tuần trôi qua và tôi đã thấy mình đang đi tàu cao tốc đến Bắc Kinh và cơ sở mới của Trường.If taking the bullet train from Tokyo, please change to the Tokaido Main line for Numazu at Mishima Station.Nếu đi bằng tàu Shinkansen từ Tokyo thì cần đổi sang tàu JR Tokaido Line ở ga Mishima, sau đó đi đến ga Numazu.The bullet train takes you to Seoul in around 50 min from Daejeon.Tàu cao tốc sẽ đưa du khách đến Seoul trong khoảng 50 phút từ thành phố Daejeon.The first photos were taken on the bullet train, then Kyoto station, and then the hotel.Bức ảnh đầu tiên được chụp trên chuyến tàu cao tốc, sau đó là ga Kyoto, và khách sạn.At the time I couldn't afford the bullet train, so I took an overnight bus from Tokyo.Vào thời điểm tôi không đủ tiền đi tàu cao tốc, vì vậy tôi đã đi xe buýt qua đêm từ Tokyo.As the bullet train stopped at the platform, we took our luggage and got off.Ngay khi con tàu cao tốc dừng lại tại sân ga, chúng tôi lấy hành lý của mình và ra khỏi tàu..So instead, we took the bullet train to Osaka.Sau đó, đoàn đáp chuyến tàu hoả Bullet Train đến Osaka.So instead, we took the bullet train to Osaka.Sau đó, đoàn đáp chuyến tàu hoả Bullet Trainđến Osaka.From Tokyo Station, it takes the bullet train about 1 hour and 30 minutes to get to Shibukawa Station, where you can get a bus for Ikaho Onsen.Nếu đi bằng tàu siêu tốc Shinkasen từ ga Tokyo đến ga Shibukawa- điểm xuất phát của tuyến xe buýt đi Suối nước nóng Ikaho Onsen, thì mất khoảng 1 tiếng 30 phút.If you come from Tokyo by plane and car,it takes about 2 hours and if you take the bullet and conventional train it takes about 3 hours.Từ Tokyo, nếu đi máy bay đến sân bay Komatsu, sau đó đi tiếpbằng xe ô tô về nội thành Hakusan thì mất khoảng 2 tiếng. Nếu đi bằng tàu Shinkansentàu địa phương thì sẽ mất khoảng 3 tiếng.Take Tokai bullet train to Odawara station, at Odawara station, change to Hakone Tozan railway, get off at Gora station.Hãy Tokai xe lửa đạn đến ga Odawara, tại ga Odawara, thay đổi để Hakone Tozan đường sắt, xuống tại ga Gora.To reach Yamaguchi Station from major cities, visitors can take abus from Yamaguchi Ube Airport, or take a bullet train to Shin-Yamaguchi Station.Từ các thành phố lớn có thể đi đến ga Yamaguchi bằng 2 cách:đi xe buýt từ sân bay Yamaguchi Ube hoặc đi tàu Shinkansen đến ga Shin Yamaguchi.Getting there: Take a bullet train to Tsuen Wan Station, then take a No.82 bus from here and 20 minutes later, you will be at the Shing Mun.Để đến được đây, bạn hãy đi tàu cao tốc đến ga Tsuen Wan, từ đây hãy bắt xe bus số 82 và 20 phút sau, bạn sẽ có mặt tại Shing Mun.Fox Village is near the town of Shiroishi, which you can take a local or bullet train to get to.Làng Fox nằm gần thị trấn Shiroishi, nơi bạn có thể đi tàu nội địa hoặc đạn để đến.Take a Shinkansen(Bullet Train) from bullet train station to Odawara Station(小田原駅).Đi tàu Shinkansen( tàu cao tốc) từ ga tàu cao tốc đến ga Odawara( 小田原 駅).Take a Shinkansen(Bullet Train) from your nearest bullet train station to Odawara Station(小田原駅).Đi tàu Shinkansen( Bullet Train) từ ga tàu cao tốc gần nhất tới Ga Odawara( 小田原 駅).Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 84, Thời gian: 0.0447

Từng chữ dịch

takeđộng từđưalấymấtđitaketrạng từhãybulletviên đạnbulletdanh từđạnbulletshinkansentraindanh từtàutraintrainxe lửađào tạohuấn luyện take the keytake the necessary measures

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt take the bullet train English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Bullet Train Có Nghĩa Là Gì