Nghĩa Của Từ Buồn Phiền - Từ điển Việt - Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
buồn và lo nghĩ, không yên lòng
con hư làm cha mẹ phải buồn phiền tâm trạng buồn phiền Đồng nghĩa: muộn phiền, phiền muộn, phiền não Trái nghĩa: vui, vui vẻ Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Bu%E1%BB%93n_phi%E1%BB%81n »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Buồn Phiền Là Gi
-
Bạn Có Hiểu Gì Về Nỗi Buồn Phiền Không? (kỳ 2) - Dân Trí
-
Từ điển Tiếng Việt "buồn Phiền" - Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Buồn Phiền Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Buồn Phiền
-
Nghĩa Của Từ Buồn Phiền Bằng Tiếng Anh
-
Mệt Mỏi, Buồn Phiền Có Phải Dấu Hiệu Trầm Cảm Nhẹ Không? | Vinmec
-
Buồn Phiền, Mất Ngủ…là Dấu Hiệu Sức Khỏe Tinh Thần Gặp Vấn đề
-
BUỒN PHIỀN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Phiền Lòng - Wiktionary Tiếng Việt
-
BUỒN PHIỀN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Buồn Phiền Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Số
-
Buồn Phiền/ Trong Tiếng Pháp Là Gì? - Từ điển Số
-
Buồn Phiền Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Lời Phật Dạy Dành Cho Những Người Hay Phiền Muộn