BUSHIDO Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
BUSHIDO Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch Danh từbushido
bushidovõ sĩ đạo
bushidosamuraibushido bao gồm
{-}
Phong cách/chủ đề:
Đó là bushido, đạo của chúng ta.Bushido means“The Way Of The Warrior”.
Budo có nghĩa là“ con đường của một chiến binh”.The way of the warrior also called Bushido.
Cách thức chiến đấu của samurai được gọi là bushido.The bushido has seven essential parts that talk about a Samurai.
Các bushido có bảy phần thiết yếu mà nói về một Samurai.Loyalty" is the most important and frequently emphasized virtue in Bushido.
Trung" là đức tính quan trọng nhất và thường xuyên được nhấn mạnh trong Võ sĩ đạo.Bushido was the code of rules that samurai had to follow.
Bushido bao gồm một số nguyên tắc mà các Samurai phải tuân theo.After violating up with Ozil,she is now dating a German rapper named Bushido.
Sau khi chia tay với Ozil, côđang hẹn hò với một tay rapper người Đức tên là Bushido.Bushido, code of honor, rules of being a samurai, samurai code of honor, samuri, secret code.
Bushido, mã danh dự, mật mã bí mật mã, quy tắc của một samurai, samurai mã danh dự, samuri.He is named after one of the seven virtues of the samurai in Bushido,"Jin"(Benevolence).
Y được đặt tên theomột trong bảy đức tính của samurai ở Bushido," Jin"( Nhân từ).Will Yoichi's bushido blade be struck down by the fearsome charms of Ibuki, Ayame, Chihaya and Kagome?
Bushido lưỡi Yoichi sẽ bị đánh bại bởi những vẻ đẹp đáng sợ của Ibuki, Ayame, Chihaya, và Kagome?You will beable to explore both of these beautiful culture in games like Bushido Code and Choy Sun Doa.
Bạn sẽ có thể khám phá cả hai nền vănhóa xinh đẹp này trong các trò chơi như Bushido Code và Choy Sun Doa.This little book on Bushido is more than a weighty message to the Anglo-Saxon nations.
Quyển sách mỏng về võ sĩ đạo này không chỉ là một thông điệp quan trọng đến những quốc dân thuộc hệ Anglo- Saxon.You will be able to take part in competitions in karate, judo,aikido, bushido and other areas where a lot.
Bạn sẽ có thể tham gia trong các cuộc thi trong karate, judo,aikido, võ sĩ đạo và các khu vực khác, nơi rất nhiều.Among the demands of bushido were loyalty to one's master, and fearlessness in the face of death.
Một trong những yêu cầu của Bushidō là tuyệt đối trung thành với chủ nhân và không được phép sợ hãi cái chết.In each case,it was considered an act of extreme bravery and self-sacrifice that embodied Bushido, the ancient warrior code of the samurai.
Trong bất cứ trường hợpnào, đây cũng được coi là một hành động và sự hy sinh vô cùng dũng cảm, thể hiện tinh thần của Bushido, một bộ quy ước hành vi cổ xưa của các samurai.Character and Self-Control- Bushido teaches that men should behave according to an absolute moral standard, one that transcends logic.
BUSHIDO dạy rằng người đàn ông nên hành xử theo một tiêu chuẩn đạo đức tuyệt đối, một điều vượt qua cả logic.There I will crash into anddestroy the conceited enemy in the true spirit of Bushido, with firm conviction and faith in the eternity of Imperial Japan.".
Tại đó tôi sẽ đâm xuống và hủydiệt kẻ thù hợm hĩnh trong tinh thần đích thực của bushido, với niềm tin và nhận thức sắt đá vào sự trường tồn của Vương triều Nhật Bản.To 1875, the emperor decided to move the temple in Tokyo, renamed Yasukuni to turn this place into the holy places,promoting national identity and spirit of Bushido.
Đến năm 1875, Thiên hoàng quyết định dời ngôi đền về Tokyo, đổi tên thành Yasukuni nhằm biến nơi này thành địa điểm linh thiêng,đề cao bản sắc dân tộc và tinh thần võ sĩ đạo.Samurai knife is service, Kodo Bushido says, be strong, have courage, sacrifice yourself for your master My fatherwas a Samurai.
Cuộc đời của một Samurai là để phục vụ, Kodo Bushido nói, hãy mạnh mẽ, can đảm, hy sinh bản thân mình cho chủ nhân. Cha tôi từng là một Samurai.No one in history personified this metaphor more than the samurai,the warriors of feudal Japan who lived by bushido(“the way of the warrior”)- a strict moral code of respect, honor and discipline.
Không ai trong lịch sử nhân cách hóa ẩn dụ này nhiều hơn samurai, những chiến binh của NhậtBản thời phong kiến sống bằng bushido( theo cách của chiến binh Hồi giáo)- một quy tắc đạo đức nghiêm ngặt về tôn trọng, danh dự và kỷ luật.For their part Abassi and Bushido Labs are dipping their toe into cryptocurrency development for the first time with Kim-Jung Coin, an ethereum-based token in the vein of the popular game CryptoKitties.
