BUỒN CƯỜI QUÁ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

BUỒN CƯỜI QUÁ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Tính từbuồn cười quáso funnybuồn cườithật hài hướcthật nực cườivui quárất vui nhộnridiculouslố bịchvô lýnực cườibuồn cười

Ví dụ về việc sử dụng Buồn cười quá trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cậu buồn cười quá.You smell funny.Với anh thì nó buồn cười quá.It tastes funny to me.Trông buồn cười quá.He looks funny.Tình dục có thể được buồn cười quá.Sex Can Be Funny Too.Pinky buồn cười quá.Pinky is so funny.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từnhạc buồnkết thúc buồnCái hình cuối cùng buồn cười quá!Last picture is so funny!Ha ha, buồn cười quá.Ha-ha, very funny.Trông mày đứng buồn cười quá.Looks like you're standing funny.Oh, buồn cười quá.Oh, that's ridiculous.Trông cậu buồn cười quá.You look ridiculous.Tôi buồn cười quá, được rồi?I'm ticklish, okay?Tóc ngươi buồn cười quá.".Your hair is funny'.Buồn cười quá, phải viết cái post này.So funny you should post this.Tóc ngươi buồn cười quá.".Your hair's all funny.”.Buồn cười quá, tại sao phải dừng lại?It's funny, so why would I stop?Tóc ngươi buồn cười quá.".Your hair feels funny.".Cậu buồn cười quá, Charlie Brown à.You're being ridiculous, Charlie Brown.Tóc ngươi buồn cười quá.".Your hair's just funny.”.Bọ Vinh chú thích cái ảnh này buồn cười quá.OMG I love that picture too funny.Nó khá buồn cười quá.It's quite too funny.Bộ đồ này trông buồn cười quá.This suit makes me look ridiculous.Vấn đề này buồn cười quá nên bỏ qua.This topic is too funny to pass up.Tại mấy cái ảnh trông buồn cười quá.It looked so funny on the pictures.Bộ phim điện ảnh nổi bật và tất cả các diễn viên đều rất nổi tiếng, đặc biệt là Kate Blanchett, người đóng vai lộng lẫy và Lily Jamestuyệt vời như Cinderella và Helena Bonham Carter là UNBELIEVABLE như Bà tiên Tiên, và buồn cười quá!The cinematography is OUTSTANDING and all the actors are FABULOUS, especially Kate Blanchett, who plays wicked so spectacularly and Lily James is fantastic as Cinderella ANDHelena Bonham Carter is UNBELIEVABLE as the Fairy Godmother, and so funny too! She is HILARIOUS!!!Dưng câu sau làm tớ buồn cười quá.The high afterwards makes me so funny.Đọc đến những câu cuối, ôi buồn cười quá trời.Reading these replies are so funny oh my god.Với tôi thế là đc buồn cười quá.Good enough for me. It's all very funny.Tôi cũng cười hề hề vì nhìn buồn cười quá.I'm also smiling because I look ridiculous.Có cái bài hát này về Michael Jackson buồn cười quá.I did this whole song about Michael Jackson, which was very funny.Đàn ông da đen là công chức và tài xế không được coi là buồn cười quá nhiều như demeaning.Black men as servants and chauffeurs were not seen as funny so much as demeaning.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 196, Thời gian: 0.0284

Từng chữ dịch

buồntính từsadbadbuồnđộng từupsetbuồndanh từsadnessnauseacườidanh từlaughsmilegrinchucklecườiđộng từgrinnedquátrạng từtoosooverlyexcessivelyquáđại từmuch buồn cười nhấtbuồn đau

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh buồn cười quá English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cười Buồn Tiếng Anh Là Gì