Bùn - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Từ nguyên 1
      • 1.3.1 Danh từ
        • 1.3.1.1 Dịch
    • 1.4 Từ nguyên 2
      • 1.4.1 Tính từ
    • 1.5 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary Xem thêm: BUN, Bun, bun, bun-, bún, bûn, bün, bűn

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa] IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓṳn˨˩ɓuŋ˧˧ɓuŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓun˧˧

Chữ Nôm

[sửa]
  • 渀: bùn, biện
  • 湓: vùn, bùn, bồn
  • 𡎛: bùn

Từ nguyên 1

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy*buːl.

Danh từ

[sửa]

bùn (盆, 𡎛, 湓)

  1. (Miền Bắc Việt Nam,Trung Bộ) Đất trộn với nước thành một chất sền sệt. Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn. (ca dao) Đồng nghĩa: sình
Dịch
[sửa] đất trộn với nước thành một chất sền sệt
  • Tiếng Anh: mud(en)
  • Tiếng Miến Điện: ရွှံ့(my) (hrwam.), ဗွက်(my) (bwak)
  • Tiếng Nhật: (ja) (どろ, doro)
  • Tiếng Trung Quốc: Tiếng Quan Thoại: (zh) (), 污泥(zh) (wūní)

Từ nguyên 2

[sửa]
Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ. Chi tiết: “Tôi tìm trên mạng thì tôi nghĩ đây có thể là viết tắt âm thành u, nhưng chưa biết nguồn gốc của việc rút gọn âm như vậy là gì nữa.”

Đối chiếu với luôn > lun.

Tính từ

[sửa]

bùn

  1. (từ lóng Internet,nhắn tin) Dạng thay thế của buồn Bùn wá.Buồn quá

Tham khảo

[sửa]
  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bùn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=bùn&oldid=2256358” Thể loại:
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Từ kế thừa từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Việt
  • Từ dẫn xuất từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt
  • Danh từ tiếng Việt
  • Tiếng Việt Bắc Việt Nam
  • Tiếng Việt ở miền Trung Việt Nam
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
  • Yêu cầu từ nguyên mục từ tiếng Việt
  • Tính từ tiếng Việt
  • Từ lóng Internet tiếng Việt
  • Từ lóng nhắn tin tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Trang liên kết đến Phụ lục:Từ điển thuật ngữ không tìm thấy anchor
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
  • Mục từ có hộp bản dịch
  • Mục từ có bản dịch tiếng Anh
  • Mục từ có bản dịch tiếng Miến Điện
  • Mục từ có bản dịch tiếng Nhật
  • Mục từ có bản dịch tiếng Quan Thoại
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục bùn 11 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Dạng Bùn Sệt Tiếng Anh Là Gì