BUỒN RẦU HOẶC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
BUỒN RẦU HOẶC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch buồn rầu hoặc
sadness or
buồn bã hoặcnỗi buồn haybuồn rầu hoặcbuồn phiền hoặc
{-}
Phong cách/chủ đề:
Children often find it easier to feel mad than sad or guilty.Sự khổ não( tribulation)- buồn rầu hoặc chịu khổ vì bị đàn áphoặc bắt bớ 12.
Tribulation- distress or suffering resulting from oppression or persecution.Nếu chúng ta đang đấu tranh với khó khăn nào đó, thì chúng ta không buồn rầu hoặc cáu kỉnh.
If we are struggling with some difficulty, we are not sad or short-tempered.Bạn có thể tìm thấysự lãng mạn trong cô đơn và buồn rầu hoặc khi bạn phải vượt qua một điều gì đó trong cuộc sống….
You can find romance in loneliness or sadness or going through things in your life….Trẻ đang đau buồn có tâm trạng buồn rầu hoặc chán nản xứng đáng nhận được sự hỗ trợ và quan tâm liên tục để chúng có thể bày tỏ nỗi buồn rầu của mình và vượt qua những cảm xúc.
Grieving children who are sad or depressed deserve ongoing support and attention so that they can express their sadness and work through feelings.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từnhạc buồnkết thúc buồnBệnh trầm cảm vượt khỏi sự buồn rầu hoặc“ cảm giác thất vọng”.
Clinical depression goes beyond a feeling of sadness or“feeling down.”.Chúng ta rất dễ cảm thấy đau đớn, bị tổn thương,xúc phạm, buồn rầu hoặc lo lắng- mọi thứ trong ta luôn luôn cố gắng được tốt, nhưng chúng ta luôn luôn cảm thấy bị xúc phạm bởi điều này hoặc bị tổn thương bởi điều kia dù chúng rất nhỏ.
We can see how easy it is to feel hurt, wounded,offended, upset or worried- how something in us is always trying to be nice, but always feels a little offended by this or a little hurt by that.Tôi rất tiếc vì những gì đã làm vàtôi không đổ lỗi cho những ai đang buồn rầu hoặc thậm chí là tức giận với mình đâu.
I am regretful of what I have done andI don't blame people for being upset or even angry at me.Kết quả là:nhóm nghe nhạc ít bị stress, buồn rầu hoặc lo lắng hơn nhiều vào thời điểm nghiên cứu kết thúc.
The results showed those in the musicgroup were far less stressed, depressed or anxious at the end of the study.Thông điệp gửi đến từ lá bài Oracle này chính là- một phần sâu bên trong bạn đang kêu gọi bạn nên tiến về phía trước- mọi sự bất mãn,khó khăn, buồn rầu hoặc sợ hãi chỉ là một dạng công nhận trong tiềm thức.
This oracle holds a message for you- a deeper part of yourself is calling you forward- any discontent,struggle, anxiety or fear is a subconscious recognition of this.Dấu hiệu phổ biến nhất của bệnh trầm cảm là cảm giác buồn rầu hoặc trống rỗng, tình trạng này thường kéo dài liên tục hơn 2 tuần.
The most common symptom of depression is a feeling of sadness or emptiness that lasts for more than two weeks.Từ đây tôi sẽ đổ mồ hôi sôi nước mắt, vì những hạt nước mắt vì buồn rầu hoặc lạnh nhạt hoặc phẫn nộ không có giá trị gì trên thị trường trong khi đó mỗi một nụ cười có thể đổi được vàng bạc và mỗi một lời nói tử tế thốt ra tự đáy lòng, có thể xây cất được lâu đài.
Henceforth will I shed only tears of sweat, for those of sadness or frustration are of no value in the market place whilst each smile can be exchanged for gold and each kind word, spoken from my heart, can build a castle.Họ biết rằng khi họ phải viết, thì, ừm,họ phải đột nhiên trở nên buồn rầu hoặc phải đột nhiên buông ra mấy lời mỉa mai.
They know that when they haveto write, then, well, they have to suddenly become rather sad or ironic.Mọi người đều biết có một trường hợp nào đó đang buồn rầu hoặc khốn khổ, cho dù đó là nơi kẻ đang sống hay người đã chết thì cũng không quan trọng.
Every one knows of some case of sorrow or distress, whether among the living or the dead does not matter.Lại nữa, chúng ta được dạy bảo không bao giờ được phép cảm thấy buồn rầu hoặc ngã lòng, vì nó khiến cho cuộc đời người khác khó chịu hơn.
