BƯU THIẾP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

BƯU THIẾP Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từbưu thiếppostcardbưu thiếptấm thiệpbưu thiệppost cardbưu thiếpthẻ bàipostcardsbưu thiếptấm thiệpbưu thiệppost cardsbưu thiếpthẻ bàia picture-postcard

Ví dụ về việc sử dụng Bưu thiếp trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tem& Bưu Thiếp.Stamps& Post Cards.Bưu thiếp, bút bi.Post card, ballpoint pen.Tất cả bưu thiếp của các bác đều đẹp.All your postcards are nice.Bưu thiếp đã sẵn sàng!Your postcard is ready!Những người thích mua bưu thiếp.People who like receiving post cards.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từgửi bưu thiếpin danh thiếpSử dụng với danh từdanh thiếptấm bưu thiếptấm danh thiếpBưu thiếp, bút bi, tập giấy.Post card, ballpoint pen, memo pad.Chị sẽ gửi bưu thiếp từ khắp nơi nữa.".I will send you a postcard from wherever.".Bưu thiếp sẽ đến trong vòng 10 ngày.Your postcard should arrive within 10 days.Khiến ta nghĩ đến kiểu“ ly dị qua bưu thiếp.”.It led to by-mail“post card divorces.”.Vào tháng 1 năm 2017 số lượng bưu thiếp đã vượt qua 39 triệu.In January 2017 the number of postcards passed 39 million.Cứ mỗi khiđi du lịch là tôi mua bưu thiếp.Every time I travel, I pick up post cards.Sau khi bạn nhận được bưu thiếp, hãy đăng nhập vào Google Doanh nghiệp của tôi.Once you receive the postcard, log into Google My Business.Chúng tôi bước vào một cửa hàng và mua bưu thiếp.We went in the gift shop and bought post cards.Họ đang bán bưu thiếp ảnh treo cổ, họ đang sơn hộ chiếu màu nâu.They're selling post cards of the hanging, they're painting the passports.Bước đầu tiên của chiến dịch là gửi bưu thiếp cho các thượng nghị sĩ.The first action was sending a post card to our Senators.Thật dễ dàng để chụp một thành phố như New York để làm ảnh bưu thiếp.It is easy to shoot a picture-postcard image of a city like New York.Khi mua tại Comic Market, sẽ được tặng kèm một bưu thiếp hình nhân vật.When purchased at comic market, a post card depicting the major characters is included.Đây không phải là một cảnh bưu thiếp, nhưng Marseilles lại mang đến một cuộc sống thực sự.It's not a picture-postcard scene, but Marseilles does offer a real slice of life.Viết trong khi bạn vẫn còn trong thành phố bưu thiếp là từ.Write while you're still in the city the postcard is from.Để ở một nơi dễ thấy, một chồng bưu thiếp, một cái lọ có nút, một cái túi có mảnh vụn và ren.Leave in a visible place a stack of postcards, a jar with buttons, a bag with shreds and lace.Anh yêu, bà ta nói,hôm nay anh đã nhận được một bưu thiếp cực kỳ lạ.Honey', she said,‘you received a very strange post card today.'.Năm 1934, Arthur Kneibler nhận được một bưu thiếp từ Riviera Pháp có hình một người đàn ông trong bộ đồ bơi kiểu bikini.In 1934, Arthur Kneibler received a post card from the French Riviera showing a man in a bikini style swimsuit.Anh yêu, bà ta nói,hôm nay anh đã nhận được một bưu thiếp cực kỳ lạ.His wife said,"Honey,you received a very strange post card today.".Niêm yết Tám thành phố vàthị xã nơi Dewachter Frères cung cấp" ad bưu thiếp quần áo may sẵn và bằng biện pháp dành cho nam giới và trẻ em," ca.Post card ad listing eight cities and towns where Dewachter Frères offered"ready-to-wear clothes and by measure for men and children," ca.Nyhavn là một điểmđến xuất hiện rất nhiều trên các bưu thiếp của Copenhagen.Nyhavn is the place you will see on most post cards of Copenhagen.Hãy kết nối chiếc máy ảnh số của Canon vào chiếc máy in ảnh trực tiếp CP- 10( cỡ thẻ MRT) hoặc CP- 100(cỡ bưu thiếp).Link the Canon digital camera to CP-10(MRT card size)or CP-100(post card size).Sau đó ông ta tiếp tục vẽ vàsao chép các hình ảnh từ bưu thiếp để bán cho khách du lịch.He continued painting, however, and copied landscapes from post cards which he sold to tourists.Được sử dụng rộng rãi cho áp phích, chân dung, in ảnh, album ảnh, thẻ manu,thiệp chúc mừng và bưu thiếp, ect.Widely used for posters, portraits, photo print, photo albums, manu cards,greeting cards and post cards, ect.Ở Havana rất khó để tìm thấy một poster hoặc thậm chí là một tấm bưu thiếp với một bức ảnh của Castro.In Havana it is difficult to find a poster or even a post card with a photo of Castro on it.Không gửi thông tin cá nhân trong email thông thường Email thông thường không được mã hóa vànó cũng giống như gửi bưu thiếp.Don't send personal information in regular email messages Regular email messages are not encrypted andare like sending a post card.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 694, Thời gian: 0.0226

Xem thêm

tấm bưu thiếppostcardpost cardpostcardsgửi bưu thiếpsend a postcardcác bưu thiếppostcards

Từng chữ dịch

bưudanh từpostpostagemailbưutính từpostalbưutrạng từbiaothiếpbusiness cardbusiness cardsthiếpdanh từcardconcubinecards S

Từ đồng nghĩa của Bưu thiếp

postcard bưu điện trung tâm sài gònbưu kiện có thể

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh bưu thiếp English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Bưu ảnh Tiếng Anh Là Gì