CÁ BỘT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CÁ BỘT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từcá bột
fry
chiênránxàobộtcámónchảocá bột chiên
{-}
Phong cách/chủ đề:
How much should you keep it with the fry?Cá bột sẽ bơi tự do sau ngày thứ năm.
The fry will be free-swimming after the fifth day.Nếu bạn sử dụng mặt nạ thường xuyên,bạn có thể thoát khỏi cá bột chảy xệ.
If you use the mask regularly,you can get rid of sagging fry.Chăm sóc cá bột không khác gì trẻ nhỏ trong tất cả các mê cung.
Care of fry does not differ from young individuals of all labyrinths.Tùy thuộc vào độ tuổi của nữ và nam, từ 20 đến 100 cá bột được sinh ra.
Depending on the age of the female and male, from 20 to 100 fry are born.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từbột thô bột nhựa epoxy Sử dụng với động từsơn bộttinh bột kháng trộn bộtbột đá bột thành phun bộtnhào bộttẩm bộtbột tráng thành bột mịn HơnSử dụng với danh từtinh bộtbột mì bột protein bột yến mạch sữa bộtbột cá loại bộtbột màu bột gỗ bột giặt HơnDo đó, bạn nên phân loại cá bột theo kích cỡ và trải ra bởi các ngân hàng khác nhau.
Therefore, you should sort the fry by size and spread out by different banks.Không có báocáo về EUS được tìm thấy trong cá bột hoặc ấu trùng cá..
There is no report of EUS being found in fish fry or fish larvae.Tuy nhiên, nếu bạn muốn lưu tất cả cá bột, ban đầu chúng vẫn cần tạo điều kiện đặc biệt.
However, if you want to save all the fry, at first they still need to create special conditions.Đây thường là dấu hiệu đầu tiên và nó có thể được theo sau bởitỷ lệ tử vong cao ở cá bột và cá con.
This is often the first sign andit can be followed by high mortality in fry and juveniles.Ngoài ra,những con chim như vậy thường ăn cá bột, ấu trùng, giun, nhuyễn thể và nòng nọc.
In addition, such birds often eat fry, larvae, worms, mollusks and tadpoles.Trong cả hai trường hợp, cá bột rời miệng của cha mẹ chỉ sau khi noãn hoàng( yolk sac) được tiêu hóa hết.
In both cases, the fry leave the parent's mouth only after the yolk sac has been absorbed.Nếu có nhu cầu trong một gói để mang một số lượng lớn cá bột, nếu không tiêm oxy là không đủ.
If there is a need in one package to carry a large number of fry, without the injection of oxygen is not enough.Cá bột tạo thành một nhóm nhỏ từ từ di chuyển xung quanh lãnh thổ với cha mẹ chúng.
The fry form a small group that slowly moves around the territory with the parents stationed in the middle.Leucosticta, vì vậy tôi lập kế hoạch di dời với khả năng đảm bảo sự sống của cá bột, theo ưu tiên của tôi.
Leucosticta, so I planned the move with the odds of ensuring survival of the fry, in my favor.Chúng tôi thêm nước dùng rau vào cá bột, khoai tây trong hình vuông và nấu với lửa mềm cho đến khi khoai tây mềm.
We add the vegetable broth to the fry, the potatoes in squares and cook with soft fire until the potatoes are tender.Khi cá bột đã sẵn sàng, chúng tôi thêm khoai tây, nước dùng, ớt ngọt, hạt tiêu, một chút muối nếu tất cả đó là nước dùng tự chế.
When the fry is ready, we add the potatoes, the broth, the sweet paprika, the pepper, a little salt if at all it was homemade broth.Và không có cơ hội, nhưng nuốt cá bột, thông qua hàm hổng nhầm lẫn cách"- Dryden' S ANNUS mirabilis.
And give no chance, but swallow in the fry, Which through their gaping jaws mistakethe way."--DRYDEN'S ANNUS MlRABlLIS.Sau khi mất chúng, tôi gần nhưphát điên với chính mình vì không giữ lại một số cá bột để nuôi tiếp nhằm giữ giống cho riêng mình.
After losing the parents Iwas really mad at myself for not keeping some of the fry to grow up to keep the species going for myself.Và ngay cả sau khi cá bột đã được nhả ra, người mẹ sẽ thường xuyên đưa chúng trở lại vào khoang miệng của mình khi chúng bị đe dọa.
And even after the fry have been released, the mother will frequently take them back up into her buccal cavity when they are threatened.Rồi tôi bắt đầu sử dụngdòng nước tối thiểu để giữ cá bột mới nở cho đến khi chúng bơi tự do và từ đó không gặp vấn đề gì.