Again, we are told never to allow ourselves to feel sad or depressed, because it makes other people's lives more difficult.Bạn có thể tìm thấy sự lãng mạn trong cô đơn và buồn rầu hoặc khi bạn phải vượt qua một điều gì đó trong cuộc sống….
You can find romance in loneliness or sadness or going through things in your life… it just looks at those things through a romantic gaze.Khuôn mặt nhưsấm sét= trông rõ ràng rất tức giận hoặc buồn rầu.
Face like thunder- being clearly very angry or upset.Tôi cố gắng để giúp đỡ khi con tôi sợ hãi hoặc buồn rầu.
I ask him for help when I am scared or overwhelmed.Chúng ta không nên ngạc nhiên hoặc buồn rầu vì nó đã thất bại.
We can't be surprised or upset when it finally breaks.Họ biết điều gì làm chúng ta sợ hãi, hưng phấn, tự hào hoặc buồn rầu.
They know what makes me scared, excited, panicked, proud or sad.Một phần lớn của niềm hạnh phúc hoặc buồn rầu phụ thuộc vào cách nhìn của bạn, chứ không phải là hoàn cảnh.
The greater part of your happiness or unhappiness depends upon your outlook, and not upon our situation.Những người bị chứng tự kỷ có thể gặp khó khăn trong việc thấu hiểu cảm xúc của người khác,chẳng hạn như đau hoặc buồn rầu.
People with autism may have a hard time understanding someone else's feelings,such as pain or sadness.Những kẻ bắt nạt còn bị chán nản, giận dữ hoặc buồn rầu về những sự kiện ở trường hoặc ở nhà.
Bullies may also be depressed, angry or upset about events at school or at home.Những kẻ bắt nạt còn bị chán nản, giận dữ hoặc buồn rầu về những sự kiện ở trường hoặc ở nhà.
These children may be depressed or angry or upset about events at school or home.Hiểu bài học trong minh họa này giúp chúng ta tránh buồn rầu quá mức hoặc thất vọng nếu một học viên Kinh Thánh hay một người con trong gia đình không tự chọn sự thật.
Understanding the lesson of this illustration helps us to avoid being overly distraught or disappointed if a Bible studentor one of our children does not make the truth his own.Sự ăn năn thật là sự buồn rầu không phải chỉ hướng về mình hoặc người khác, nhưng trước tiên và trên hết là sự buồn rầu chân thật hướng về Đức Chúa Trời.
True repentance is a sorrow not just within oneself, or towards another person, but first and foremost it is true sorrow towards God.Sự ăn năn thật là sự buồn rầu không phải chỉ hướng về mình hoặc người khác, nhưng trước tiên và trên hết là sự buồn rầu chân thật hướng về Đức Chúa Trời.
True repentance is a sorrow not just toward one's self, or toward another person, but first and foremost it is true sorrow towards God.Hay khiến họ buồn rầu.
Or makes them upset.Megan thực sự buồn rầu.
Megan is very sad.Ông k nên buồn rầu!
Poor Mr. K must have been sad!Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1226, Thời gian: 0.0246 ![]()
buồn quábuồn sầu

Tiếng việt-Tiếng anh
buồn rầu hoặc English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Buồn rầu hoặc trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
buồntính từsadbadbuồnđộng từupsetbuồndanh từsadnessnausearầutính từsullenmoodyunhappyrầudanh từsorrowrầupoudhoặctrạng từeitheralternativelymaybehoặcof , orin , orTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Buồn Rầu Trong Tiếng Anh
-
BUỒN RẦU - Translation In English
-
BUỒN RẦU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Buồn Rầu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Buồn Rầu - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
BUỒN RẦU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Nghĩa Của Từ Buồn Rầu Bằng Tiếng Anh
-
Đặt Câu Với Từ "buồn Rầu" - Dictionary ()
-
Tất Tần Tật Cách Diễn Tả Buồn Trong Tiếng Anh - Freetalk English
-
Những Cách Nói Khác Nhau Về Nỗi Buồn - VnExpress
-
[Tiếng Anh Giao Tiếp Cơ Bảo] Bài 29 - Nói Về NỖI BUỒN - Pasal
-
Buồn Trong Tiếng Anh - .vn
-
[DOC] So Sánh Một Số đặc điểm Tu Từ Của Thành Ngữ Biểu ... - Khoa Tiếng Anh
-
Tâm Trạng Buồn Tiếng Anh Là Gì | HoiCay - Top Trend News
-
Từ điển Việt Anh "buồn Rầu" - Là Gì?