Búp Bê - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Danh từ
      • 1.3.1 Dịch
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:búp bê

Từ nguyên

Được vay mượn từ tiếng Pháppoupée.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓup˧˥ ɓe˧˧ɓṵp˩˧ ɓe˧˥ɓup˧˥ ɓe˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓup˩˩ ɓe˧˥ɓṵp˩˧ ɓe˧˥˧

Danh từ

(loại từcon)búp bê

  1. Đồ chơi có hình con người, thường bằng nhựa hoặc vải. Mua cho cháu bé con búp bê. Con bé nhà tôi rất thích chơi búp bê.

Dịch

Đồ chơi
  • Tiếng Anh: doll(en)
  • Tiếng Pháp: poupée(fr)gc

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “búp bê”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=búp_bê&oldid=2174884” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Từ vay mượn từ tiếng Pháp tiếng Việt
  • Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ có loại từ con tiếng Việt
  • Danh từ tiếng Việt
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
  • Mục từ có hộp bản dịch
  • Mục từ có bản dịch tiếng Anh
  • Mục từ có bản dịch tiếng Pháp
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục búp bê 9 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Búp Bê Trong Tiếng Việt Là Gì