I then started using a very minimal amount ofwater flow to keep the newly hatched fry until free swimming and have not had a problem since.Và ngay cả sau khi cá bột đã được phát hành, người mẹ thường xuyên sẽ làm chúng trở lại vào trong khoang miệng của cô khi họ đang bị đe dọa.
And even after the fry have been released, the mother will frequently take them back up into her buccal cavity when they are threatened.Vì định nghĩa về tình dục là một bài tập khá phứctạp, bạn có thể mua cá bột với số lượng 10 miếng và thực hiện canh tác chung của chúng.
Since the definition of sex is a rather complicated exercise,you can buy fry in the amount of 10 pieces and carry out their joint cultivation.Hiện giờ, khi cặp cá sinh sản và tôi muốn để trứng cùng với cácha mẹ, tôi đã biết phải mất bao lâu trước khi cá bột bơi tự do.
Now, when the pair spawn and I want to leave the eggs with the parents,I would know how long it would take before the fry were to be free swimming.Cơ thể của tôi sẽ trượt xuống sàn nhà và chảy vào lin lin,và các thế hệ người ăn cá bột sẽ giẫm lên tôi cho đến khi khuôn mặt của tôi trở thành một phần của gạch.
My body will slide to the gummy floor and melt into the linoleum,and generations of fry eaters will tread on me until my face becomes part of the tile.Một khi chúng bắt đầu sinh sản trong hồ cộng đồng, tôi quyết định để chúng ởđó và chỉ bắt cá cái sang hồ mười gallon để nó chăm sóc trứng và cá bột trong yên tĩnh.
Once they began spawning in the community tank I decided to leave them in there andonly removed the female to a ten gallon tank for her to care for her eggs and fry in peace.Sau bốn ngày nữa, trứng bắt đầu nở và cá bột có noãn hoàng lớn và thân hình rất nhỏ đến mức có thể đoán được loài mà nó sẽ trở thành hay nó đã nở chưa.
After four more days the eggs began hatching and the fry had large yolk sacs and very little body to even be able to distinguish it as to what species it might be or whether or not they have even hatched.Gần đây một bài viết của Stanford nói rằng nếu 50% ngành thủy sản trên thếgiới dừng việc sử dụng cá bột, đại dương của chúng ta sẽ được cứu.
Recently, an article came out of Stanford saying that if 50 percent of the world'saquaculture industry would stop using fish meal, our oceans would be saved.Ngoài năng lượng nhiệt chiên dầu của riêng nó,nó có thể làm nóng cá bột từ bên ngoài vào bên trong và sử dụng năng lượng thứ hai của lò vi sóng để nhanh chóng làm nóng cá bột từ bên trong chín.
In addition to its own frying oil heat energy, it can heat the fry from the outside to the inside and use the microwave second energy to quickly heat the fry from the inside out ripening.Trong 5 năm qua, nhờ hợp tác công- tư,171 tấn cá bột, phần lớn là các loài bản địa quý giá, đã được thả vào các vùng biển, hồ và nguồn nước tự nhiên khác tại Việt Nam.
In the past five years, thanks to thecollaboration of public and private sectors, 171 tonnes of fish fry, mostly precious indigenous species, have been released into Việt Nam's seas, lakes and other natural water bodies.Ví dụ, inosine vầ inosine- 5- monophosphate đã được báo cáo lầ chấtkích thích cho ăn cụ thể đối với cá bột,( Scophthalmus maximus)[ 1] vầ hổ phách Nhật Bản,( Seriola quinqueradiata).[ 2] Vấn đề chính của việc sử dụng inosine vầ/ hoặc inosine- 5- monophosphate làm chất hấp dẫn cho ăn lầ chi phí cao.
For example, inosine andinosine-5-monophosphate have been reported as specific feeding stimulants for turbot fry,(Scophthalmus maximus)[17] and Japanese amberjack,(Seriola quinqueradiata).[18] The main problem of using inosine and/or inosine-5-monophosphate as feeding attractants is their high cost.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 64, Thời gian: 0.0182 ![]()
![]()
cả bốn người đềucá bơi

Tiếng việt-Tiếng anh
cá bột English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Cá bột trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
bột cá đượcfish meal isbột cá và dầu cáfish meal and fish oilfishmeal and fish oilTừng chữ dịch
cádanh từfishbetfishingcátính từindividualpersonalbộtdanh từpowderflourdoughpulpmeal STừ đồng nghĩa của Cá bột
fry chiên rán xàoTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cá Bột Tiếng Anh Là Gì
-
Cá Bột Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh | Glosbe
-
Cá Bột Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"cá Bột" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Việt Anh "cá Bột" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Cá Bột Bằng Tiếng Anh
-
Cá Bột Tiếng Anh Là Gì / TOP #10 Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 6 ...
-
Cá Bột – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cá Bột
-
Fries Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
CON CÁ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển