→ Bush, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Câu Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "bush" thành Tiếng Việt

cây bụi, bụi rậm, bụi là các bản dịch hàng đầu của "bush" thành Tiếng Việt.

bush adjective verb noun adverb ngữ pháp

A horticultural rather than strictly botanical category of woody plant that is distinguished from a tree by its multiple stems and lower height; usually less than six metres tall. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cây bụi

    category of woody plant

    in the bush outside Bukavu.

    trong những rừng cây bụi bên ngoài Bukavu.

    en.wiktionary2016
  • bụi rậm

    noun

    And he made all kinds of small plants and bushes and trees.

    Rồi Ngài làm ra mọi loại cây nhỏ, bụi rậm và cây to.

    GlosbeMT_RnD
  • bụi

    noun

    You slept in the bush, but you kept going.

    Bạn ngủ trong bụi cây, nhưng vẫn không dừng bước.

    GlosbeMT_RnD
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • biển hàng rượu
    • bụi cây
    • cái lót trục
    • râu rậm
    • rừng cây bụi
    • trồng bụi cây
    • tóc râm
    • đặt lót trục
    • đặt ống lót
    • ống lót
    • ống phát hoả
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " bush " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Bush proper noun ngữ pháp

A surname. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

"Bush" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Bush trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "bush"

bush bush bush bush Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "bush" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Bush Là Gì Tiếng Việt