BUỒN PHIỀN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
BUỒN PHIỀN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từĐộng từTính từbuồn phiền
sorrow
nỗi buồnđau khổđau buồnbuồn phiềnbuồn rầuphiền muộnnỗi đauđau đớnbuồn khổbuồn sầusadness
nỗi buồnbuồn bãđau buồnbuồn rầubuồn phiềnđau khổbuồn sầubuồn khổnỗi đauupset
khó chịubuồn bãtức giậnthất vọngbực bộilàm đảo lộnbuồn bựcbuồn phiềnbực tứclàm phiềndistress
đau khổđau đớnkhó chịuđau buồnnạnkhó khănkhốn khổbuồn khổnỗi đaunỗi khổlamenting
than thởthan vãnthan khóchối tiếcthan phiềnlời thanbother
làm phiềnbận tâmlo lắngquấy rầykhó chịukhiếnphiền lòngbựcbuồn phiềnlàm khóthey grieve
buồn phiềnhọ đau buồnsorrowful
buồnbuồn bãđau khổbuồn rầuđau đớnđau thươngkhổ nãosầu khổđầy sầu nãosorrows
nỗi buồnđau khổđau buồnbuồn phiềnbuồn rầuphiền muộnnỗi đauđau đớnbuồn khổbuồn sầudistressed
đau khổđau đớnkhó chịuđau buồnnạnkhó khănkhốn khổbuồn khổnỗi đaunỗi khổdistressing
đau khổđau đớnkhó chịuđau buồnnạnkhó khănkhốn khổbuồn khổnỗi đaunỗi khổ
{-}
Phong cách/chủ đề:
My unhappiness?Buồn phiền cho Paris.
I mourn for Paris.Nó thấy em buồn phiền và.
He sees your unhappiness and.Hay buồn phiền điều gì đó.
Or displeased about something.Tại sao người cha buồn phiền?
Why Should the Father Bother?Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từbệnh nhân than phiềnSử dụng với trạng từđừng phiềnSử dụng với động từgây phiền nhiễu bắt đầu làm phiềnbắt đầu than phiềnBạn buồn phiền vì sở hữu một.
I emplore you to own a dozen.Có lẽ vì vậy mà mẹ tôi buồn phiền.
Maybe that's why my Mom was upset.Khi buồn phiền tôi viết rất nhiều.
When I feel upset I write a lot.Mình thiếp đi trong giấc ngủ buồn phiền….
I went to sleep in distress….Không có gì là quá buồn phiền với Jimmy.
Nothing is ever too much bother for Joe.Anh có biết không trong những lúc buồn phiền.
Do you not need, in times of distress.Nhà vua luôn buồn phiền về điều đó.
When has the King ever bothered about these things.Việc tôi đùng một phát… buồn phiền á?
My completely out-of-the-clear blue-sky unhappiness?Maria phàn nàn với tôi, buồn phiền vì đứa con ở tuổi dậy thì.
Maria complained to me, lamenting her teenage son.Tình hình Syria khiến tôi lo lắng và buồn phiền;
The situation in Syria worries and saddens me;Nếu buồn phiền, hãy cầu nguyện cho tình trạng làm bạn phải lo nghĩ.
If you're upset, pray for the situation that worries you.Đôi khi bạnnghĩ:" Tại sao tôi lại phải buồn phiền?"?
Sometimes people say,"Why should I bother?Ai cũng có lúc buồn phiền, nhưng trầm cảm là một tình trạng khác.
Everybody has times of sadness, but depression is different.Tôi nói lênđiều này với một phần nào sự buồn phiền.
Im saying this with a sadness of some sorts.Hầu hết mọi người buồn phiền vì không có giải pháp dễ dàng.
Most people are upset because there is no easy solution.Thật dễ đổ lỗi cho người khác khi chúng ta buồn phiền.
It's easy to blame other people when we feel upset.Chén buồn phiền và chén vui mừng trở thành chén chúc phúc.
The cup of sorrow and joy had become the cup of blessings.Khi tôi mới đến đây, tôi cảm giác có chút buồn phiền.
As I stand here today, I feel a little bit of sadness.Những suy nghĩ tiêu cực và cảm giác buồn phiền có thể gây hại cho tim.
Negative thoughts and feelings of sadness can be detrimental to the heart.Không bao giờ nói mình không đẹp, nó sẽ khiến bạn buồn phiền.
Never say you're not pretty, that will make you upset.Mua sắm hoặc tiêu tiền khi cảm thấy buồn phiền, giận dữ, cô đơn, hoặc căng thẳng.
Shopping or spending money when you feel upset, angry, lonely, or anxious.Thật dễ đổ lỗi cho người khác khi chúng ta buồn phiền.
It is always easier to blame someone else when we are upset.Bạn có thể cảm thấy buồn phiền, lo lắng, khó chịu, và tâm trạng trong 7- 10 ngày trước khi thời gian của bạn xảy ra.
You might feel sadness, anxiety, irritability, and extreme moodiness in the 7 to 10 days before your period.Xác định các sự kiện cụ thể khiến chúng ta buồn phiền hoặc căng thẳng.
Identify specific incidents that caused us to be upset or feel stressed.Người có thể có mặt trong cuộc sống của các bạn mọi lúc,để lấp đầy nó bằng ánh sáng và lấy đi mọi buồn phiền và cô độc.
He can be present in your life at every moment,to fill it with light and to take away all sorrow and solitude.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 250, Thời gian: 0.045 ![]()
![]()
buồn nôn và tiêu chảybuồn quá

Tiếng việt-Tiếng anh
buồn phiền English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Buồn phiền trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
nỗi buồn phiềnsorrowsadnessTừng chữ dịch
buồntính từsadbadbuồnđộng từupsetbuồndanh từsadnessnauseaphiềndanh từmindtroublephiềnđộng từbotheredannoyingdisturbing STừ đồng nghĩa của Buồn phiền
đau buồn nỗi buồn đau khổ nỗi đau khó chịu tức giận thất vọng bực bội làm đảo lộn buồn bực sorrow sadness than thở phiền muộn đau đớn bực tức làm phiền sầu khổ lament nỗi khổTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Buồn Phiền Là Gi
-
Bạn Có Hiểu Gì Về Nỗi Buồn Phiền Không? (kỳ 2) - Dân Trí
-
Nghĩa Của Từ Buồn Phiền - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Từ điển Tiếng Việt "buồn Phiền" - Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Buồn Phiền Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Buồn Phiền
-
Nghĩa Của Từ Buồn Phiền Bằng Tiếng Anh
-
Mệt Mỏi, Buồn Phiền Có Phải Dấu Hiệu Trầm Cảm Nhẹ Không? | Vinmec
-
Buồn Phiền, Mất Ngủ…là Dấu Hiệu Sức Khỏe Tinh Thần Gặp Vấn đề
-
BUỒN PHIỀN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Phiền Lòng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Buồn Phiền Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Số
-
Buồn Phiền/ Trong Tiếng Pháp Là Gì? - Từ điển Số
-
Buồn Phiền Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Lời Phật Dạy Dành Cho Những Người Hay Phiền Muộn