→ Bủn Xỉn, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "bủn xỉn" thành Tiếng Anh
stingy, mean, skimp là các bản dịch hàng đầu của "bủn xỉn" thành Tiếng Anh.
bủn xỉn + Thêm bản dịch Thêm bủn xỉnTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
stingy
adjectiveunwilling to spend or give
Tôi thì thấy họ hơi bủn xỉn.
A little stingy with their miles.
en.wiktionary2016 -
mean
noun FVDP Vietnamese-English Dictionary -
skimp
verbVì đó là thứ mà em không nên bủn xỉn.
You don't want to skimp there.
GlosbeMT_RnD
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- churlish
- close
- close-fisted
- costive
- hard-fisted
- meanly
- meant
- miserly
- penurious
- scrimpy
- shabby
- skimpingly
- skimpy
- unhandsome
- stingily
- stinginess
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " bủn xỉn " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "bủn xỉn" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Kẹt Xỉn
-
Bủn Xỉn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Kẹt Xỉn - Tin Tức Mới Nhất 24h Qua - VnExpress
-
4 Kiểu Người Này Sống Cả đời Cũng Khó Có được 1 Người Bạn Thực Sự
-
KẸT XỈ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Ki Bo Kẹt Xỉn | Lớp Học Nhí Nhố Tập 64 | Tôm Channel Official #Shorts
-
Các Bài Viết Về Kẹt Xỉn, Tin Tức Kẹt Xỉn - Bao Phu Nu
-
Nghĩa Của Từ Bủn Xỉn - Từ điển Việt
-
Những Hành động Bủn Xỉn Khó Tin Của 'người Giàu' - VietNamNet
-
Vị Hoàng đế Bủn Xỉn Bậc Nhất Thanh Triều: Một Quả Trứng Gà Cũng ...
-
Bủn Xỉn - TỪ ĐIỂN HÀN VIỆT
-
Ki Bo Kẹt Xỉn | Lớp Học Nhí Nhố Tập 64 | Tôm Channel Official #Shorts
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'keo Kiệt' - TỪ ĐIỂN HÀN VIỆT
-
Từ điển Tiếng Việt "bủn Xỉn" - Là Gì?
-
9 Nhân Vật Bần Tiện Giàu Nhất Mọi Thời đại - Zing News