Abassi và Bushido Labs đang rất thận trọng tham gia vào sự phát triển tiền kĩ thuật số lần đầu tiên với Kim- Jung Coin, một token dựa trên etherium trong game nổi tiếng CryptoKitties.As the roots of kendo can be traced to earlySamurai time and later on to the studying of Bushido- the“Way of the Samurai”- knowledge of the past is a determining factor to really understand the meaning of Kendo.
Nguồn gốc của Kendo có thể là từ thời Samurai vàsau đó là đến các nghiên cứu của Bushido-" Con đường của các Samurai"- kiến thức về quá khứ là một yếu tố quyết định để thực sự hiểu được ý nghĩa của Kendo.As Japan continued its modernization in the early 20th century, her armed forces became convinced that success in battle would be assured if Japanese soldiers, sailors,and airmen had the“spirit” of Bushido….
Khi Nhật Bản tiếp tục hiện đại hóa vào đầu thế kỷ 20, các lực lượng vũ trang của hoàng gia đã bị thuyết phục rằng thành công trong trận chiến sẽ được đảm bảo nếu binh lính, thủy thủ vàlính không quân Nhật Bản có" tinh thần" của Võ sĩ đạo….Kay, a younger rapper of Filipino descent, worked with Bushido in Berlin for several years before a disagreement over a contract led to Kay leaving Berlin.
Kay, một rapper trẻ người gốc Philippines, đã làm việc với Bushido ở Berlin vài năm trước khi sự bất đồng về một hợp đồng dẫn đến Kay rời Berlin.After graduating senior high at the age of 21, the director advised Jaa to study at the University of Physical Education in Sarakam Province wherein he learned various fighting skills such as taekwondo,stick and sword, bushido, ju-jitsu, and judo.
Sau khi tốt nghiệp cao đẳng ở tuổi 21, Tony Jaa đã theo học tại Đại học Giáo dục thể chất ở tỉnh Sarakam, tại đó anh đã học được nhiều kỹ năng chiến đấu khác nhau nhưtaekwondo, bushido, ju- jitsu, và judo.Japan is quite famous for its noble Samurai who follow the Bushido code, and the swords or their‘katana,' though light and flexible, are sharp and deadly.
Nhật Bản là khá nổi tiếng với Samurai cao quý của những người tuân thủ luật võ sĩ đạo, và những thanh kiếm hay họ katana, mặc dù ánh sáng và linh hoạt, sắc nét và chết người.To this day,a yabusame archer is expected to follow the principles of bushido(the way of the warrior), and so must respect God and his ancestors, and act with good manners at all times.
Cho đến ngày nay,một người cung nữ yabusame được trông đợi sẽ tuân theo các nguyên tắc của bushido( cách của chiến binh), và như vậy phải tôn trọng Thiên Chúa và tổ tiên của mình, và luôn hành động với mọi cách.Focus on the merciless Japanese fighting spirit with Banzai Charge and Bushido Code, establish supply advantages with the Tokyo Express, or gain access to B29 Nuclear Bombers through the Manhattan Project.
Tập trung vào tinh thần chiến đấu không khoan nhượng của Nhật Bản với Banzai Charge và Bushido Code, thiết lập các lợi thế cung cấp với Tokyo Express, hoặc được tiếp cận với Máy bay ném bom hạt nhân B29 thông qua Dự án Manhattan.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0405 ![]()
bushibushing

Tiếng anh-Tiếng việt
bushido English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Bushido trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Bushido trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - bushido
- Người pháp - bushidō
- Người đan mạch - bushido
- Na uy - bushido
- Hà lan - bushido
- Tiếng nhật - 武士道
- Tiếng slovenian - bushido
- Người hy lạp - μπουσίντο
- Người hungary - bushido
- Người ăn chay trường - бушидо
- Tiếng rumani - bushido
- Thổ nhĩ kỳ - samuray
- Bồ đào nha - bushido
- Tiếng croatia - bushido
- Tiếng indonesia - bushido
- Séc - bušidó
- Tiếng đức - bushido
- Thụy điển - bushido
- Tiếng ả rập - بوشيدو
- Ukraina - бусідо
- Tiếng do thái - בושידו
- Người serbian - bušido
- Tiếng slovak - bushido
- Đánh bóng - bushido
- Người ý - bushido
- Tiếng phần lan - bushido
Truy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Bushido Nghĩa Là Gì
-
Những Nguyên Tắc Võ Sĩ đạo Bushido Samurai Nhật Bản - WeXpats
-
Võ Sĩ đạo – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bushido - 武士道 - Con đường Samurai - Suki Desu
-
Võ Sĩ đạo - Wiki Là Gì
-
Bushido, Mã Samurai - EFERRIT.COM
-
BUSHIDO Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
7 Nguyên Tắc Của Võ Sĩ đạo (bushido) Samurai - NhatbanAZ
-
Từ điển Anh Việt "bushido" - Là Gì?
-
Bushido: Cuốn Sách Của Inazo Nitobe đã Hé Lộ Linh Hồn Nhật Cho Thế ...
-
Bushido Là Gì - Thả Rông
-
Bushido Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Sự Khác Biệt Giữa SAMURAI Và BUSHIDO (Võ Sĩ Đạo ... - Facebook
-
Bushido Là Gì, Nghĩa Của Từ Bushido | Từ điển Pháp - Việt
-
Nghĩa Của Từ Bushido Là Gì