BUỒN TẺ In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " BUỒN TẺ " in English? SAdjectiveVerbNounbuồn tẻ
dull
buồn tẻngu si đần độnxỉnxỉn màunhàm chánđờ đẫnâm ỉđần độnmờtẻ nhạtdrab
buồn tẻxám xịttẻ nhạtnâu xámdreary
ảm đạmbuồn tẻthê lươngbuồn chánbuồn thảmtedious
tẻ nhạtbuồn tẻchán ngắtnhàm chánchán ngáncông việc tẻ nhạtbuồn chánviệcmonotonous
đơn điệubuồn tẻhumdrum
buồn tẻnhàm chántẻ nhạtlão humdrumboring
mangkhoansinhchịurasanhkhiêngđã gánhvácdullness
xỉn màusự buồn tẻlu mờhôn trầmsự nhàm chánsự trì trệboredom
sự nhàm chánbuồn chánchán nảnsự buồn chánchán chườngsự buồn tẻsựbuồn bãsự buồn bãjantelagenbored
mangkhoansinhchịurasanhkhiêngđã gánhvác
{-}
Style/topic:
It's boring.Hiếm khi cảm thấy buồn tẻ.
I rarely feel bored.Bữa tiệc sẽ buồn tẻ nếu không hút thuốc.
I will be bored if I don't smoke.Ai nói rằng Sapa buồn tẻ?
Who said SAP is boring?Yoo Sihyuk thế là rời đi với nụ cười buồn tẻ.
Yoo Sihyuk then left with a bored smile.Combinations with other parts of speechUsage with nounsnhạc buồnkết thúc buồnKhoa học buồn tẻ”.
It is boring science".Và để tránh cô đơn hay buồn tẻ.”.
And to keep from being lonely or bored.”.Ý tôi là, nó khá buồn tẻ, phải không?
I mean, it's kind of boring, isn't it?Em đang sống những ngày buồn tẻ.
I live bored days.Tôi học đại học, buồn tẻ, chẳng biết đi đâu.
I was in college, going nowhere, bored.Cuộc sống tại Canada buồn tẻ.
Life in Canada is boring.PICNIC sẽ biến một ngày buồn tẻ và lầy lội thành một ngày đẹp trời.
PICNIC will turn a dull and muddy day into a beautiful day out.Bạn cảm thấy buồn tẻ với….
Or you feel bored with….Như vậy cuộc sống sẽ không bao giờ buồn tẻ.
This way, life will never be dull.Cuộc sống tại Baghdad buồn tẻ và sợ hãi"".
Baghdad life is boredom and fear'.Cuộc sống của hai người sẽ không bao giờ buồn tẻ.
Your lives together will never be dull.Có vấn đề với' menu' buồn tẻ và mới hơn….
Does the problem with the dull'menu' and newer….Đến với AZDIGI,bạn sẽ không cô đơn và buồn tẻ.
On Solerni, you won't feel bored and alone.Nếu chú cảm thấy an toàn đến mức buồn tẻ, thì chú may mắn đấy.
If you feel safe enough to be bored, you're lucky.Đó là lý do tạisao hình ảnh trông khá buồn tẻ.
So that's why the pictures are kind of boring.Nếu tầng hầm của bạn tối và buồn tẻ, có thể bạn sẽ không thích làm việc ở đó.
If your basement is dark and dreary, it's likely you're not going to enjoy working there.Không có nó thật buồn tẻ.
It was so boring without it.Trò chơi có 3 chế độ,chế độ buồn tẻ, chế độ bình thường và chế độ vui vẻ, bạn chọn chế độ chơi và bắt đầu vui vẻ.
Game has 3 modes, boring mode, normal mode and fun mode, choose you game mode and start the fun.NLD thường bắt đầu như một khu vực buồn tẻ, đỏ, lớn lên.
First, NLD looks like a dull, red, raised area.Hãy nhớ rằngbộ não không chú ý đến những thứ buồn tẻ.
It would say The brain doesn't pay attention to boring things.Theo tôi thìdu lịch rất tốn thời gian và buồn tẻ, đặc biệt so sánh với những điều vui vẻ khi tôi làm việc ở văn phòng.
Travel is time-consuming and, in my opinion, boring- especially compared with the fun I have doing deals in my office.Việc viết những constructorlà quá trình máy móc, buồn tẻ.
Writing constructors is a boring, mechanical process.Chế tạo thuốc là giai đoạn buồn tẻ có thể tiêu tốn đến 12 năm và nỗ lực hợp tác của hàng ngàn nhà nghiên cứu.
Drug development is a tedious process that can take up to 12 years and involve the collective efforts of thousands of researchers.Quan trọng nhất, vui chơi-trang trí không có nghĩa là buồn tẻ.
Most importantly, have fun-decorating is not meant to be dreary.Công việc thực sự của một mối quan hệ là tất cả những gì buồn tẻ, ảm đạm, kém quyến rũ mà không một ai khác thấy được và trân trọng.
The real work of a relationship is all the boring, dreary, unsexy things that nobody else sees or appreciates.Display more examples
Results: 698, Time: 0.0554 ![]()
![]()
buồn sầubuồn tẻ và nhàm chán

Vietnamese-English
buồn tẻ Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Buồn tẻ in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
sự buồn tẻboredomdullnessthe monotonybuồn tẻ và nhàm chándull and boringWord-for-word translation
buồnadjectivesadbadbuồnverbupsetbuồnnounsadnessnauseatẻadjectivedulltediousjoylesstẻverbboringtẻnounboredom SSynonyms for Buồn tẻ
nhàm chán đơn điệu mang ngu si đần độn khoan xỉn sinh xỉn màu ảm đạm đờ đẫn âm ỉ đần độn mờ bore cùn chịu chán ngắt thê lương ra dullTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Buồn Tẻ In English
-
BUỒN TẺ - Translation In English
-
Buồn Tẻ - Vietnamese-English Dictionary - Glosbe
-
BUỒN TẺ , NHƯNG In English Translation - Tr-ex
-
BUỒN TẺ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Meaning Of 'buồn Tẻ' In Vietnamese - English
-
Buồn Tẻ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Buồn Tẻ - Translation To English
-
Buồn Tẻ: English Translation, Definition, Meaning, Synonyms ...
-
Definition Of Buồn Tẻ? - Vietnamese - English Dictionary
-
Buồn Tẻ In English. Buồn Tẻ Meaning And Vietnamese To English ...
-
Tra Từ Buồn Tẻ - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Buồn Tẻ (Vietnamese): Meaning, Origin, Translation
-
Chuyện ấy Của Tôi Khá Buồn Tẻ In English With Examples - MyMemory
-
Buồn Tẻ - Wiktionary