BƯỚC LÙI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
BƯỚC LÙI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từbước lùi
step back
lùi lạibước lùibước trở lạibước lạilui bướclui lạibước racác bước saulùi vềstep backwards
bước lùistep backward
bước lùisetback
thất bạitrở ngạibước lùitrở lạigoing backwards
đi ngượcđi lùiquay ngượcregressive step
bước lùisteps back
lùi lạibước lùibước trở lạibước lạilui bướclui lạibước racác bước saulùi vềsetbacks
thất bạitrở ngạibước lùitrở lạistepping back
lùi lạibước lùibước trở lạibước lạilui bướclui lạibước racác bước saulùi vềstepped back
lùi lạibước lùibước trở lạibước lạilui bướclui lạibước racác bước saulùi về
{-}
Phong cách/chủ đề:
It kept going backwards.Một bước lùi của tiến hóa….
We're a step back from evolution.Đó là một bước lùi”.
It is a backward step.”.Những bước lùi này đều đáng quý.
Those back steps are valuable.Dự luật đang là một bước lùi.
The Bill is a backward step.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từbước lùicamera lùilùi xe giúp đẩy lùilùi ngày Sử dụng với trạng từlùi lại lùi dần Sử dụng với động từlùi ra khỏi Trung Quốc bước lùi cho tương lai.
China goes back to the future.Với nó, đây là bước lùi.
For him, this is a backward step.Nó bước lùi lại lần nữa nhưng Masha rất nhanh.
He moved back again, but Masha was fast.Đối với Li, đó là một bước lùi.
For Li, that is a backwards step.Đây sẽ là một bước lùi nặng nề.”.
That would be a serious backward step.”.Đứng xem như là cả vạn bước lùi.
It felt like a thousand steps back.Đây là bước lùi trong sự nghiệp của anh đấy, Rossi.
This is a step down for you career-wise, rossi.Nó sẽ giống như một bước lùi hơn.
It would feel like a backwards step.Cậu ấy có một bước lùi trong quá trình hồi phục.
He has suffered another setback in his rehabilitation.Điều đó có nghĩa chúng ta đã bước lùi!
It means we were going backwards.Hãy tưởng tượng bước lùi thời gian đến kỷ nguyên Victoria!
Imagine stepping back in time to the Victoria Era!Chúng tôi sẽ không thực hiện một bước lùi.
We won't take a backward step.Đôi khi bạn phải bước lùi hoặc đi sang ngang để vượt lên.
Sometimes you have to move backward or sideways in order to get ahead.Điều đó có nghĩa chúng ta đã bước lùi!
That means we were going backwards.Gần đây Disney có một số bước lùi với các doanh nghiệp hiện có của họ.
Disney has had some recent setbacks with its existing businesses.Tôi từng nghĩ đó là một bước lùi.
I always thought it was a backward step.Giống như một bước lùi thời gian khi bạn bước qua cánh cửa.
It feels like stepping back in time when you walk through the door.Chúng tôi sẽ không thực hiện một bước lùi.
We're not going to take a backward step.Giống như một bước lùi thời gian khi bạn bước qua cánh cửa.
It's like stepping back into time when you walk through those doors.Thế nên chính sách này là bước lùi.
That is why this bill is such a backwards step.Đối với một số người,điều này sẽ là tuyệt vời hoặc một bước lùi.
So for some, this will be a backward step.James Cameron:“ Wonder Woman là một bước lùi”.
James Cameron thinks‘Wonder Woman' is a step backward.Nó là việc xảy ra thường ngày, và đó không phải là bước lùi.
It is not a daily occurrence, and is not a step backward.Hai bước về phía trước, một bước lùi, như họ nói.
One step forward, 2 steps back as they say.Bầu cử Ukraine: Một bước tiến, hai bước lùi?
The Aftermath of Ukraine's Elections: One Step Forward or Two Steps Back?Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 486, Thời gian: 0.0355 ![]()
![]()
bước lớnbước lùi lại

Tiếng việt-Tiếng anh
bước lùi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Bước lùi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
bước lùi lạistep backstepped backstepping backbước thụt lùistep backwardssetbackssetbacklùi một bướcone step backone step backwardlùi lại vài bướca few steps backlùi lại một bướctook a step backlà một bước lùiis a step backwardssẽ không lùi bướcwill not step backTừng chữ dịch
bướcdanh từstepbướcđộng từwalkentertakewalkedlùitrạng từbackwardlùiđộng từreversetakeretrogradelùidanh từstep STừ đồng nghĩa của Bước lùi
lùi lại thất bại bước trở lại trở ngạiTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Bước Lùi Tiếng Anh Là Gì
-
Lùi Bước Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Bước Lùi Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Lùi Bước Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Results For Bước Thụt Lùi Translation From Vietnamese To English
-
Nghĩa Của Từ Lùi Bước Bằng Tiếng Anh
-
Lùi Bước Không Có Nghĩa Là Bỏ Cuộc. - Tiếng Anh Rất Dễ Dàng
-
Câu Tường Thuật (Reported Speech) - Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
Unshrinking Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
"Việc đóng Cửa Các Nhà Máy được Coi Là Một Bước Lùi." Tiếng Anh Là ...
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'lùi Bước' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Thi Trắc Nghiệm 100% Có Thể Là 'bước Lùi' Của Môn Tiếng Anh
-
LÙI LẠI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Thi Trắc Nghiệm 100% Có Thể Là 'bước Lùi' Của Môn Tiếng Anh